Tỉnh Cần Thơ

Cần Thơ

2.769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Xô Hy sinh 1961
  2. Lê Văn Xế Hy sinh 1969
  3. Lê Văn ích Hy sinh 1979
  4. Lê Văn út Hy sinh 1967
  5. Lê Văn út Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Đe Hy sinh 1967
  7. Lê Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Văn Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Điệp Hy sinh 1973
  10. Lê Văn Đình Hy sinh 1984
  11. Lê Văn Đảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Đẹt Hy sinh 1969
  13. Lê Văn Đổm Hy sinh 1961
  14. Lê Văn ải Hy sinh 1983
  15. Lê Văn ẩn Hy sinh 1972
  16. Lê Văn ứng Hy sinh 1963
  17. Lê Vĩnh Hòa Hy sinh 1967
  18. Lê Xuân Biện Hy sinh 1988
  19. Lê Xuân Bình Hy sinh 1988
  20. Lê Xuân Bình Hy sinh 1988
  21. Lê Xuân Dân Hy sinh 1972
  22. Lê Xuân Hiện Hy sinh 1988
  23. Lê Xuân Hoạt Hy sinh 1986
  24. Lê Xuân Hương Hy sinh 1979
  25. Lê Xuân Luật Hy sinh 1982
  26. Lê Xuân Phương Hy sinh 1982
  27. Lê Xuân Rổi Hy sinh 1985
  28. Lê Xuân Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Xuân Thu Hy sinh 1979
  30. Lê Xuân Trường Hy sinh 1981
  31. Lê Xuân Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Xuân Tường Hy sinh 1981
  33. Lê Xuân Tế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê văn Luận Hy sinh 1985
  35. Lê văn Muôn Hy sinh 1974
  36. Lê út Em Hy sinh 1969
  37. Lê Đình Bé Ba Hy sinh 1969
  38. Lê Đình Bình Hy sinh 1979
  39. Lê Đình Chiêu Hy sinh 1979
  40. Lê Đình Hợi Hy sinh 1978
  41. Lê Đình Hợi Hy sinh 1979
  42. Lê Đăng Nhuần Hy sinh 1979
  43. Lê Đức Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Đức Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Đức Tuyên Hy sinh 1986
  46. Lò Văn Yến Hy sinh 1980
  47. Lý Hồng Sơn Hy sinh 1984
  48. Lý Hồng Thanh Hy sinh 1940
  49. Lý Kiếp Ngược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lý Nhen Hy sinh 1965
  51. Lý Thành Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lý Trấn Hoa Hy sinh 1964
  53. Lý Văn Kiện Hy sinh 1973
  54. Lý Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lý Đăng Khoa Hy sinh 1986
  56. Lư Văn Tiếp Hy sinh 1982
  57. Lưu Trọng Thủy Hy sinh 1979
  58. Lưu Văn Dũng Hy sinh 1983
  59. Lương Hoàng Dũng Hy sinh 1982
  60. Lương Hồng Thanh Hy sinh 1968
  61. Lương Minh Lường Hy sinh 1947
  62. Lương Mành Xiếu Hy sinh 1967
  63. Lương Ngọc Cung Hy sinh 1979
  64. Lương Quang Nhượng Hy sinh 1968
  65. Lương Sỹ Huân Hy sinh 1979
  66. Lương Thanh Công Hy sinh 1979
  67. Lương Tấn Bửu Hy sinh 1974
  68. Lương Văn Bô Hy sinh 1969
  69. Lương Văn Chẳn Hy sinh 1963
  70. Lương Văn Chẳn Hy sinh 1963
  71. Lương Văn Em Hy sinh 1989
  72. Lương Văn Minh Hy sinh 1962
  73. Lương Văn Mến Hy sinh 1966
  74. Lương Văn Nghĩa Hy sinh 1984
  75. Lương Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lương Văn Sậu Hy sinh 1980
  77. Lương Văn Thanh Hy sinh 1982
  78. Lương Văn Thanh Hy sinh 1982
  79. Lương Văn Thụ Hy sinh 1983
  80. Lương Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lương Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lương Vĩnh Thế Hy sinh 1968
  83. Lương Đình ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lương Định Ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lương Định Ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lại Duy Ôn Hy sinh 1979
  87. Mai Công Mắc Hy sinh 1960
  88. Mai Hồng Sương Hy sinh 1962
  89. Mai Leo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Mai Thanh Thế Hy sinh 1984
  91. Mai Văn Hòa Hy sinh 1968
  92. Mai Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Mai Văn Long Hy sinh 1966
  94. Mai Văn Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Mai Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Mai Văn Nhãn Hy sinh 1975
  97. Mai Văn Sĩ Hy sinh 1987
  98. Mai Văn Sỹ Hy sinh 1987
  99. Mai Văn Thảo Hy sinh 1986
  100. Mai Văn Trung Hy sinh 1984