Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Tuyển Hy sinh 1973
  2. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1975
  3. Phạm Văn Tám 1945 – 1972
  4. Phạm Văn Tân 1961 – 1984
  5. Phạm Văn Tây 1918 – 1971
  6. Phạm Văn Tòng Hy sinh 1951
  7. Phạm Văn Tô Hy sinh 1962
  8. Phạm Văn Tùng Hy sinh 1972
  9. Phạm Văn Tú 1942 – 1969
  10. Phạm Văn Tư 1962 – 1986
  11. Phạm Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phạm Văn Tưởng Hy sinh 1970
  13. Phạm Văn Tầm 1949 – 1969
  14. Phạm Văn Tống Hy sinh 1968
  15. Phạm Văn Tới 1924 – 1968
  16. Phạm Văn Vui Hy sinh 1970
  17. Phạm Văn Và Hy sinh 1975
  18. Phạm Văn Vỵ 1952 – 1972
  19. Phạm Văn Xà 1937 – 1969
  20. Phạm Văn Xây 1954 – 1974
  21. Phạm Văn Xê 1947 – 1970
  22. Phạm Văn Xường 1936 – 1973
  23. Phạm Văn cao 1920 – 1949
  24. Phạm Văn thành Hy sinh 1964
  25. Phạm Văn Đang 1954 – 1975
  26. Phạm Văn Đáng Hy sinh 1964
  27. Phạm Văn Đúng Hy sinh 1969
  28. Phạm Văn Đầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phạm Văn Đệ 1940 – 1969
  30. Phạm Văn Đỉnh Hy sinh 1969
  31. Phạm Văn Độ Hy sinh 1969
  32. Phạm Văn Đờn Hy sinh 1969
  33. Phạm Văn Đức Hy sinh 1971
  34. Phạm Văn Ơn Hy sinh 1953
  35. Phạm Xuân Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Xuân Dẻo Hy sinh 1971
  37. Phạm Xuân Hượng` Hy sinh 1969
  38. Phạm Xuân Khoát Hy sinh 1972
  39. Phạm Xuân Nồng 1952 – 1972
  40. Phạm Xuân Phủ Hy sinh 1970
  41. Phạm Xuân Thậm Hy sinh 1975
  42. Phạm văn Tình Hy sinh 1972
  43. Phạm Đình Chung Hy sinh 1978
  44. Phạm Đình Kiên Hy sinh 1972
  45. Phạm Đình Nga 1954 – 1975
  46. Phạm Đình Tiến Hy sinh 1985
  47. Phạm Đức Cường Hy sinh 1985
  48. Phạm Đức Kiểm Hy sinh 1970
  49. Phạm Đức Sinh Hy sinh 1972
  50. Phạm Đức Toa Hy sinh 1973
  51. Phạn Văn Thổ Hy sinh 1963
  52. Quách Văn ấm Hy sinh 1975
  53. Quách Đình Vỡ Hy sinh 1969
  54. Quảng Trọng Kiểm Hy sinh 1974
  55. Qúach Cao Vọng Hy sinh 1970
  56. Qúach Huy Cận Hy sinh 1971
  57. Sáu Côi Hy sinh 1960
  58. Sáu Sợi Hy sinh 1968
  59. TRương Văn Gia Hy sinh 1962
  60. TRương Văn Hà Hy sinh 1965
  61. TRương Văn Nghị Hy sinh 1984
  62. TRương Văn Đây Hy sinh 1972
  63. Thi Văn Sầm 1943 – 1965
  64. Thon Đức Lợi Hy sinh 1969
  65. Thái Bá Rận 1947 – 1972
  66. Thái Việt Hùng 1960 – 1984
  67. Thái Văn Chinh 1939 – 1971
  68. Thân Văn Điền Hy sinh 1987
  69. Thạch Tràng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Thị Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Tiêu Văn Phú 1923 – 1959
  72. Trang Văn Bảy 1967 – 1986
  73. Trang Văn Nguyên Hy sinh 1969
  74. Trang Văn Tỏ 1930 – 1968
  75. Triệu Minh Tâm Hy sinh 1973
  76. Trà Thanh Nam 1968 – 1989
  77. Trà Văn Thân 1967 – 1987
  78. Tràn Công Lực Hy sinh 1975
  79. Trân Văn Nỹ Hy sinh 1970
  80. Trươgn Phát Toại 1925 – 1948
  81. Trương Công Diệp Hy sinh 1975
  82. Trương Công Dũng Hy sinh 1981
  83. Trương Công Dứng Hy sinh 1970
  84. Trương Công Kỹ Hy sinh 1969
  85. Trương Công Lợi Hy sinh 1970
  86. Trương Công Rê Hy sinh 1972
  87. Trương Công Xưởng Hy sinh 1970
  88. Trương Hoàng Tú Hy sinh 1975
  89. Trương Huỳnh Hoa Hy sinh 1963
  90. Trương Hồng Châu 1941 – 1969
  91. Trương Hữu Tộ Hy sinh 1973
  92. Trương Kkắc Tòng Hy sinh 1947
  93. Trương Minh Châu Hy sinh 1967
  94. Trương Ngọc Trắc 1942 – 1960
  95. Trương Như Diệp Hy sinh 1975
  96. Trương Phú Đoàn Hy sinh 1978
  97. Trương Quan Thành Hy sinh 1969
  98. Trương Quốc Trị 1961 – 1984
  99. Trương Thanh Hùng Hy sinh 1975
  100. Trương Thúc Kháng 1950 – 1975