NTLS xã Vĩnh Giang
Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị
347 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Xuân Miền 1943 – 1967
- Nguyễn Xuân Sắc Hy sinh 1968
- Nguyễn Xuân Thìn Hy sinh 1968
- Nguyễn ái Quân 1941 – 1969
- Nguyễn Đình Hoành 1938 – 1971
- Nguyễn Đình Đô Hy sinh 1968
- Nguyễn Đăng Lòng 1946 – 1968
- Nguyễn Đằng Hy sinh 1966
- Nguyễn Đồi Hy sinh 1947
- Nguyễn Đức Hán Hy sinh 1968
- Ngô Ban Hy sinh 1950
- Ngô Bôi 1926 – 1968
- Ngô Ca 1928 – 1950
- Ngô Mão 1922 – 1951
- Ngô Ngọc Thọ Hy sinh 1967
- Ngô Phước Định 1937 – 1967
- Ngô Quang Hoài 1952 – 1969
- Ngô Quang Ngẫu Hy sinh 1954
- Ngô Quang Năng Hy sinh 1948
- Ngô Quang Phê 1946 – 1969
- Ngô Quang ủi 1949 – 1972
- Ngô Thanh Nghị Hy sinh 1970
- Ngô Thái Hy sinh 1952
- Ngô Thương 1917 – 1950
- Ngô Thị Chiên 1933 – 1952
- Ngô Thị Dâm 1946 – 1967
- Ngô Thị Thọ 1947 – 1967
- Ngô Thị Tự 1948 – 1968
- Ngô Thị Vẽ 1946 – 1967
- Ngô Trung Hy sinh 1951
- Ngô Tư 1940 – 1972
- Ngô Tự Hy sinh 1950
- Ngô Xuân Phú Hy sinh 1967
- Ngô Đình Chuyển 1945 – 1966
- Ngô Đước 1943 – 1952
- Ngô Đồi 1926 – 1948
- Ngô Đức Mật Hy sinh 1947
- Ngô Đức Đính 1941 – 1968
- Phan Cường Hy sinh 1951
- Phan Duyến 1922 – 1950
- Phan Khôn 1925 – 1950
- Phan Ngọc Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Thị Xiển 1948 – 1968
- Phan Triệu Thiên Hy sinh 1965
- Phan Văn Dỉnh Hy sinh 1965
- Phan Văn Hiền Hy sinh 1967
- Phan Văn Hoá Hy sinh 1967
- Phan Văn Ngật Hy sinh 1968
- Phan Văn Nông Hy sinh 1949
- Phan Văn Quang 1907 – 1967
- Phan Văn Sở Hy sinh 1950
- Phan Văn Tiêm 1945 – 1968
- Phan Văn Trụ Hy sinh 1968
- Phan Văn Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Đồ Hy sinh 1950
- Phùng Khuyên 1929 – 1952
- Phùng Thế Bường 1953 – 1972
- Phùng Thế Bỉ 1947 – 1968
- Phùng Thế Chuôm 1924 – 1953
- Phùng Thế Danh 1932 – 1968
- Phùng Thế Giỏ 1951 – 1972
- Phùng Thế Hoá 1941 – 1970
- Phùng Thế Khoa Hy sinh 1972
- Phùng Thế Khoái 1948 – 1972
- Phùng Thế Minh 1925 – 1968
- Phùng Thế Ngãi 1946 – 1967
- Phùng Thế Ngậu 1930 – 1951
- Phùng Thế Tiết 1940 – 1972
- Phùng Thế Truyền 1968 – 1985
- Phùng Thế Tú 1919 – 1948
- Phùng Thế Tư 1920 – 1952
- Phùng Thế Tấn 1943 – 1968
- Phùng Tảng 1930 – 1952
- Phùng Đảng 1945 – 1966
- Phạm Ngọc Quỳnh Hy sinh 1967
- Phạm Ngọc Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Đình Trược Hy sinh 1972
- Quách Thế Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Chí Nguyên 1946 – 1969
- Trương Công Ân 1939 – 1964
- Trương Quang Trường Hy sinh 1967
- Trương Thành Nam Hy sinh 1982
- Trương Thị Hợi 1949 – 1967
- Trương Tìm Hy sinh 1947
- Trương Văn Nép Hy sinh 1972
- Trần Anh Tô 1945 – 1966
- Trần Bá Súng 1944 – 1967
- Trần Công Ân 1960 – 1979
- Trần Công Đình Hy sinh 1967
- Trần Cận 1924 – 1949
- Trần Cận 1924 – 1949
- Trần Doãn Thí Hy sinh 1968
- Trần Dõng 1927 – 1948
- Trần Dỗng 1927 – 1950
- Trần Hạo 1937 – 1966
- Trần Hữu Trà Hy sinh 1967
- Trần Liên Hy sinh 1947
- Trần Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Mào 1908 – 1950
- Trần Ngọc Sâm 1937 – 1972