Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Lẻ (Tẻ) 1951 – 1974
  2. Nguyễn Đình Lệ 1949 – 1966
  3. Nguyễn Đình My 1946 – 1969
  4. Nguyễn Đình Mùi 1945 – 1970
  5. Nguyễn Đình Ngọc 1959 – 1978
  6. Nguyễn Đình Nhân 1950 – 1973
  7. Nguyễn Đình Nhẫm 1944 – 1969
  8. Nguyễn Đình Nhổm 1942 – 1977
  9. Nguyễn Đình Phường 1954 – 1974
  10. Nguyễn Đình Thi 1944 – 1972
  11. Nguyễn Đình Thi 1952 – 1972
  12. Nguyễn Đình Thuỳ 1953 – 1973
  13. Nguyễn Đình Thái 1952 – 1973
  14. Nguyễn Đình Thắng 1962 – 1974
  15. Nguyễn Đình Tuấn 1944 – 1973
  16. Nguyễn Đình Tô 1945 – 1975
  17. Nguyễn Đình Tố 1953 – 1973
  18. Nguyễn Đình Tự 1953 – 1974
  19. Nguyễn Đình Điền 1954 – 1973
  20. Nguyễn Đính Chín 1954 – 1973
  21. Nguyễn Đông Hồi 1949 – 1968
  22. Nguyễn Đăng Biểu 1948 – 1972
  23. Nguyễn Đăng Bên 1950 – 1973
  24. Nguyễn Đăng Hoà 1953 – 1972
  25. Nguyễn Đăng Phích 1949 – 1968
  26. Nguyễn Đăng Phú 1946 – 1967
  27. Nguyễn Đăng Thi 1945 – 1974
  28. Nguyễn Đăng Viên 1948 – 1970
  29. Nguyễn Đăng Việt 1953 – 1972
  30. Nguyễn Đăng Điều 1951 – 1973
  31. Nguyễn Đại Hội 1948 – 1972
  32. Nguyễn Đắc 1922 – 1964
  33. Nguyễn Đỗ Hoạt 1937 – 1969
  34. Nguyễn Đức 1951 – 1971
  35. Nguyễn Đức Bình 1950 – 1973
  36. Nguyễn Đức Bình 1951 – 1973
  37. Nguyễn Đức Bình 1954 – 1973
  38. Nguyễn Đức Bạch 1952 – 1974
  39. Nguyễn Đức Chuyên 1954 – 1974
  40. Nguyễn Đức Chức 1948 – 1973
  41. Nguyễn Đức Cầm 1943 – 1969
  42. Nguyễn Đức Cỗu 1952 – 1973
  43. Nguyễn Đức Dung 1954 – 1973
  44. Nguyễn Đức Hiệp 1950 – 1974
  45. Nguyễn Đức Huê Hy sinh 1971
  46. Nguyễn Đức Hùng 1954 – 1973
  47. Nguyễn Đức Hạnh 1951 – 1971
  48. Nguyễn Đức Hạnh 1952 – 1974
  49. Nguyễn Đức Hải 1955 – 1974
  50. Nguyễn Đức Hồng 1951 – 1973
  51. Nguyễn Đức Hồng 1952 – 1972
  52. Nguyễn Đức Loan 1954 – 1973
  53. Nguyễn Đức Luật 1951 – 1973
  54. Nguyễn Đức Lưu 1940 – 1968
  55. Nguyễn Đức Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Đức Lập 1947 – 1970
  57. Nguyễn Đức Lập 1954 – 1974
  58. Nguyễn Đức Lộc 1953 – 1974
  59. Nguyễn Đức Mấn 1939 – 1969
  60. Nguyễn Đức Mấn 1939 – 1969
  61. Nguyễn Đức Na 1943 – 1966
  62. Nguyễn Đức Phê Hy sinh 1971
  63. Nguyễn Đức Phương 1947 – 1973
  64. Nguyễn Đức Sâm 1948 – 1972
  65. Nguyễn Đức Sâm 1945 – 1974
  66. Nguyễn Đức Sơn 1950 – 1972
  67. Nguyễn Đức Thương 1950 – 1974
  68. Nguyễn Đức Thắm 1945 – 1972
  69. Nguyễn Đức Thịnh 1944 – 1972
  70. Nguyễn Đức Toàn 1951 – 1972
  71. Nguyễn Đức Trọng 1948 – 1972
  72. Nguyễn Đức Tuấn 1944 – 1971
  73. Nguyễn Đức Tước 1949 – 1974
  74. Nguyễn Đức Tận 1945 – 1972
  75. Nguyễn Đức Vui 1938 – 1968
  76. Nguyễn Đức Vạn 1948 – 1968
  77. Nguyễn Đức Đào 1950 – 1972
  78. Nguyễn Đức Đình 1950 – 1973
  79. Nguyễn Đức Độ 1952 – 1972
  80. Nguễn Quốc Sương 1950 – 1971
  81. Ngô Gia Long 1955 – 1974
  82. Ngô Minh Châu 1950 – 1970
  83. Ngô Minh Thưởng 1944 – 1971
  84. Ngô Quang Hải 1951 – 1973
  85. Ngô Quang Ngọc 1950 – 1973
  86. Ngô Quang Xuân 1939 – 1968
  87. Ngô Quang Xuân 1950 – 1968
  88. Ngô Quốc Phòng 1953 – 1973
  89. Ngô Thế Kiểm 1947 – 1967
  90. Ngô Tiến Dân Hy sinh 1971
  91. Ngô Tiến Dũng 1949 – 1972
  92. Ngô Tiến Soạn 1940 – 1974
  93. Ngô Trọng Bình 1954 – 1973
  94. Ngô Vi Công 1953 – 1973
  95. Ngô Viết Văn 1950 – 1972
  96. Ngô Văn Bình 1955 – 1974
  97. Ngô Văn Chung 1954 – 1973
  98. Ngô Văn Gó Hy sinh 1968
  99. Ngô Văn Hiền 1952 – 1974
  100. Ngô Văn Hoạt 1954 – 1973