Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh

Trà Vinh

901 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Long Hy sinh 1969
  2. Nguyễn Thanh Thuỷ Hy sinh 1963
  3. Nguyễn Thiện Minh Hy sinh 1978
  4. Nguyễn Thành Công Hy sinh 1960
  5. Nguyễn Thành Công Hy sinh 1960
  6. Nguyễn Thành Nhân Hy sinh 1987
  7. Nguyễn Thành Thanh Hy sinh 1970
  8. Nguyễn Thành Thưởng Hy sinh 1985
  9. Nguyễn Thành Thọ 1965 – 1983
  10. Nguyễn Thành Đại 1904 – 1949
  11. Nguyễn Thái Hà 1966 – 1987
  12. Nguyễn Thế Lực Hy sinh 1987
  13. Nguyễn Thị Bông Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Thị Dư Hy sinh 1971
  15. Nguyễn Thị Hoa Sinh 1956
  16. Nguyễn Thị Kim Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Thị Mưa Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Thị Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Thị út Hy sinh 1950
  20. Nguyễn Trung Chánh Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Trung Nghĩa Hy sinh 1975
  22. Nguyễn Trí Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Tấn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Tấn Trực Hy sinh 1979
  25. Nguyễn Tấn Đại Hy sinh 1966
  26. Nguyễn Văn A Hy sinh 1967
  27. Nguyễn Văn An 1938 – 1970
  28. Nguyễn Văn Ba 1939 – 1966
  29. Nguyễn Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Bé Nhỏ Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1987
  36. Nguyễn Văn Bông 1940 – 1968
  37. Nguyễn Văn Bạc Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Văn Bảng Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1974
  41. Nguyễn Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Bồi Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Văn Bữu Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1971
  46. Nguyễn Văn Cho Hy sinh 1951
  47. Nguyễn Văn Chuột 1943 – 1970
  48. Nguyễn Văn Chúc Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Văn Chẳng Hy sinh 1953
  50. Nguyễn Văn Chẹn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Chốn Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Văn Chử Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Văn Các Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Văn Còi Hy sinh 1970
  56. Nguyễn Văn Còn Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1961
  58. Nguyễn Văn Cư Hy sinh 1973
  59. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Văn Cử Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Văn Diện Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1966
  63. Nguyễn Văn Dưỡng Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn Dể Hy sinh 1963
  65. Nguyễn Văn Giang Hy sinh 1949
  66. Nguyễn Văn Giáo Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Văn Giỏi 1949 – 1969
  68. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Văn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Hiệu 1912 – 1970
  73. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1975
  74. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1986
  75. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Huy Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Văn Huyền Hy sinh 1970
  79. Nguyễn Văn Huỳnh Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1987
  81. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1970
  82. Nguyễn Văn Hằng Hy sinh 1970
  83. Nguyễn Văn Hồi Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Văn Hổ Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Văn Hộ Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1969
  87. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1970
  88. Nguyễn Văn Khinh Hy sinh 1980
  89. Nguyễn Văn Kim 1950 – 1969
  90. Nguyễn Văn Kiển Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Văn Kiệm Hy sinh 1970
  92. Nguyễn Văn Kiệt 1954 – 1975
  93. Nguyễn Văn Ky Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Văn Ký Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Văn Ký Hy sinh 1962
  96. Nguyễn Văn Kệ Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Văn Liền Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Văn Luông Hy sinh 1969
  99. Nguyễn Văn Luận 1916 – 1953
  100. Nguyễn Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh