NTLS xã Kim Sơn
Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
608 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn ánh 1964 – 1985
- Trần Xuân Nùng Hy sinh 1957
- Trần Đức Lạng Hy sinh 1947
- Trần Đức Lợi 1938 – 1967
- Trần đình Hiệp Hy sinh 1979
- Trần đăng Ninh 1949 – 1969
- Trần đức Đình 1950 – 1973
- Trịnh Hồng Thụ 1954 – 1980
- Trịnh Xuân Chi Hy sinh 1948
- Trịnh Đình Phong Hy sinh 1985
- Tăng Ngọc Tiến 1949 – 1994
- Tạ VĂn Chuyên Hy sinh 1947
- Tạ Văn Điểm Hy sinh 1967
- Tạ Đình Đảng Hy sinh 1948
- Tạ Đăng Năng 1955 – 1979
- Vũ Bá Nghi Hy sinh 1949
- Vũ Bá Tính Hy sinh 1953
- Vũ Danh Thanh 1965 – 1985
- Vũ Quang Thấu Hy sinh 1954
- Vũ Thị Sáu Hy sinh 1952
- Vũ Thị Thìn Hy sinh 1951
- Vũ Thị Tường Vân 1928 – 1950
- Vũ Tiến Bàn 1963 – 1985
- Vũ Văn Cũng Hy sinh 1951
- Vũ Văn Hà Hy sinh 1953
- Vũ Văn Lạc Hy sinh 1949
- Vũ Văn Lộc Hy sinh 1952
- Vũ Văn Minh Hy sinh 1966
- Vũ Văn Thuý 1924 – 1946
- Vũ Văn Tý 1948 – 1968
- Vũ Văn Tư 1924 – 1949
- Vũ Xuân Bội 1959 – 1978
- Vũ tài Chỉ Hy sinh 1953
- Vũ Đan Phùng Hy sinh 1949
- Vũ Đình ớ Hy sinh 1985
- Vương Mạnh Chiến 1955 – 1972
- Vương Xuân Dìu Hy sinh 1972
- Xuân Văn Long Hy sinh 1985
- Đinh Huy Khoát 1952 – 1975
- Đinh Quang Bội Hy sinh 1971
- Đinh Quang Thường Hy sinh 1968
- Đinh Văn Cường 1963 – 1985
- Đinh Văn Khoát 1952 – 1974
- Đinh Văn Thu Hy sinh 1953
- Đinh Văn Yên Hy sinh 1949
- Đàm Thị Ngư Hy sinh 1967
- Đàm Văn Sự Hy sinh 1973
- Đàm Văn Tuất Hy sinh 1949
- Đàm Văn Tưu Hy sinh 1953
- Đàn Văn Hàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Bá Dầm 1950 – 1974
- Đào Bá Hàn Hy sinh 1948
- Đào Bá Thú Hy sinh 1948
- Đào Huy Huynh Hy sinh 1952
- Đào Huy Quế Hy sinh 1949
- Đào Minh Tâm Hy sinh 1954
- Đào Ngọc Tuyên Hy sinh 1967
- Đào Quang Luận 1939 – 1969
- Đào Thanh Xuân 1948 – 1970
- Đào Văn Chi Hy sinh 1952
- Đào Văn Dũng 1952 – 1974
- Đào Văn Nghề Hy sinh 1967
- Đào Văn Sửu Hy sinh 1952
- Đào Văn Sự Hy sinh 1954
- Đào Văn Thiềm Hy sinh 1954
- Đào Văn Toa Hy sinh 1950
- Đào Xuân Chi Hy sinh 1946
- Đào Xuân Vang 1940 – 1971
- Đào Đình Hạt Hy sinh 1967
- Đầu Văn Song Hy sinh 1949
- Đặng Bá Bình Hy sinh 1947
- Đặng Bá Nhân Hy sinh 1951
- Đặng Bá Quýnh Hy sinh 1950
- Đặng Bá Thích Hy sinh 1947
- Đặng Bá Đề Hy sinh 1953
- Đặng Trần Giáp Hy sinh 1949
- Đặng Văn Bùi Hy sinh 1979
- Đặng Văn Chưng Hy sinh 1947
- Đặng Văn Hữu Hy sinh 1949
- Đặng Văn Lam Hy sinh 1950
- Đặng Văn Lượng 1953 – 1972
- Đặng Văn Nghiêng Hy sinh 1948
- Đặng Văn Toản Hy sinh 1947
- Đặng Văn Tường Hy sinh 1947
- Đặng Xuân Bài Hy sinh 1966
- Đặng Đình Lâm Hy sinh 1967
- Đặng Đình Thiện Hy sinh 1945
- Đặng Đình Tuấn Hy sinh 1947
- Đồng Công Thảo Hy sinh 1967
- Đồng Thái Triệu Hy sinh 1972
- Đồng Văn Gia Hy sinh 1949
- Đồng Văn Tính Hy sinh 1947
- Đỗ Minh Bường Hy sinh 1967
- Đỗ Minh Giang Hy sinh 1954
- Đỗ Quang Sang 1944 – 1972
- Đỗ Trí Thành Hy sinh 1953
- Đỗ Văn Binh Hy sinh 1942
- Đỗ Văn Chức Hy sinh 1950
- Đỗ Văn Dị 1944 – 1972