Tỉnh Bình Thuận
Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/51
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lương Văn ánh 1933 – 1949
- Lương Văn Định 1955 – 1975
- Lương Xuân Kham Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Đức Hùng 1955 – 1975
- Lượng Duy Đăng Hy sinh 1971
- Lượng Thị Dưới Hy sinh 1964
- Lượng Văn Tiễn 1950 – 1970
- Lại Phi Hùng 1927 – 1969
- Lợi Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lục Tạc Hy sinh 1948
- Lục Văn Búa 1950 – 1966
- Lực Thanh Phong 1948 – 1975
- Mai Bất 1949 – 1968
- Mai Châu 1942 – 1963
- Mai Dân 1947 – 1973
- Mai Hoàng 1961 – 1983
- Mai Hồ Tý Hy sinh 1950
- Mai Hữu Lý 1925 – 1948
- Mai Kim 1946 – 1973
- Mai Kiểng 1920 – 1951
- Mai Lượng 1930 – 1968
- Mai Ngôn 1935 – 1970
- Mai Ngọc Thành 1930 – 1974
- Mai Ngọc Toàn 1946 – 1967
- Mai Phượng Liên 1938 – 1964
- Mai Ra Hy sinh 1963
- Mai Sơn 1940 – 1967
- Mai Thanh Giản Hy sinh 1974
- Mai Thành Long 1960 – 1981
- Mai Thị Hải 1948 – 1970
- Mai Viết Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Duy Hy sinh 1966
- Mai Văn Ga 1942 – 1967
- Mai Văn Hinh 1921 – 1968
- Mai Văn La 1949 – 1969
- Mai Văn Lan 1965 – 1984
- Mai Văn Lập Hy sinh 1967
- Mai Văn Mười Hy sinh 1973
- Mai Văn Mẫn Hy sinh 1966
- Mai Văn Nhi Hy sinh 1965
- Mai Văn Quang 1950 – 1971
- Mai Văn Thành 1947 – 1970
- Mai Văn Tiến 1952 – 1975
- Mai Văn Trung 1941 – 1972
- Mai Văn Trừ 1938 – 1972
- Mai Xuân Toán 1949 – 1968
- Mai Đỏ 1950 – 1968
- Mang Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mang Khói 1951 – 1971
- Mang Liên Hy sinh 1970
- Mang Lăng Hy sinh 1968
- Mang Nhiễu 1952 – 1971
- Mang Nhà Hy sinh 1973
- Mang Tám Hy sinh 1965
- Mang Văn Khóa Hy sinh 1970
- Mang Văn Loan Hy sinh 1965
- Mang Văn Nhơn 1933 – 1962
- Mã Văn Cán 1954 – 1975
- Mã Đức Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mười Nhung Hy sinh 1970
- Mười Sum Hy sinh 1968
- Mười Trưởng Hy sinh 1972
- Mạc Tấn Mão 1950 – 1968
- Mạc Tấn Quyền 1930 – 1949
- Mạc Tấn Quả 1924 – 1950
- Mạch Thanh Ngà 1929 – 1969
- Mấu Văn Bảo Hy sinh 1964
- Nghiêm Bá Đạt 1936 – 1969
- Nghê Hùng Dũng Hy sinh 1960
- Nguyễn An Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn An Ninh Hy sinh 1969
- Nguyễn An Ninh 1947 – 1972
- Nguyễn An Tâm 1930 – 1953
- Nguyễn Anh Tám Hy sinh 1989
- Nguyễn Bá Công 1954 – 1975
- Nguyễn Bá Dụ Hy sinh 1945
- Nguyễn Bá Khảo Hy sinh 1974
- Nguyễn Bá Lý 1961 – 1985
- Nguyễn Bá Lộc Hy sinh 1968
- Nguyễn Bá Mộ 1941 – 1968
- Nguyễn Bá Quý 1952 – 1972
- Nguyễn Bá Tân Hy sinh 1975
- Nguyễn Bá Vũ 1919 – 1972
- Nguyễn Bá Đoàn Hy sinh 1968
- Nguyễn Bò Hy sinh 1954
- Nguyễn Bĩ 1939 – 1966
- Nguyễn Bảy Hy sinh 1967
- Nguyễn Bảy Hy sinh 1967
- Nguyễn Bắc Kinh 1950 – 1973
- Nguyễn Bắc ấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bỉnh 1914 – 1949
- Nguyễn Bốn 1949 – 1968
- Nguyễn Bốn Hy sinh 1968
- Nguyễn Can 1922 – 1962
- Nguyễn Cang 1927 – 1951
- Nguyễn Canh 1925 – 1951
- Nguyễn Cao Bắng 1937 – 1970
- Nguyễn Chay Hy sinh 1953
- Nguyễn Chinh 1914 – 1952
- Nguyễn Chiến 1952 – 1972