Vĩnh Hưng

Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An

1.191 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Văn Hồng 1954 – 1974
  2. Mai Văn Hồng 1954 – 1974
  3. Mai Văn Minh Sinh 1952
  4. Mai Văn Tuyển 1955 – 1974
  5. Mai Văn Đàm 1948 – 1975
  6. Mai Xuân Mới 1950 – 1974
  7. Mai Xuân Nhuyên 1954 – 1974
  8. Mạc Văn Nhung 1950 – 1972
  9. Nguiyễn Sung Soi 1952 – 1975
  10. Nguyến Duy Linh 1957 – 1975
  11. Nguyễ Gia Lợi 1952 – 1975
  12. Nguyễ Hồng Quân 1952 – 1974
  13. Nguyễn Anh Thiên 1950 – 1975
  14. Nguyễn Bá Hinh 1951 – 1975
  15. Nguyễn Bá Linh 1955 – 1975
  16. Nguyễn Bá Lộc 1951 – 1975
  17. Nguyễn Bá Sơn Hy sinh 1975
  18. Nguyễn Bá Thinh 1955 – 1974
  19. Nguyễn Bá Tá 1950 – 1975
  20. Nguyễn Bình Yên 1955 – 1975
  21. Nguyễn Chí Thắng 1953 – 1974
  22. Nguyễn Chí Thực 1954 – 1975
  23. Nguyễn Chống Mỹ Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Công Bao 1953 – 1974
  25. Nguyễn Công Ghi 1952 – 1975
  26. Nguyễn Công Ghi 1952 – 1975
  27. Nguyễn Công Lương 1954 – 1972
  28. Nguyễn Công Nhật Hy sinh 1975
  29. Nguyễn Công Sử 1949 – 1971
  30. Nguyễn Công Việt 1948 – 1972
  31. Nguyễn Cường Liêm 1952 – 1974
  32. Nguyễn Cẩm Anh Hy sinh 1978
  33. Nguyễn Duy Bình Hy sinh 1975
  34. Nguyễn Duy Lạc 1950 – 1974
  35. Nguyễn Duy Tân 1952 – 1974
  36. Nguyễn Duy Vinh 1945 – 1972
  37. Nguyễn Duy Đạt 1942 – 1974
  38. Nguyễn Duy Đức 1953 – 1975
  39. Nguyễn Giá Bảy 1951 – 1975
  40. Nguyễn Hoàng Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Huy Thành 1955 – 1975
  42. Nguyễn Hùng Cường 1952 – 1972
  43. Nguyễn Hồng Thái 1949 – 1974
  44. Nguyễn Hồng Thịnh Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Hồng Thỏa 1946 – 1975
  46. Nguyễn Hồng Vinh 1954 – 1972
  47. Nguyễn Hồng Vĩnh 1954 – 1972
  48. Nguyễn Hửu Vinh 1951 – 1975
  49. Nguyễn Hữu Dương 1952 – 1972
  50. Nguyễn Hữu Hoàng 1953 – 1974
  51. Nguyễn Hữu Luận 1949 – 1974
  52. Nguyễn Hữu Lâm 1949 – 1974
  53. Nguyễn Hữu Nam 1954 – 1975
  54. Nguyễn Hữu Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Hữu Phụng 1950 – 1974
  56. Nguyễn Hữu Thêm 1955 – 1975
  57. Nguyễn Hữu Tiết 1948 – 1973
  58. Nguyễn Hữu Xum 1951 – 1974
  59. Nguyễn Khánh Huê Hy sinh 1975
  60. Nguyễn Khánh Đồng 1945 – 1975
  61. Nguyễn Khắc Lạp Hy sinh 1974
  62. Nguyễn Khắc Lễ 1953 – 1974
  63. Nguyễn Khắc Tây Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Kim Lớn 1952 – 1974
  65. Nguyễn Minh Hạnh Sinh 1953
  66. Nguyễn Minh Thuận Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Minh Tâm 1949 – 1974
  68. Nguyễn Mạnh Tưởng 1954 – 1974
  69. Nguyễn Nghĩa Ngũ Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Ngọc Báu Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Ngọc Chiến 1953 – 1975
  72. Nguyễn Ngọc Chính 1952 – 1974
  73. Nguyễn Ngọc Chúc 1954 – 1974
  74. Nguyễn Ngọc Thỏa 1949 – 1972
  75. Nguyễn Như Bền 1948 – 1974
  76. Nguyễn Như Dần Hy sinh 1974
  77. Nguyễn Phi Hùng 1954 – 1974
  78. Nguyễn Phương Bình 1952 – 1974
  79. Nguyễn Quang Bình 1953 – 1974
  80. Nguyễn Quang Huệ 1954 – 1972
  81. Nguyễn Quang Huỳnh 1954 – 1975
  82. Nguyễn Quang Lê 1950 – 1974
  83. Nguyễn Quang Lý 1953 – 1975
  84. Nguyễn Quang Minh Hy sinh 1975
  85. Nguyễn Quang Trí 1953 – 1974
  86. Nguyễn Quang Tứ 1956 – 1974
  87. Nguyễn Quang Văn 1954 – 1974
  88. Nguyễn Quốc Huy 1953 – 1975
  89. Nguyễn Quốc Thinh 1951 – 1975
  90. Nguyễn Quốc Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Sĩ Màu 1936 – 1975
  92. Nguyễn Sỹ Thi Hy sinh 1974
  93. Nguyễn Thanh Hà 1954 – 1975
  94. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1978
  95. Nguyễn Thanh Luân 1950 – 1975
  96. Nguyễn Thanh Luân 1950 – 1975
  97. Nguyễn Thanh Tiên 1950 – 1974
  98. Nguyễn Thanh Tân 1954 – 1974
  99. Nguyễn Thanh Đệ 1945 – 1975
  100. Nguyễn Thái Sơn 1957 – 1975