TT Gia Lộc

Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương

164 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn đức Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan Ngoạn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phan ngoạn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm QUang Diễm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm QUang Giồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm QUang Hịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Quang Khê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phạm Quang Luật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phạm Quang Lại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Quang Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phạm Quang Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phạm Vình An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Văn Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phạm Vĩnh Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phạm Vĩnh Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Vĩnh Vụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phạm Vũ Bẩy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm quang Sảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm quang Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phạm quang Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phạm quang Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm quang Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm quang Đỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phạm quang Đởm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phạm Đắc Giống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phạm đình Nha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trương Công Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trương Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Văn Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần khoa Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần quốc Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trịnh Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Tăng hữu Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Tăng hữu Phá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Tăng thị Thiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Tăng viết Sèng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Vũ Văn Khoát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Vũ Văn Nhếch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Vũ bá Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Vũ hữu Cân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Vũ hữu Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Vũ đình Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đoàn Bá Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đoàn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đoàn Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đoàn Văn Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đoàn bá Síu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đặng duy Bệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đỗ Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đỗ Văn Sô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đỗ bá Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đỗ bá Vóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đỗ gia Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đỗ gia Trãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đỗ gia Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đỗ thế Góp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đỗ thế Sy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đỗ đình Liêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh