Tiên Thanh

Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng

178 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Huyên Hy sinh 1965
  2. Nguyễn Văn Khanh Hy sinh 1952
  3. Nguyễn Văn Linh Hy sinh 1974
  4. Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Văn Nhàn Hy sinh 1948
  6. Nguyễn Văn Nhỉ Hy sinh 1979
  7. Nguyễn Văn Phê Hy sinh 1970
  8. Nguyễn Văn Phần Hy sinh 1953
  9. Nguyễn Văn Phột Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Văn Ri Hy sinh 1953
  11. Nguyễn Văn Sàn Hy sinh 1950
  12. Nguyễn Văn Sước Hy sinh 1971
  13. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1953
  14. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1953
  15. Nguyễn Văn Trúc Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Văn Trịnh Hy sinh 1979
  17. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Văn Tần Hy sinh 1950
  19. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Văn ổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Xuân Ngọ Hy sinh 1973
  22. Nguyễn Đình Trọng Hy sinh 1973
  23. Phạm Bá Sem Hy sinh 1973
  24. Phạm Hồng Roi Hy sinh 1953
  25. Phạm Minh Chính Hy sinh 1952
  26. Phạm Viết Môn Hy sinh 1967
  27. Phạm Văn Bong Hy sinh 1948
  28. Phạm Văn Bán Hy sinh 1951
  29. Phạm Văn Bồng Hy sinh 1950
  30. Phạm Văn Chiến Hy sinh 1968
  31. Phạm Văn Chín Hy sinh 1967
  32. Phạm Văn Cường Hy sinh 1948
  33. Phạm Văn Huệ Hy sinh 1950
  34. Phạm Văn Lang Hy sinh 1954
  35. Phạm Văn Nhiễu Hy sinh 1977
  36. Phạm Văn Nhòng Hy sinh 1953
  37. Phạm Văn Nhớn Hy sinh 1969
  38. Phạm Văn Sẻ Hy sinh 1971
  39. Phạm Văn Tiết Hy sinh 1948
  40. Phạm Văn Tám Hy sinh 1954
  41. Phạm Văn Việt Hy sinh 1963
  42. Phạm Văn Vày Hy sinh 1948
  43. Phạm Văn Đốt Hy sinh 1967
  44. Trịnh Thị Lề Hy sinh 1948
  45. Vô Danh Hy sinh 1951
  46. Vô Danh Hy sinh 1952
  47. Vô Danh Hy sinh 1948
  48. Vô Danh Hy sinh 1952
  49. Vô Danh Hy sinh 1952
  50. Vô Danh Hy sinh 1952
  51. Vô Danh Hy sinh 1948
  52. Vô Danh Hy sinh 1948
  53. Vô Danh Hy sinh 1953
  54. Vô Danh Hy sinh 1951
  55. Vũ Trung Kiên Hy sinh 1974
  56. Vũ Văn Choét Hy sinh 1969
  57. Vũ Văn Luống Hy sinh 1973
  58. Vũ Văn Lặn Hy sinh 1968
  59. Vũ Xuân Vương Hy sinh 1968
  60. Đoàn Văn Son Hy sinh 1948
  61. Đoàn Văn Sái Hy sinh 1951
  62. Đoàn Văn Sâm Hy sinh 1968
  63. Đoàn Văn ánh Hy sinh 1969
  64. Đào Văn Đô Hy sinh 1979
  65. Đương Định Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đỗ Hải Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đỗ Văn Chính Hy sinh 1970
  68. Đỗ Văn Diêm Hy sinh 1948
  69. Đỗ Văn Khâm Hy sinh 1951
  70. Đỗ Văn Nga Hy sinh 1948
  71. Đỗ Văn Nhần Hy sinh 1952
  72. Đỗ Văn Quế Hy sinh 1951
  73. Đỗ Văn Sinh Hy sinh 1969
  74. Đỗ Văn Sênh Hy sinh 1972
  75. Đỗ Văn Thinh Hy sinh 1953
  76. Đỗ Văn Thường Hy sinh 1953
  77. Đỗ Văn Thầu Hy sinh 1953
  78. Đỗ Văn Đèn Hy sinh 1950