Việt-Lào

Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An

2.957 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Đăng Sinh Hy sinh 1968
  2. Lê Đăng Trình Hy sinh 1980
  3. Lê Đăng Vui Hy sinh 1964
  4. Lê Đức Dường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Đức Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Đức Thinh Hy sinh 1969
  7. Lê Đức Thâm Hy sinh 1973
  8. Lê Đức Thọ Hy sinh 1970
  9. Lê Đức kỳ Hy sinh 1972
  10. Lò Coóc Phìn Hy sinh 1974
  11. Lò Văn Ai Hy sinh 1986
  12. Lò Văn Biên Hy sinh 1964
  13. Lò Văn Chí Hy sinh 1964
  14. Lò Văn Dũng Hy sinh 1969
  15. Lò Văn Dậu Hy sinh 1964
  16. Lò Văn Giỏi Hy sinh 1978
  17. Lò Văn Khô Hy sinh 1970
  18. Lò Văn Lót Hy sinh 1965
  19. Lò Văn Lưa Hy sinh 1964
  20. Lò Văn Ngân Hy sinh 1971
  21. Lò Văn O Hy sinh 1964
  22. Lò Văn Sẻ Hy sinh 1964
  23. Lò Văn Thạch Hy sinh 1978
  24. Lò Văn Tiêng Hy sinh 1964
  25. Lò Văn Toán Hy sinh 1965
  26. Lò Văn Tuy Hy sinh 1964
  27. Lò Văn Xôn Hy sinh 1964
  28. Lò Văn Yên Hy sinh 1964
  29. Lò Văn Ơn Hy sinh 1969
  30. Lò Văn ủi Hy sinh 1964
  31. Lò ý Khoa Hy sinh 1978
  32. Lô Chinh Cân Hy sinh 1973
  33. Lô Hồng Thái Hy sinh 1969
  34. Lô Minh Hào Hy sinh 1970
  35. Lô Quang Tùng Hy sinh 1969
  36. Lô Quốc Bảo Hy sinh 1965
  37. Lô Sỹ Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lô Thị Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lô Vi Qui Hy sinh 1965
  40. Lô Văn Hôn Hy sinh 1965
  41. Lô Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lô Văn Tiến Hy sinh 1964
  43. Lô Văn Toàn Hy sinh 1975
  44. Lô Văn Vũ Hy sinh 1977
  45. Lô Văn lộc Hy sinh 1964
  46. Lô xuân Thắng Hy sinh 1970
  47. Lông Văn Sắc Hy sinh 1969
  48. Lý Văn Quàng Hy sinh 1964
  49. Lý văn Yên Hy sinh 1980
  50. Lư Văn Lạch Hy sinh 1968
  51. Lư Văn ín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lư Văn Ư Hy sinh 1964
  53. Lưu Minh Hà Hy sinh 1964
  54. Lưu Minh Nam Hy sinh 1970
  55. Lưu Mạnh Tân Hy sinh 1964
  56. Lưu Nguyên Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lưu Ngọc Quyết Hy sinh 1969
  58. Lưu Như Bái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lưu Phú Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lưu Thiện Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lưu Văn Dân Hy sinh 1968
  62. Lưu Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lưu Văn Thắng Hy sinh 1984
  64. Lưu Xuân Quang Hy sinh 1983
  65. Lưu Xuân Đào Hy sinh 1975
  66. Lưu Đình Kiến Hy sinh 1973
  67. Lưu Đình Sơn Hy sinh 1978
  68. Lương Bá Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lương Duy Đán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lương Hữu Giang Hy sinh 1970
  71. Lương Minh Hải Hy sinh 1984
  72. Lương Minh Lang Hy sinh 1964
  73. Lương Mạnh Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lương Nam Vang Hy sinh 1971
  75. Lương Ngọc Lự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lương Ngọc Mãi Hy sinh 1970
  77. Lương Ngọc Ninh Hy sinh 1970
  78. Lương Ngọc Quyền Hy sinh 1965
  79. Lương Quang Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lương Quang Trung Hy sinh 1967
  81. Lương Quang Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lương Thanh Biên Hy sinh 1979
  83. Lương Thanh Xuân Hy sinh 1965
  84. Lương Thị Lót Hy sinh 1981
  85. Lương Thị Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lương Tứ Lưu Hy sinh 1972
  87. Lương Văn An Hy sinh 1976
  88. Lương Văn Bình Hy sinh 1984
  89. Lương Văn Bót Hy sinh 1988
  90. Lương Văn Chinh Hy sinh 1970
  91. Lương Văn Chuyên Hy sinh 1964
  92. Lương Văn Chương Hy sinh 1986
  93. Lương Văn Hoà Hy sinh 1971
  94. Lương Văn Hoạch Hy sinh 1981
  95. Lương Văn Hữu Hy sinh 1978
  96. Lương Văn Hữu Hy sinh 1969
  97. Lương Văn Khiêm Hy sinh 1970
  98. Lương Văn Kinh Hy sinh 1966
  99. Lương Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lương Văn Ly Hy sinh 1964