Việt-Lào

Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An

2.957 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Văn Phùn Hy sinh 1972
  2. Hà Văn Páo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hà Văn Sơn Hy sinh 1986
  4. Hà Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hà Văn Thanh Hy sinh 1964
  6. Hà Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hà Văn Thơ Hy sinh 1986
  8. Hà Văn Tiếp Hy sinh 1969
  9. Hà Văn Xiên Hy sinh 1983
  10. Hà Văn Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hà Xuân Hoa Hy sinh 1978
  12. Hà Xuân Hoàng Hy sinh 1970
  13. Hà Đăng Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hà Đức Liên Hy sinh 1979
  15. Hàn Văn Hán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hạ Duyên Sơn Hy sinh 1978
  17. Hạ Tân Côn Hy sinh 1964
  18. Hồ A Vù Hy sinh 1965
  19. Hồ Bá Vĩ Hy sinh 1979
  20. Hồ Cang Vương Hy sinh 1972
  21. Hồ Diên Điền Hy sinh 1979
  22. Hồ Diêu Điều Hy sinh 1979
  23. Hồ Hồng Mãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hồ Hữu Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hồ Kim Mũng Hy sinh 1964
  26. Hồ Minh Dũng Hy sinh 1970
  27. Hồ Minh Hiến Hy sinh 1969
  28. Hồ Minh Hạnh Hy sinh 1969
  29. Hồ Ngân Hy sinh 1971
  30. Hồ Như ý Hy sinh 1964
  31. Hồ Như ý Hy sinh 1982
  32. Hồ Phục Tốn Hy sinh 1965
  33. Hồ Quang Hy sinh 1970
  34. Hồ Quang Đô Hy sinh 1973
  35. Hồ Sỹ Bính Hy sinh 1980
  36. Hồ Sỹ Canh Hy sinh 1966
  37. Hồ Sỹ Dần Hy sinh 1978
  38. Hồ Sỹ Phúc Hy sinh 1977
  39. Hồ Sỹ Đài Hy sinh 1969
  40. Hồ Thị Mai Hy sinh 1969
  41. Hồ Thị Mão Hy sinh 1968
  42. Hồ Thị Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Hồ Thị Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Hồ Trọng Kim Hy sinh 1969
  45. Hồ Viết Kỳ Hy sinh 1970
  46. Hồ Văn Du Hy sinh 1965
  47. Hồ Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Hồ Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Hồ Văn Ninh Hy sinh 1966
  50. Hồ Văn Thành Hy sinh 1985
  51. Hồ Văn Tân Hy sinh 1971
  52. Hồ Vĩnh Mẹo Hy sinh 1982
  53. Hồ Xuân Giá Hy sinh 1969
  54. Hồ xuân Lý Hy sinh 1970
  55. Hồ Đình Phê Hy sinh 1965
  56. Hồn Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Hồng Cao Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Hồng Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Kha Văn Luận Hy sinh 1978
  60. Kha Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Kha Văn Thân Hy sinh 1986
  62. Khiến Đình Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Khoăm Nhoi Hy sinh 1962
  64. Khoả Thanh Bình Hy sinh 1980
  65. Khuất Tiên Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Khăm Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Kim Văn Bình Hy sinh 1964
  68. Kiều Minh Sang Hy sinh 1970
  69. LLe Hồng Minh Hy sinh 1968
  70. La Khánh Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. La Văn Hiệp Hy sinh 1973
  72. La Văn Hưng Hy sinh 1971
  73. La Văn Luấn Hy sinh 1964
  74. La Văn Oánh Hy sinh 1964
  75. La Văn Thừa Hy sinh 1965
  76. La Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. La Văn Tờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. La Xuân Đê Hy sinh 1964
  79. La Đình Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lang Văn Cường Hy sinh 1978
  81. Lang Văn Mão Hy sinh 1985
  82. Lang Đình Xuyên Hy sinh 1968
  83. Liệt Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Liệt Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Liệt Sỹ Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Liệt Sỹ:Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Liệt sỹ: Xoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Long Xuân Sơn Hy sinh 1965
  89. Loại Hợp Vinh Hy sinh 1964
  90. Lu Chinh Cân Hy sinh 1973
  91. Luyện Văn Long Hy sinh 1980
  92. Luyện Đình Dũng Hy sinh 1985
  93. Là Văn tỵ Hy sinh 1965
  94. Lã Văn Hùng Hy sinh 1984
  95. Lê Anh Xuân Hy sinh 1986
  96. Lê Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Bá Quyết Hy sinh 1964
  98. Lê Bá Quát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Bá Thuận Hy sinh 1968
  100. Lê Bá Vân Hy sinh 1964