TP Cần Thơ

Cần Thơ

907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lương Văn Suốt Hy sinh 1972
  2. Lương Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lương Văn Van Hy sinh 1979
  4. Lương Xuân Quang Hy sinh 1986
  5. Mai Văn Chân Hy sinh 1957
  6. Mai Văn Minh Hy sinh 1967
  7. Mai Văn Ngon Hy sinh 1981
  8. Mai Văn Phát Hy sinh 1948
  9. Mười Chúa Hy sinh 1970
  10. Nam Ngọc Hy sinh 1968
  11. Nguyển Bá Nhẩn Hy sinh 1960
  12. Nguyễn Bá Phẩm Hy sinh 1947
  13. Nguyễn Bá Thọ Hy sinh 1945
  14. Nguyễn Công Mẫn Hy sinh 1980
  15. Nguyễn Hiền Nhiên Hy sinh 1957
  16. Nguyễn Hiệp Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Hoàng Ca Hy sinh 1986
  18. Nguyễn Hoàng Minh Hy sinh 1948
  19. Nguyễn Hoàng Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Hoàng Sơn Hy sinh 1988
  21. Nguyễn Hoàng Sơn Hy sinh 1988
  22. Nguyễn Hồ Châu Hy sinh 1947
  23. Nguyễn Hữu Báu Hy sinh 1945
  24. Nguyễn Hữu Chiêu Hy sinh 1987
  25. Nguyễn Hữu Linh Hy sinh 1948
  26. Nguyễn Hữu Nghĩa Hy sinh 1985
  27. Nguyễn Hữu Phước Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Hữu Phỉ Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Hữu Thoại Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Hữu Thọ Hy sinh 1947
  31. Nguyễn Hữu Tốt Hy sinh 1970
  32. Nguyễn Minh Chánh Hy sinh 1945
  33. Nguyễn Minh Cảnh Hy sinh 1985
  34. Nguyễn Minh Hoàng Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Minh Kha Hy sinh 1973
  36. Nguyễn Minh Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Minh Sơn Hy sinh 1986
  38. Nguyễn Ng Chiến Hy sinh 1981
  39. Nguyễn Ng Lương Hy sinh 1961
  40. Nguyễn Ng Lượng Hy sinh 1961
  41. Nguyễn Ng Quang Hy sinh 1946
  42. Nguyễn Ngọc Bích Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Ngọc Kha Hy sinh 1975
  44. Nguyễn Ngọc Quang Hy sinh 1986
  45. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1986
  46. Nguyễn Ngọc Triên Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Ngọc Xuân Hy sinh 1976
  48. Nguyễn Phú Toàn Hy sinh 1985
  49. Nguyễn Phước Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Quang Phùng Hy sinh 1947
  51. Nguyễn Thanh Hoa Hy sinh 1966
  52. Nguyễn Thanh Long Hy sinh 1966
  53. Nguyễn Thanh Lâm Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Thanh Lâm Hy sinh 1975
  55. Nguyễn Thanh Nhượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1962
  57. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1962
  58. Nguyễn Thanh Truyền Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Thanh Trước Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1988
  61. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1988
  62. Nguyễn Thanh Vân Hy sinh 1985
  63. Nguyễn Thanh Điền Hy sinh 1983
  64. Nguyễn Thành Các Hy sinh 1950
  65. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1967
  66. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1961
  67. Nguyễn Thành Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Thành Sơn Hy sinh 1975
  69. Nguyễn Thành Đại Hy sinh 1965
  70. Nguyễn Thế Châu Hy sinh 1984
  71. Nguyễn Thế Thạch Hy sinh 1978
  72. Nguyễn Thị Chuyên Hy sinh 1989
  73. Nguyễn Thị Chắc Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Thị Phương Hy sinh 1978
  75. Nguyễn Thị Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Trinh Trần Hy sinh 1985
  77. Nguyễn Trung Dũng Hy sinh 1980
  78. Nguyễn Trí Hiếu Hy sinh 1979
  79. Nguyễn Trí Quốc Hy sinh 1979
  80. Nguyễn Tâm Trung Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Tấn Thường Hy sinh 1952
  82. Nguyễn V Thám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Việt Trung Hy sinh 1987
  84. Nguyễn Văn An Hy sinh 1961
  85. Nguyễn Văn An Hy sinh 1986
  86. Nguyễn Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1966
  88. Nguyễn Văn Báu Hy sinh 1983
  89. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1960
  91. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1965
  92. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1975
  93. Nguyễn Văn Bô Hy sinh 1960
  94. Nguyễn Văn Bút Hy sinh 1969
  95. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1978
  97. Nguyễn Văn Bốn Hy sinh 1961
  98. Nguyễn Văn Bời Hy sinh 1960
  99. Nguyễn Văn Cai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1966