Pleiku

Thành phố Pleiku, Gia Lai

2.798 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Vấn 1949 – 1972
  2. Nguyễn Văn Vật 1952 – 1973
  3. Nguyễn Văn Vị 1948 – 1974
  4. Nguyễn Văn Vị 1947 – 1971
  5. Nguyễn Văn Vỵ 1944 – 1973
  6. Nguyễn Văn Vỹ 1944 – 1966
  7. Nguyễn Văn Vỹ Hy sinh 1968
  8. Nguyễn Văn Xinh 1934 – 1969
  9. Nguyễn Văn Xuân 1948 – 1970
  10. Nguyễn Văn Xuân 1951 – 1973
  11. Nguyễn Văn Xếp 1950 – 1968
  12. Nguyễn Văn Âú 1948 – 1972
  13. Nguyễn Văn ích 1955 – 1975
  14. Nguyễn Văn Đang 1948 – 1972
  15. Nguyễn Văn Đinh 1953 – 1973
  16. Nguyễn Văn Đinh Hy sinh 1973
  17. Nguyễn Văn Điếu 1952 – 1973
  18. Nguyễn Văn Điềm 1954 – 1972
  19. Nguyễn Văn Điểm 1951 – 1972
  20. Nguyễn Văn Điện 1948 – 1973
  21. Nguyễn Văn Đoàn 1951 – 1973
  22. Nguyễn Văn Đào 1952 – 1972
  23. Nguyễn Văn Đôi 1949 – 1973
  24. Nguyễn Văn Đông 1954 – 1973
  25. Nguyễn Văn Đăng 1951 – 1970
  26. Nguyễn Văn Đước 1952 – 1972
  27. Nguyễn Văn Đạt 1952 – 1974
  28. Nguyễn Văn Đấu Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Văn Định 1947 – 1974
  30. Nguyễn Văn Định 1953 – 1973
  31. Nguyễn Văn Đồng 1942 – 1967
  32. Nguyễn Văn Đồng 1952 – 1971
  33. Nguyễn Văn Đồng 1952 – 1973
  34. Nguyễn Văn Đồng (Đổng) 1948 – 1973
  35. Nguyễn Văn Độ 1953 – 1972
  36. Nguyễn Văn Đức 1952 – 1974
  37. Nguyễn Văn Đức 1952 – 1973
  38. Nguyễn Văn Đức 1951 – 1973
  39. Nguyễn Văn đàm Sinh 1920
  40. Nguyễn Vũ Quế 1950 – 1972
  41. Nguyễn Xuân 1947 – 1966
  42. Nguyễn Xuân Bính 1951 – 1973
  43. Nguyễn Xuân Chưỡng 1930 – 1971
  44. Nguyễn Xuân Cúc 1950 – 1973
  45. Nguyễn Xuân Cả 1945 – 1972
  46. Nguyễn Xuân Cử 1950 – 1973
  47. Nguyễn Xuân Diễn 1944 – 1970
  48. Nguyễn Xuân Duyệt 1954 – 1973
  49. Nguyễn Xuân Dành 1952 – 1973
  50. Nguyễn Xuân Dương 1946 – 1972
  51. Nguyễn Xuân Hoàng 1951 – 1972
  52. Nguyễn Xuân Huy 1945 – 1971
  53. Nguyễn Xuân Huy 1945 – 1971
  54. Nguyễn Xuân Hồng 1948 – 1972
  55. Nguyễn Xuân Hợp 1946 – 1971
  56. Nguyễn Xuân Khánh 1950 – 1968
  57. Nguyễn Xuân Kích 1948 – 1971
  58. Nguyễn Xuân Lân 1952 – 1972
  59. Nguyễn Xuân Lý 1959 – 1982
  60. Nguyễn Xuân Mang 1949 – 1968
  61. Nguyễn Xuân Mỹ 1949 – 1973
  62. Nguyễn Xuân Ngự 1947 – 1970
  63. Nguyễn Xuân Nhuần 1942 – 1969
  64. Nguyễn Xuân Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Xuân Quyết 1951 – 1972
  66. Nguyễn Xuân Quánh 1946 – 1973
  67. Nguyễn Xuân Quí 1954 – 1973
  68. Nguyễn Xuân Quý 1943 – 1974
  69. Nguyễn Xuân Thanh 1950 – 1971
  70. Nguyễn Xuân Thiêm 1951 – 1972
  71. Nguyễn Xuân Thuỷ 1938 – 1972
  72. Nguyễn Xuân Thành 1948 – 1974
  73. Nguyễn Xuân Thái 1954 – 1972
  74. Nguyễn Xuân Thư 1951 – 1973
  75. Nguyễn Xuân Thường 1950 – 1973
  76. Nguyễn Xuân Trường 1947 – 1972
  77. Nguyễn Xuân Trường 1953 – 1974
  78. Nguyễn Xuân Tâm 1947 – 1966
  79. Nguyễn Xuân Tân 1947 – 1970
  80. Nguyễn Xuân Viên 1944 – 1972
  81. Nguyễn Xuân Vùng 1952 – 1973
  82. Nguyễn Xuân Vụ 1934 – 1970
  83. Nguyễn Xuân Xanh 1953 – 1972
  84. Nguyễn Xuân ích 1940 – 1973
  85. Nguyễn Xuân Điện 1953 – 1972
  86. Nguyễn Xuân Đào 1939 – 1967
  87. Nguyễn Xuân Đào 1939 – 1967
  88. Nguyễn Xuân Đảng 1949 – 1973
  89. Nguyễn Xuân Đối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn ích Đáng 1946 – 1968
  91. Nguyễn Đình Chuẩn 1952 – 1974
  92. Nguyễn Đình Công 1952 – 1972
  93. Nguyễn Đình Cưởng 1946 – 1967
  94. Nguyễn Đình Giao 1954 – 1973
  95. Nguyễn Đình Hiếm 1950 – 1972
  96. Nguyễn Đình Hưng 1961 – 1982
  97. Nguyễn Đình Hồng 1947 – 1973
  98. Nguyễn Đình Hữu 1950 – 1972
  99. Nguyễn Đình Kỷ 1940 – 1967
  100. Nguyễn Đình Lĩnh 1948 – 1973