NTLS xã Vĩnh Chấp

Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

407 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Ngọc Sơn Hy sinh 1968
  2. Trương Xuân Mánh Hy sinh 1968
  3. Trần Bá Dũ Hy sinh 1967
  4. Trần Bá Hoà 1913 – 1967
  5. Trần Bá Phối 1934 – 1972
  6. Trần Bá Trùng 1928 – 1968
  7. Trần Bá Trụ 1949 – 1970
  8. Trần Công Tải 1947 – 1966
  9. Trần Danh Hải Hy sinh 1968
  10. Trần Duy Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Giang Đá 1949 – 1968
  13. Trần Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Hào Hy sinh 1952
  15. Trần Hưởng 1918 – 1949
  16. Trần Hảo 1945 – 1967
  17. Trần Hồng Ninh Hy sinh 1967
  18. Trần Hữu Đệ 1954 – 1972
  19. Trần Khang Hy sinh 1971
  20. Trần Như Chương Hy sinh 1972
  21. Trần Quang Hồng Hy sinh 1972
  22. Trần Quốc Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Quốc Cơ Hy sinh 1972
  24. Trần Quốc Cường 1916 – 1949
  25. Trần Sỹ Mỹ 1927 – 1967
  26. Trần Sỹ Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Thị Nại 1940 – 1967
  28. Trần Trang 1929 – 1949
  29. Trần Trọng Tự Hy sinh 1967
  30. Trần Tể Hy sinh 1965
  31. Trần Văn Chiến Hy sinh 1968
  32. Trần Văn Chiến Hy sinh 1968
  33. Trần Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Văn Duyệt 1954 – 1979
  35. Trần Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Văn Nai 1922 – 1968
  37. Trần Văn Quang 1944 – 1970
  38. Trần Văn Trụ Hy sinh 1968
  39. Trần Văn Đường 1947 – 1967
  40. Trần Văn Ơn 1960 – 1979
  41. Trần Đình Thi Hy sinh 1965
  42. Trần Đại 1923 – 1948
  43. Trịnh Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trịnh Quang Xăng Hy sinh 1968
  45. Trịnh Xuân Chiến Hy sinh 1968
  46. Trịnh Xuân Điền Hy sinh 1968
  47. Trịnh XuânLợi Hy sinh 1972
  48. Tô Ngọc Thược 1960 – 1979
  49. Tô Văn Điểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Tưởng Văn Bảo Hy sinh 1969
  51. Tạ Hữu Dân Hy sinh 1968
  52. Tạ Hữu Đích Hy sinh 1968
  53. Tạ Quốc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Tạ Văn Lang Hy sinh 1968
  55. Tống Xuân Chú Hy sinh 1967
  56. Tống Xuân Chú Hy sinh 1967
  57. Võ Hồng Giá Hy sinh 1968
  58. Võ Thỏn Hy sinh 1952
  59. Võ Trọng Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Võ Văn Thắm 1949 – 1967
  61. Võ Văn Tuyên Hy sinh 1968
  62. Võ Xuân Thành Hy sinh 1968
  63. Võ Xuân Vây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Vũ Bá Quy Hy sinh 1967
  65. Vũ Chí Tuyền Hy sinh 1967
  66. Vũ Hữu Niệm Hy sinh 1967
  67. Vũ Kim Thư Hy sinh 1968
  68. Vũ Kinh Thành Hy sinh 1968
  69. Vũ Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Vũ Trương Hy sinh 1967
  71. Vũ Văn Kỷ Hy sinh 1968
  72. Vũ Văn Phiết Hy sinh 1967
  73. Vũ Yên Trị Hy sinh 1968
  74. Vũ Đức Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đinh Ngọc Tuấn Hy sinh 1967
  76. Đinh Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đinh Văn Thăng Hy sinh 1972
  78. Đinh Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đoàn Truyền Hy sinh 1968
  80. Đoàn Văn Ba 1921 – 1972
  81. Đoàn Văn Thủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đoàn Đư3cs Nhu Hy sinh 1968
  83. Đàm Văn Thư Hy sinh 1968
  84. Đào Bô Hy sinh 1950
  85. Đào Xuân Thanh Hy sinh 1972
  86. Đậu Hữu Nhuyến Hy sinh 1966
  87. Đồng Chí : Cáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đồng chí : Phường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đồng chí: Kiều Hy sinh 1968
  90. Đồng chí: Lớn Hy sinh 1951
  91. Đồng chí: Mây 1929 – 1968
  92. Đồng chí: Tác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đồng chí: Điệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đỗ Ky 1931 – 1949
  95. Đỗ Thị Tác 1934 – 1967
  96. Đỗ Triết Hy sinh 1948
  97. Đỗ Văn Luật Hy sinh 1972
  98. Đỗ Văn Quyện 1948 – 1968
  99. Đỗ Văn Thêu 1945 – 1967
  100. Đỗ Văn Tiệm 1919 – 1947