NTLS xã Hoài Sơn

Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

303 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Ngung 1935 – 1967
  2. Nguyễn Nên 1945 – 1967
  3. Nguyễn Nĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Phiên Hy sinh 1967
  5. Nguyễn Phong 1946 – 1966
  6. Nguyễn Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Sung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Thàng 1932 – 1969
  14. Nguyễn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Thành Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Thái 1932 – 1965
  17. Nguyễn Thâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Thất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Thỉ 1942 – 1971
  20. Nguyễn Thị 1889 – 1933
  21. Nguyễn Thị Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Thị Chờ 1947 – 1966
  23. Nguyễn Thị Cúc 1950 – 1971
  24. Nguyễn Thị Cúc 1946 – 1967
  25. Nguyễn Thị Diêm 1946 – 1968
  26. Nguyễn Thị Diễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Thị Giác 1929 – 1963
  28. Nguyễn Thị Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Thị Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Thị Hạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Thị Liên 1931 – 1968
  32. Nguyễn Thị Lễ 1935 – 1968
  33. Nguyễn Thị Mai 1949 – 1969
  34. Nguyễn Thị Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Thị Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Thị Phùng 1935 – 1968
  37. Nguyễn Thị Ruộng 1947 – 1967
  38. Nguyễn Thị Thanh 1950 – 1972
  39. Nguyễn Thị Thâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Thị Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Thị Trá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Thị Tám 1903 – 1971
  43. Nguyễn Thời 1902 – 1955
  44. Nguyễn Thự Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Triệu 1950 – 1968
  46. Nguyễn Trương Truyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Trừ 1950 – 1967
  48. Nguyễn Tá 1941 – 1968
  49. Nguyễn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Tân 1969 – 1979
  53. Nguyễn Tích 1945 – 1967
  54. Nguyễn Túc 1949 – 1967
  55. Nguyễn Tấn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Tầm 1939 – 1970
  57. Nguyễn Tịnh 1952 – 1970
  58. Nguyễn Văn Bé 1941 – 1969
  59. Nguyễn Văn Bình 1921 – 1967
  60. Nguyễn Văn Bôi 1935 – 1973
  61. Nguyễn Văn Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Chỉ Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn Hoang Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Hảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Hầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Lề 1951 – 1971
  70. Nguyễn Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Nông 1952 – 1971
  72. Nguyễn Văn Thiên 1958 – 1978
  73. Nguyễn Văn Thiên Hy sinh 1966
  74. Nguyễn Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Túc 1958 – 1978
  77. Nguyễn Văn Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Xuân 1934 – 1969
  79. Nguyễn Xuân Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Xuân Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Xuất 1923 – 1962
  82. Nguyễn Xước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Điều 1923 – 1968
  84. Nguyễn Điểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Đây Hy sinh 1971
  86. Nguyễn Đê 1944 – 1972
  87. Nguyễn Đình Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Đước 1955 – 1972
  89. Nguyễn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Định 1946 – 1968
  91. Nguyễn Đức 1952 – 1970
  92. Nguyễn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Ngô Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Ngô Học 1945 – 1967
  95. Ngô Mậu 1930 – 1967
  96. Ngô Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Ngô Ngữ 1931 – 1967
  98. Ngô Phượng 1951 – 1970
  99. Ngô Tiến Sỹ 1953 – 1974
  100. Ngô Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh