Tỉnh Bình Thuận
Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/51
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Việt Hy sinh 1962
- Lê Văn Xuân 1939 – 1965
- Lê Văn Xê 1954 – 1971
- Lê Văn Xích Hy sinh 1973
- Lê Văn Xót Hy sinh 1969
- Lê Văn Xót Hy sinh 1969
- Lê Văn ánh Hy sinh 1938
- Lê Văn òn 1951 – 1970
- Lê Văn ý 1929 – 1953
- Lê Văn Điền 1925 – 1947
- Lê Văn Đáng 1923 – 1963
- Lê Văn Đạt Hy sinh 1966
- Lê Văn Đấu 1939 – 1972
- Lê Văn Độ Hy sinh 1969
- Lê Văn Đức Hy sinh 1967
- Lê Văn Đức 1933 – 1965
- Lê Văn Đức 1950 – 1970
- Lê Văn Đức Hy sinh 1953
- Lê Văn ảnh 1943 – 1969
- Lê Xuân Bách Hy sinh 1975
- Lê Xuân Cảnh 1952 – 1973
- Lê Xuân Khảm 1949 – 1973
- Lê Xuân Ly 1942 – 1971
- Lê Xuân Nghĩa 1933 – 1980
- Lê Xuân Nhật Hy sinh 1963
- Lê Xuận Kỳ 1934 – 1971
- Lê văn Bé Hy sinh 1966
- Lê văn Giác 1925 – 1952
- Lê òn 1929 – 1952
- Lê Đình Lộc 1952 – 1972
- Lê Đình Phước 1877 – 1947
- Lê Đình Tiến 1963 – 1984
- Lê Đại Sự Hy sinh 1970
- Lê Đồng Ruộng 1948 – 1973
- Lê Đức Cứng Hy sinh 1969
- Lê Đức Lộc 1961 – 1979
- Lê Đức Ngà 1946 – 1969
- Lê Đức Quang Hy sinh 1968
- Lê Đức Tiến 1946 – 1975
- Lò Văn Thêm Hy sinh 1968
- Lý Công Chánh 1939 – 1969
- Lý Ngọc Kẹp Hy sinh 1967
- Lý Ngọc Sáu 1941 – 1967
- Lý Ngọc Đường 1958 – 1979
- Lý Thị Tám Hy sinh 1971
- Lý Tấn Vinh Hy sinh 1974
- Lý Văn Chương 1951 – 1968
- Lý Văn Năm Hy sinh 1972
- Lý Văn Phùng Hy sinh 1966
- Lý Văn Quới Hy sinh 1966
- Lý Văn Tư 1942 – 1968
- Lý Văn Tư 1942 – 1968
- Lăng Khắc Mã 1949 – 1975
- Lưu Bá Đợi Hy sinh 1975
- Lưu Kim Khánh Hy sinh 1969
- Lưu Lang 1942 – 1968
- Lưu Minh An 1944 – 1974
- Lưu Minh An 1944 – 1974
- Lưu Quang Trung Hy sinh 1969
- Lưu Quang Vinh 1936 – 1968
- Lưu Văn Lập Hy sinh 1966
- Lưu Văn Mao 1934 – 1965
- Lưu Văn Nhớ 1936 – 1975
- Lưu Văn Thanh Hy sinh 1975
- Lưu Văn Thanh Hy sinh 1975
- Lưu Đông Phương 1949 – 1969
- Lương Chẩn 1928 – 1951
- Lương Công Đoàn 1955 – 1975
- Lương Công Đức 1952 – 1974
- Lương Duy Ngại 1917 – 1948
- Lương Hồng Quân 1952 – 1975
- Lương Hữu Chánh 1923 – 1954
- Lương Hữu Thủy 1951 – 1974
- Lương Khắc Hiền Hy sinh 1975
- Lương Kim Chung 1933 – 1954
- Lương Nguyên Hạnh 1940 – 1968
- Lương Nguyên Đán 1930 – 1954
- Lương Ngọc Thành 1940 – 1968
- Lương Phi Thông Hy sinh 1962
- Lương Quốc Thanh 1965 – 1985
- Lương Thanh Dương 1957 – 1974
- Lương Thanh Lan 1953 – 1975
- Lương Thị Bông 1951 – 1969
- Lương Thị Bẻo 1945 – 1968
- Lương Thị Hai 1955 – 1972
- Lương Thị Hai 1955 – 1972
- Lương Thị Hiếu 1948 – 1972
- Lương Tấn Sơn 1951 – 1968
- Lương Tấn Sơn 1951 – 1968
- Lương Văn Giáo 1924 – 1948
- Lương Văn Khanh 1941 – 1971
- Lương Văn Linh 1946 – 1967
- Lương Văn Nghiêm Hy sinh 1967
- Lương Văn Nguyên 1923 – 1964
- Lương Văn Nuôi 1944 – 1966
- Lương Văn Năm 1932 – 1971
- Lương Văn Sinh 1944 – 1965
- Lương Văn Thông 1954 – 1972
- Lương Văn Tá Hy sinh 1966
- Lương Văn Tại 1927 – 1971