Tỉnh Cần Thơ

Cần Thơ

2.769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Khổng Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Kim Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Kiều Phi Hùng Hy sinh 1970
  4. La Há Hy sinh 1972
  5. La Thanh Hoa Hy sinh 1970
  6. La Thanh Hựng Hy sinh 1973
  7. La Văn Khải Hy sinh 1968
  8. Liêu Quang Huấn Hy sinh 1970
  9. Lâm Công Định Hy sinh 1971
  10. Lâm Hồ Vũ Hy sinh 1985
  11. Lâm Hồng Việt Hy sinh 1984
  12. Lâm Minh Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lâm Minh Tân Hy sinh 1985
  14. Lâm Quang Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lâm Quốc Thống Hy sinh 1988
  16. Lâm Thành Khum Hy sinh 1970
  17. Lâm Thành Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lâm Văn Dọn Hy sinh 1989
  19. Lâm Văn Hiếu Hy sinh 1963
  20. Lâm Văn Kinh Hy sinh 1983
  21. Lâm Văn Minh Hy sinh 1983
  22. Lâm Văn Mến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lâm Văn Nhỏ Hy sinh 1986
  24. Lâm Văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lâm Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lâm Văn Trà Hy sinh 1969
  27. Lâm Văn Tài Hy sinh 1988
  28. Lâm Văn Vân Hy sinh 1968
  29. Lâm Văn Vén Hy sinh 1968
  30. Lâm Văn Đào Hy sinh 1984
  31. Lâm Văn Đức Hy sinh 1969
  32. Lê Bình Hy sinh 1945
  33. Lê Bộ Tư Hy sinh 1968
  34. Lê Bửu Trân Hy sinh 1961
  35. Lê Công Khanh Hy sinh 1947
  36. Lê Công Minh Hy sinh 1990
  37. Lê Công Định Hy sinh 1980
  38. Lê Du Hy sinh 1982
  39. Lê Duy Dương Hy sinh 1986
  40. Lê Duy Nghĩa Hy sinh 1983
  41. Lê Duy Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Duy Tường Hy sinh 1985
  43. Lê Dũng Tín Hy sinh 1969
  44. Lê Hiền Linh Hy sinh 1970
  45. Lê Hoài Bảo Hy sinh 1970
  46. Lê Hoàng Anh Hy sinh 1978
  47. Lê Hoàng Dũng Hy sinh 1986
  48. Lê Hoàng Khải Hy sinh 1968
  49. Lê Hoàng Kiệt Hy sinh 1984
  50. Lê Hoàng Minh Hy sinh 1972
  51. Lê Hoàng Na Hy sinh 1969
  52. Lê Hoàng Phi Hy sinh 1987
  53. Lê Hoàng Phong Hy sinh 1982
  54. Lê Hoàng Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Hoàng Tôn Hy sinh 1990
  56. Lê Hoàng Vuông Hy sinh 1958
  57. Lê Hoàng Văn Hy sinh 1984
  58. Lê Hoàng ẩn Hy sinh 1983
  59. Lê Hà Thành Hy sinh 1982
  60. Lê Hùng Dũng Hy sinh 1982
  61. Lê Hùng Vương Hy sinh 1984
  62. Lê Hưũ Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Hồng Châu Hy sinh 1966
  64. Lê Hồng Hạnh Hy sinh 1972
  65. Lê Hồng Long Hy sinh 1979
  66. Lê Hồng Nhi Hy sinh 1975
  67. Lê Hồng Phương Hy sinh 1985
  68. Lê Hồng Phước Hy sinh 1965
  69. Lê Hồng Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Hồng Thọ Hy sinh 1979
  71. Lê Hồng Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Hồng Tưởng Hy sinh 1979
  73. Lê Hồng Việt Hy sinh 1968
  74. Lê Hữu Long Hy sinh 1979
  75. Lê Hữu Lợi Hy sinh 1962
  76. Lê Hữu Trường Hy sinh 1979
  77. Lê Hữu Trường Hy sinh 1979
  78. Lê Khắc Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Minh Biết Hy sinh 1981
  80. Lê Minh Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Minh Dũng Hy sinh 1981
  82. Lê Minh Hiếu Hy sinh 1985
  83. Lê Minh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Minh Lưỡng Hy sinh 1989
  85. Lê Minh Sang Hy sinh 1969
  86. Lê Minh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Minh Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Minh Triết Hy sinh 1984
  89. Lê Minh Trí Hy sinh 1985
  90. Lê Minh Trí Hy sinh 1972
  91. Lê Minh Trải Hy sinh 1970
  92. Lê Minh Đức Hy sinh 1969
  93. Lê Mạnh Hùng Hy sinh 1979
  94. Lê Mậu Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Mậu Thành Hy sinh 1986
  96. Lê Nghĩa Sỉ Hy sinh 1956
  97. Lê Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Ngọc Hạp Hy sinh 1947
  99. Lê Ngọc Manh Hy sinh 1976
  100. Lê Ngọc Miên Hy sinh 1979