Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thế Khải 1933 – 1969
  2. Nguyễn Thế Song 1949 – 1971
  3. Nguyễn Thị Anh Hy sinh 1968
  4. Nguyễn Thị Bay Hy sinh 1969
  5. Nguyễn Thị Bé Hy sinh 1965
  6. Nguyễn Thị Bé Tư Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Thị Bảy 1922 – 1969
  8. Nguyễn Thị Chứa 1945 – 1968
  9. Nguyễn Thị Cúc Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Thị Cường 1934 – 1962
  11. Nguyễn Thị Cầm Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Thị Cẩm Hy sinh 1963
  13. Nguyễn Thị Giàu Hy sinh 1971
  14. Nguyễn Thị Hạnh Hy sinh 1971
  15. Nguyễn Thị Hết Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Thị Hồng Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Thị Hồng Hạnh Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Thị Kia Hy sinh 1970
  19. Nguyễn Thị Kim Biên 1945 – 1965
  20. Nguyễn Thị Loan Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Thị Lệ Hoa Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Thị Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Thị Minh Hoàng 1941 – 1969
  24. Nguyễn Thị Mô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Thị Mận Hy sinh 1969
  26. Nguyễn Thị Một 1930 – 1972
  27. Nguyễn Thị Nga Hy sinh 1949
  28. Nguyễn Thị Ngọc Phượng Hy sinh 1966
  29. Nguyễn Thị Quyên Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Thị Ry Hy sinh 1963
  31. Nguyễn Thị Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Thị Thuận Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Thị To Hy sinh 1970
  34. Nguyễn Thị Trang Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Thị Tuyết Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Thị Tuyết Vân Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Thị Tùng Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Thị Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Thị Tốt 1928 – 1968
  40. Nguyễn Thị Điểm 1946 – 1965
  41. Nguyễn Thọ Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Tiến Chức Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1975
  44. Nguyễn Tiến Dũng 1957 – 1975
  45. Nguyễn Tiến Huấn 1959 – 1984
  46. Nguyễn Tiến Luân Hy sinh 1975
  47. Nguyễn Tiến Lâm Hy sinh 1970
  48. Nguyễn Tiến Lịch Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Trang Triều Hy sinh 1978
  50. Nguyễn Trung Sộ Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Trung Thành Hy sinh 1975
  52. Nguyễn Trung Thọ 1956 – 1975
  53. Nguyễn Trung Tiến Hy sinh 1971
  54. Nguyễn Trung Định 1949 – 1972
  55. Nguyễn Trọng Hinh Hy sinh 1974
  56. Nguyễn Trọng Hiển Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Trọng Hà Hy sinh 1975
  58. Nguyễn Trọng Hùng Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Trọng Long 1946 – 1972
  60. Nguyễn Trọng Lý Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Trọng Quí Hy sinh 1984
  62. Nguyễn Trọng Tãi Hy sinh 1978
  63. Nguyễn Trọng Tạc Hy sinh 1975
  64. Nguyễn Tuyết Sương Hy sinh 1950
  65. Nguyễn Tám Bắc Hy sinh 1967
  66. Nguyễn Tính Nhân Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Tấn Công Hy sinh 1965
  68. Nguyễn Tấn Dũng Hy sinh 1984
  69. Nguyễn Tấn Hiệp Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Tấn Lợi Hy sinh 1983
  71. Nguyễn Tấn Phát Hy sinh 1948
  72. Nguyễn Tấn Phụng Hy sinh 1965
  73. Nguyễn Tấn Quang Hy sinh 1975
  74. Nguyễn Tấn Sinh Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Tấn Thạch Hy sinh 1970
  76. Nguyễn Tấn Thảnh Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Tấn Trung Hy sinh 1949
  78. Nguyễn Tấn Tài Hy sinh 1982
  79. Nguyễn Từ Phước 1942 – 1967
  80. Nguyễn Viết Cậy 1963 – 1985
  81. Nguyễn Viết Hòa Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Viết Sơn Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Văn A Hy sinh 1961
  84. Nguyễn Văn An Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Văn An 1929 – 1952
  86. Nguyễn Văn An Hy sinh 1975
  87. Nguyễn Văn Ba 1964 – 1987
  88. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1971
  90. Nguyễn Văn Ba 1928 – 1963
  91. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1949
  92. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1978
  93. Nguyễn Văn Ba 1930 – 1951
  94. Nguyễn Văn Ba 1947 – 1967
  95. Nguyễn Văn Ban Hy sinh 1975
  96. Nguyễn Văn Bao Hy sinh 1988
  97. Nguyễn Văn Biểu Hy sinh 1969
  98. Nguyễn Văn Bá Hy sinh 1972
  99. Nguyễn Văn Bá Hy sinh 1969
  100. Nguyễn Văn Bân Hy sinh 1969