TP Cần Thơ

Cần Thơ

907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Công Thuận Hy sinh 1978
  2. Lê Công Trăm Hy sinh 1968
  3. Lê Hoàng Minh Hy sinh 1963
  4. Lê Hoàng Minh Hy sinh 1962
  5. Lê Hoàng Tùng Hy sinh 1978
  6. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1984
  7. Lê Hữu Liêm Hy sinh 1961
  8. Lê Hữu Tống Hy sinh 1950
  9. Lê Hữu Đức Hy sinh 1947
  10. Lê Minh Giới Hy sinh 1977
  11. Lê Minh Hiếu Hy sinh 1977
  12. Lê Minh Mẫn Hy sinh 1987
  13. Lê Minh Quang Hy sinh 1949
  14. Lê Minh Trung Hy sinh 1988
  15. Lê Minh Trí Hy sinh 1947
  16. Lê Mộng Hương Hy sinh 1960
  17. Lê Nguyên Trung Hy sinh 1968
  18. Lê Ngọc Quí Hy sinh 1986
  19. Lê Ngọc Điêu Hy sinh 1979
  20. Lê Phước Sang Hy sinh 1986
  21. Lê Quốc Minh Hy sinh 1978
  22. Lê Thanh Hoàng Hy sinh 1971
  23. Lê Thanh Hải Hy sinh 1984
  24. Lê Thành Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Trường Xuân Hy sinh 1968
  26. Lê Trọng Quảng Hy sinh 1986
  27. Lê Tấn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Tấn Kiệt Hy sinh 1983
  29. Lê Viết Thế Hy sinh 1986
  30. Lê Văn Biên Hy sinh 1968
  31. Lê Văn Bé Hy sinh 1969
  32. Lê Văn Bé Sáu Hy sinh 1989
  33. Lê Văn Bì Hy sinh 1970
  34. Lê Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Bích Hy sinh 1986
  36. Lê Văn Bộ Hy sinh 1975
  37. Lê Văn Chín Hy sinh 1947
  38. Lê Văn Chóng Hy sinh 1971
  39. Lê Văn Cương Hy sinh 1948
  40. Lê Văn Cường Hy sinh 1978
  41. Lê Văn Của Hy sinh 1946
  42. Lê Văn Danh Hy sinh 1967
  43. Lê Văn Dân Hy sinh 1970
  44. Lê Văn Em Hy sinh 1969
  45. Lê Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Hào Hy sinh 1987
  47. Lê Văn Hòa Hy sinh 1977
  48. Lê Văn Hòa Hy sinh 1967
  49. Lê Văn Hồng Hy sinh 1957
  50. Lê Văn Hội Hy sinh 1965
  51. Lê Văn Khô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Kiệm Hy sinh 1967
  53. Lê Văn Kính Hy sinh 1960
  54. Lê Văn Ký Hy sinh 1965
  55. Lê Văn Ký Hy sinh 1962
  56. Lê Văn Lót Hy sinh 1968
  57. Lê Văn Lễ Hy sinh 1978
  58. Lê Văn Lợi Hy sinh 1986
  59. Lê Văn Nhị Hy sinh 1947
  60. Lê Văn Năm Hy sinh 1971
  61. Lê Văn Phước Hy sinh 1948
  62. Lê Văn Phước Hy sinh 1946
  63. Lê Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Sa Hy sinh 1969
  65. Lê Văn Sua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Sái Hy sinh 1982
  67. Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Thanh Hy sinh 1978
  69. Lê Văn Thiêu Hy sinh 1947
  70. Lê Văn Thành Hy sinh 1961
  71. Lê Văn Thành Hy sinh 1983
  72. Lê Văn Thâu Hy sinh 1968
  73. Lê Văn Thâu Hy sinh 1970
  74. Lê Văn Thêm Hy sinh 1948
  75. Lê Văn Thông Hy sinh 1968
  76. Lê Văn Thơ Hy sinh 1952
  77. Lê Văn Thắng Hy sinh 1968
  78. Lê Văn Tiểu Hy sinh 1968
  79. Lê Văn To Hy sinh 1987
  80. Lê Văn Tuyết Hy sinh 1977
  81. Lê Văn Tài Hy sinh 1952
  82. Lê Văn Tám Hy sinh 1985
  83. Lê Văn Tư Hy sinh 1984
  84. Lê Văn Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Vân Hy sinh 1968
  86. Lê Văn Xuyên Hy sinh 1978
  87. Lê Văn Xô Hy sinh 1947
  88. Lê Văn Xắm Hy sinh 1968
  89. Lê Văn Điệp Hy sinh 1970
  90. Lê Văn Đắc Hy sinh 1982
  91. Lý Minh Thanh Hy sinh 1968
  92. Lý Thành Môn Hy sinh 1968
  93. Lý Văn Nam Hy sinh 1965
  94. Lý Văn Xướng Hy sinh 1965
  95. Lư Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lư Văn Ưông Hy sinh 1945
  97. Lưu Hoàng Anh Hy sinh 1986
  98. Lưu Minh Đức Hy sinh 1975
  99. Lưu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lương Văn Phi Hy sinh 1990