Việt-Lào

Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An

2.957 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lương Văn Mày Hy sinh 1973
  2. Lương Văn Quanh Hy sinh 1970
  3. Lương Văn Thụ Hy sinh 1980
  4. Lương Văn Thực Hy sinh 1964
  5. Lương Văn Thực Hy sinh 1972
  6. Lương Văn Toàn Hy sinh 1966
  7. Lương Xuân An Hy sinh 1969
  8. Lương Xuân Bình Hy sinh 1969
  9. Lương Xuân Giáp Hy sinh 1964
  10. Lương Xuân Hải Hy sinh 1985
  11. Lương Xuân Thiết Hy sinh 1970
  12. Lương Xuân Thành Hy sinh 1969
  13. Lương Đình Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lương Đình Tuất Hy sinh 1978
  15. Lương Đức Nhượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lại Xuân Tiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lẩu A Giáp Hy sinh 1964
  18. Lục Văn Khắc Hy sinh 1979
  19. Lữ Quang Phượng Hy sinh 1971
  20. Lữ Thanh Hà Hy sinh 1979
  21. Lữ Văn Bá Hy sinh 1972
  22. Lữ Văn Tĩnh Hy sinh 1970
  23. Lữ Văn Viễn Hy sinh 1964
  24. Lữ Xuân Tình Hy sinh 1970
  25. Ma Văn Miện Hy sinh 1971
  26. Mai Lâm Bình Hy sinh 1969
  27. Mai Lâm Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Mai Thanh Chung Hy sinh 1977
  29. Mai Thanh Vệ Hy sinh 1970
  30. Mai Thạch chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Mai Trung Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Mai Vinh Hy sinh 1965
  33. Mai Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Mai Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Mai Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Mai Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Mai Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Mai Xuân Hùng Hy sinh 1981
  39. Mai Xuân Hợi Hy sinh 1969
  40. Mai Đình Bình Hy sinh 1980
  41. Mao Văn Cơ Hy sinh 1964
  42. Mong Văn Nghệ Hy sinh 1969
  43. Mong Văn Thông Hy sinh 1962
  44. Mong Văn Tân Hy sinh 1969
  45. Mua A Ly Hy sinh 1964
  46. Mãi Đình Phan Hy sinh 1964
  47. Mùi Văn Mọi Hy sinh 1968
  48. Mạc Thanh Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Mạc Tiến Thường Hy sinh 1965
  50. Ng. Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nghiêm Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nghiêm Xuân Yên Hy sinh 1969
  53. Nguuyễn Viết Yên Hy sinh 1978
  54. Nguuyễn Văn Yên Hy sinh 1964
  55. Nguyên Ngọc Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyên Đoàn Hy sinh 1981
  57. Nguyên Đăng Hồng Hy sinh 1978
  58. Nguyến Xuân Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyền Công Ngiệp Hy sinh 1970
  60. Nguyền Văn Chi Hy sinh 1964
  61. Nguyền Văn Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyền Văn Nược Hy sinh 1963
  63. Nguyền Văn Đặc Hy sinh 1978
  64. Nguyễn Anh Nga Hy sinh 1973
  65. Nguyễn Binh Thường Hy sinh 1986
  66. Nguyễn Bá Anh Hy sinh 1984
  67. Nguyễn Bá Chử Hy sinh 1964
  68. Nguyễn Bá Hoa Hy sinh 1973
  69. Nguyễn Bá Hoá Hy sinh 1966
  70. Nguyễn Bá Huệ Hy sinh 1986
  71. Nguyễn Bá Hồng Hy sinh 1969
  72. Nguyễn Bá Mật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Bá Nga Hy sinh 1964
  74. Nguyễn Bá Quang Hy sinh 1965
  75. Nguyễn Bá Thái Hy sinh 1962
  76. Nguyễn Bá Thông Hy sinh 1970
  77. Nguyễn Bá Thắng Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Bá Thời Hy sinh 1970
  79. Nguyễn Bá Trung Hy sinh 1987
  80. Nguyễn Bá Tuất Hy sinh 1979
  81. Nguyễn Bá Vinh Hy sinh 1965
  82. Nguyễn Bá lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Bá Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Bình Khiêm Hy sinh 1964
  85. Nguyễn Bình Khiêm Hy sinh 1978
  86. Nguyễn Bình Yên Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Canh Cường Hy sinh 1964
  88. Nguyễn Canh Trinh Hy sinh 1969
  89. Nguyễn Cao Siêu Hy sinh 1969
  90. Nguyễn Cao Siêu Hy sinh 1969
  91. Nguyễn Cao Sơn Hy sinh 1966
  92. Nguyễn Cao Văn Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Chuẩn Hy sinh 1964
  94. Nguyễn Châu Giang Hy sinh 1966
  95. Nguyễn Chí Hy sinh 1962
  96. Nguyễn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Chí Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Chí Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Côn Khi Hy sinh 1964
  100. Nguyễn Công Dân Hy sinh 1971