Tỉnh Cần Thơ

Cần Thơ

2.769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Ngọc Nhiều Hy sinh 1966
  2. Lê Ngọc Thù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Như Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Như Hân Hy sinh 1986
  5. Lê Phùng Huynh Hy sinh 1981
  6. Lê Phú Hữu Hy sinh 1960
  7. Lê Phước Hưng Hy sinh 1964
  8. Lê Phước Khởi Hy sinh 1988
  9. Lê Quang Dũng Hy sinh 1973
  10. Lê Quang Hoàng Hy sinh 1978
  11. Lê Quang Minh Hy sinh 1982
  12. Lê Quang Tuyến Hy sinh 1985
  13. Lê Quang Vinh Hy sinh 1979
  14. Lê Quang Ân Hy sinh 1979
  15. Lê Quang ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Quý Hiền Hy sinh 1986
  17. Lê Quốc Bảo Hy sinh 1985
  18. Lê Sông Hòa Hy sinh 1979
  19. Lê Sĩ Huỳnh Hy sinh 1989
  20. Lê Thanh Dáng Hy sinh 1984
  21. Lê Thanh Dũng Hy sinh 1984
  22. Lê Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Thanh Hải Hy sinh 1984
  24. Lê Thanh Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Thanh Phú Hy sinh 1979
  26. Lê Thanh Tùng Hy sinh 1966
  27. Lê Thanh Xuân Hy sinh 1987
  28. Lê Thành Công Hy sinh 1950
  29. Lê Thành Nhã Hy sinh 1984
  30. Lê Thành Phú Hy sinh 1968
  31. Lê Thành Sang Hy sinh 1968
  32. Lê Thành Trung Hy sinh 1984
  33. Lê Thành Tâm Hy sinh 1948
  34. Lê Thị Bảy Hy sinh 1967
  35. Lê Thị Hồng Hy sinh 1983
  36. Lê Thị Lệ Thủy Hy sinh 1968
  37. Lê Thị Nhỏ Hy sinh 1966
  38. Lê Thị Sua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Thị Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Thị Thanh Liêm Hy sinh 1972
  41. Lê Thị Tòng Hy sinh 1968
  42. Lê Trung Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Trí Hy sinh 1982
  44. Lê Trọng Hoàng Hy sinh 1985
  45. Lê Trọng Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Trọng Minh Hy sinh 1979
  47. Lê Trọng Sâm Hy sinh 1979
  48. Lê Trọng Thủy Hy sinh 1979
  49. Lê Trọng Trí Hy sinh 1987
  50. Lê Tuấn Anh Hy sinh 1984
  51. Lê Tấn An Hy sinh 1968
  52. Lê Tấn Phát Hy sinh 1982
  53. Lê Tấn Đạt Hy sinh 1986
  54. Lê Tế Thế Hy sinh 1965
  55. Lê Viết Luậu Hy sinh 1979
  56. Lê Viết Lương Hy sinh 1984
  57. Lê Viết Ngọc Hy sinh 1979
  58. Lê Văn An Hy sinh 1979
  59. Lê Văn An Hy sinh 1980
  60. Lê Văn Ba Hy sinh 1961
  61. Lê Văn Ban Hy sinh 1985
  62. Lê Văn Bánh Hy sinh 1968
  63. Lê Văn Bé Hy sinh 1978
  64. Lê Văn Bình Hy sinh 1979
  65. Lê Văn Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Bảy Hy sinh 1961
  68. Lê Văn Bộ Hy sinh 1988
  69. Lê Văn Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Châu Hy sinh 1971
  72. Lê Văn Châu Hy sinh 1979
  73. Lê Văn Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Chính Hy sinh 1968
  75. Lê Văn Chương Hy sinh 1965
  76. Lê Văn Chức Hy sinh 1970
  77. Lê Văn Cảnh Hy sinh 1979
  78. Lê Văn Cứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Diệu Hy sinh 1968
  80. Lê Văn Dân Hy sinh 1984
  81. Lê Văn Dũng Hy sinh 1979
  82. Lê Văn Dẩy Hy sinh 1984
  83. Lê Văn Giai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Gần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Gổ Hy sinh 1982
  86. Lê Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Hai Hy sinh 1983
  88. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1971
  89. Lê Văn Hiền Hy sinh 1986
  90. Lê Văn Hoài Hy sinh 1961
  91. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1984
  92. Lê Văn Huyền Hy sinh 1974
  93. Lê Văn Huyền Hy sinh 1985
  94. Lê Văn Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Văn Hóa Hy sinh 1970
  96. Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Văn Hạnh Hy sinh 1969
  99. Lê Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Văn Hớn Hy sinh 1966