NTLS xã Kim Sơn
Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
608 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn ích Cừ 1930 – 1951
- Nguyễn ích Lựu 1957 – 1978
- Nguyễn ích Đáng 1946 – 1967
- Nguyễn Đình Tác Hy sinh 1949
- Nguyễn Đình Tùng Hy sinh 1954
- Nguyễn Đình Viên Hy sinh 1946
- Nguyễn Đông Hy sinh 1951
- Nguyễn Đăng Bản 1954 – 1972
- Nguyễn Đăng Kiếm 1953 – 1972
- Nguyễn Đăng Lâm Hy sinh 1972
- Nguyễn Đăng Lượng Hy sinh 1947
- Nguyễn Đắc Khanh 1956 – 1978
- Nguyễn Đắc Đôi Hy sinh 1954
- Nguyễn Đức Bình 1954 – 1978
- Nguyễn Đức Dung 1958 – 1982
- Nguyễn Đức Khởi 1964 – 1985
- Nguyễn Đức Năm 1921 – 1948
- Nguyễn Đức Sáu 1968 – 1985
- Nguyễn Đức Tiến Hy sinh 1947
- Nguyễn Đức Tiết Hy sinh 1966
- Nguyễn Đức Đưởng Hy sinh 1967
- Nguyễn Đức Đủ 1957 – 1981
- Nguyễn đình Bích Hy sinh 1947
- Nguyễn đình Vụ 1959 – 1978
- Nguyễn đăng Cảnh Hy sinh 1948
- Nguyễn đăng Phú 1946 – 1967
- Nguyễn đăng ích Hy sinh 1948
- Nguyễn đắc Huân Hy sinh 1972
- Nguyễn đức Hào Hy sinh 1967
- Ngô Quang Bẩm Hy sinh 1948
- Ngô Văn Bẩm Hy sinh 1949
- Ngô Văn Chi 1950 – 1972
- Ngô Văn Hà Hy sinh 1948
- Ngô Văn Hàm Hy sinh 1949
- Ngô Văn Hỷ 1954 – 1972
- Ngô Văn Kề Hy sinh 1952
- Ngô Văn Teo Hy sinh 1948
- Ngô Văn Thanh 1937 – 1988
- Ngô Văn Thấn Hy sinh 1947
- Ngô Văn Từ 1964 – 1985
- Ngô Văn ích Hy sinh 1952
- Ngô Xuân Điều 1940 – 1968
- Ngô duy Thanh Hy sinh 1967
- Phan Bá Hùng Hy sinh 1954
- Phan Bá Toác Hy sinh 1950
- Phan Văn Thiết Hy sinh 1949
- Phùng Sang Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Văn Quý Hy sinh 1951
- Phùng Đắc Cứu 1954 – 1974
- Phùng Đắc Huynh 1937 – 1967
- Phùng Đắc Kiển Hy sinh 1950
- Phùng Đắc Năm Hy sinh 1949
- Phùng Đắc Thông Hy sinh 1972
- Phùng Đắc Thú Hy sinh 1971
- Phùng đình Huynh Hy sinh 1951
- Phương Đình Kiên Hy sinh 1947
- Phạm Bá Hoà Hy sinh 1972
- Phạm Bá Toa Hy sinh 1947
- Phạm Danh Giao 1950 – 1978
- Phạm Doanh Thu Hy sinh 1972
- Phạm Hào Bình 1954 – 1972
- Phạm Hữu Hiệp 1942 – 1981
- Phạm Minh Tiến Hy sinh 1971
- Phạm Mạnh Hà Sinh 1944
- Phạm Mạnh Lương Hy sinh 1951
- Phạm Ngọc Tâm Hy sinh 1972
- Phạm Như Khôi 1954 – 1977
- Phạm Quí Cật 1918 – 1948
- Phạm Thị Nga Hy sinh 1954
- Phạm Văn Chắm Hy sinh 1948
- Phạm Văn Học Hy sinh 1979
- Phạm Văn Hội Hy sinh 1948
- Phạm Văn Nghi 1937 – 1969
- Phạm Văn Đoàn 1946 – 1971
- Phạm Văn Đài Hy sinh 1950
- Phạm Đình Khoa Hy sinh 1984
- Phạm đình Cổn Hy sinh 1954
- Trương Quốc Dũng 1948 – 1966
- Trương Văn Hoàng 1945 – 1985
- Trương Xuân Bào Hy sinh 1976
- Trương Xuân Quý Hy sinh 1970
- Trương Xuân Thên 1949 – 1969
- Trần Doãn Mậu Hy sinh 1948
- Trần Hoài Ngọc 1949 – 1972
- Trần Huy Chăm 1929 – 1993
- Trần Hồng Suất 1947 – 1979
- Trần Lê Dân Hy sinh 1979
- Trần Phùng Quý 1931 – 1952
- Trần Trọng Khánh 1949 – 1970
- Trần Văn Bao Hy sinh 1972
- Trần Văn Biền Hy sinh 1953
- Trần Văn By Hy sinh 1948
- Trần Văn Bảo Hy sinh 1949
- Trần Văn Chắc Hy sinh 1967
- Trần Văn Nề Hy sinh 1949
- Trần Văn Quang 1957 – 1979
- Trần Văn Sửu Hy sinh 1949
- Trần Văn Thú Hy sinh 1947
- Trần Văn Thắng 1952 – 1972
- Trần Văn Tĩnh 1959 – 1979