Việt-Lào

Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An

2.957 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Bạt Phương Hy sinh 1978
  2. Lê Công Bào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Cảnh Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Cảnh Sáu Hy sinh 1964
  5. Lê Cảnh Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Duy Bồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Duy Dương Hy sinh 1965
  8. Lê Duy Dựng Hy sinh 1964
  9. Lê Duy Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Duy Thắng Hy sinh 1964
  11. Lê H Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Huy Thông Hy sinh 1980
  13. Lê Hà Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Hách Hy sinh 1969
  15. Lê Hồng Khanh Hy sinh 1964
  16. Lê Hồng Lô Hy sinh 1978
  17. Lê Hồng Phan Hy sinh 1966
  18. Lê Hồng Quang Hy sinh 1969
  19. Lê Hữu Bốn Hy sinh 1978
  20. Lê Hữu Lanh Hy sinh 1988
  21. Lê Hữu Quang Hy sinh 1979
  22. Lê Hữu Sáng Hy sinh 1976
  23. Lê Hữu Thành Hy sinh 1968
  24. Lê Khánh Nguyên Hy sinh 1969
  25. Lê Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Minh Cường Hy sinh 1971
  27. Lê Minh Cường Hy sinh 1971
  28. Lê Minh Diên Hy sinh 1965
  29. Lê Minh Dũng Hy sinh 1978
  30. Lê Minh Huệ Hy sinh 1970
  31. Lê Minh Mão Hy sinh 1970
  32. Lê Minh Tiến Hy sinh 1985
  33. Lê Minh Đức Hy sinh 1964
  34. Lê Mạnh Hùng Hy sinh 1981
  35. Lê Mạnh Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Ng.c Căn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Ngọc Khoa Hy sinh 1979
  38. Lê Ngọc Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Ngọc Sơn Hy sinh 1969
  40. Lê Ngọc Thạch Hy sinh 1969
  41. Lê Như Sáu Hy sinh 1966
  42. Lê Quang Huy Hy sinh 1981
  43. Lê Quang Hạnh Hy sinh 1985
  44. Lê Quang Hớn Hy sinh 1978
  45. Lê Quang Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Quang Minh Hy sinh 1978
  47. Lê Quang Tựa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Quế Hy sinh 1965
  49. Lê Quốc Xã Hy sinh 1965
  50. Lê Thanh Bình Hy sinh 1971
  51. Lê Thanh Bình Hy sinh 1983
  52. Lê Thanh Bình Hy sinh 1970
  53. Lê Thanh Hải Hy sinh 1972
  54. Lê Thanh Sơn Hy sinh 1964
  55. Lê Thanh Tâm Hy sinh 1968
  56. Lê Thanh Tân Hy sinh 1964
  57. Lê Thanh Xuân Hy sinh 1966
  58. Lê Thao Hy sinh 1970
  59. Lê Thành Bồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Thành Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Thái Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Thế Ba Hy sinh 1978
  63. Lê Thế Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Thế Phán Hy sinh 1978
  65. Lê Thế Tác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Thị Bình Hy sinh 1968
  67. Lê Thị Cúc Hy sinh 1981
  68. Lê Thị Hà Hy sinh 1975
  69. Lê Thị Hồng Hy sinh 1969
  70. Lê Thị Lài Hy sinh 1978
  71. Lê Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Tiến Hân Hy sinh 1971
  73. Lê Tiến Học Hy sinh 1971
  74. Lê Trọng Vinh Hy sinh 1981
  75. Lê Trọng Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Tùng Long Hy sinh 1969
  77. Lê Tĩnh Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Viết Hùng Hy sinh 1978
  79. Lê Viết Xu Hy sinh 1966
  80. Lê Viết Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn An Hy sinh 1970
  82. Lê Văn Bốn Hy sinh 1985
  83. Lê Văn Cha Hy sinh 1970
  84. Lê Văn Chinh Hy sinh 1987
  85. Lê Văn Chung Hy sinh 1969
  86. Lê Văn Châu Hy sinh 1978
  87. Lê Văn Châu Hy sinh 1967
  88. Lê Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Cung Hy sinh 1978
  90. Lê Văn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Cầm Hy sinh 1985
  94. Lê Văn Cửu Hy sinh 1978
  95. Lê Văn Duật Hy sinh 1965
  96. Lê Văn Dũng Hy sinh 1985
  97. Lê Văn Giòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Văn Hiến Hy sinh 1968
  99. Lê Văn Huy Hy sinh 1986
  100. Lê Văn Huân Hy sinh 1969