NTLS xã Hoài Sơn

Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

303 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Qua 1939 – 1970
  2. Phan Giản 1890 – 1962
  3. Phan Thị Chút 1897 – 1955
  4. Phan Thị Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phan Thị Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phan Thử 1942 – 1971
  7. Phùng Thạch 1952 – 1968
  8. Phạm Hoàng 1933 – 1965
  9. Phạm Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phạm Thư 1933 – 1961
  12. Phạm Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Việt Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Văn Phận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Văn Sang 1954 – 1974
  17. Phạm Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phạm Văn Định 1940 – 1964
  19. Phạm Đình Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phạm Đạt 1937 – 1967
  21. Thái Nẩm 1939 – 1967
  22. Trương Độ 1943 – 1966
  23. Trần Bẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Bẹ 1934 – 1963
  25. Trần Chấn 1930 – 1972
  26. Trần Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Hoàng 1955 – 1968
  28. Trần Huân 1946 – 1968
  29. Trần Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Hưởn Hy sinh 1972
  31. Trần Hậu 1928 – 1962
  32. Trần Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Khánh Tường Hy sinh 1967
  34. Trần Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Long 1951 – 1970
  36. Trần Lượm 1936 – 1967
  37. Trần May Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Mươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Ngọc Linh Hy sinh 1967
  41. Trần Nào 1952 – 1972
  42. Trần Phèn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Quán Hy sinh 1967
  44. Trần Qúi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Qúy Cáp Hy sinh 1970
  46. Trần Sỹ Tạo Hy sinh 1973
  47. Trần Thanh 1960 – 1985
  48. Trần Thấu 1939 – 1967
  49. Trần Thẩm 1954 – 1972
  50. Trần Thập 1927 – 1969
  51. Trần Thị Huấn 1945 – 1966
  52. Trần Thị Thời Hy sinh 1974
  53. Trần Thị Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Tụ 1940 – 1969
  55. Trần Vinh 1921 – 1955
  56. Trần Văn Bảy 1941 – 1967
  57. Trần Văn Hòa 1953 – 1972
  58. Trần Văn Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Xin 1948 – 1971
  61. Trần Đinh Hy sinh 1967
  62. Trần Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Đình Dũng 1952 – 1967
  64. Trần Đình Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Đình Thám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trịnh Chưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trịnh Khánh 1907 – 1931
  69. Võ Công Hy sinh 1972
  70. Võ Minh Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Võ Sỹ Qui 1939 – 1972
  72. Võ Đưa 1946 – 1967
  73. Võ Đồng Hy sinh 1960
  74. Vũ Văn Xăng 1920 – 1961
  75. Vũ Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đinh Hải 1925 – 1963
  77. Đinh Lưu 1902 – 1955
  78. Đinh Ngọc Sáu 1932 – 1963
  79. Đinh Thị Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đinh Tưởng 1925 – 1968
  81. Đinh Văn Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đinh Văn Thinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đoàn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đoàn Hữu Thanh 1929 – 1967
  85. Đoàn Quốc Tân 1950 – 1974
  86. Đoàn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đoàn Thị Trợ 1940 – 1971
  88. Đoàn Thị Tư 1927 – 1971
  89. Đoàn Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đoàn Văn Thơn 1959 – 1978
  91. Đoàn Văn Tám 1923 – 1967
  92. Đào Duy Cược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đặng Sướng 1936 – 1967
  94. Đặng Tấn Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đặng Văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đỗ Ký 1939 – 1965
  97. Đỗ Thanh 1919 – 1967
  98. Đỗ Thảng Hy sinh 1967
  99. Đỗ Trung Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đỗ Tải 1917 – 1956