NTLS xã Hải Thượng

Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.817 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Khắc Hoạt 1952 – 1972
  2. Đào Kim Ngạc 1921 – 1968
  3. Đào Kê 1922 – 1954
  4. Đào Lân 1930 – 1965
  5. Đào Lịch 1951 – 1968
  6. Đào Ngọc Thoản 1940 – 1974
  7. Đào Nẫm 1925 – 1951
  8. Đào Oai 1903 – 1948
  9. Đào Phúc 1931 – 1947
  10. Đào Quý 1931 – 1952
  11. Đào Quốc Khánh 1952 – 1972
  12. Đào Sơn 1944 – 1972
  13. Đào Sản Hy sinh 1968
  14. Đào Thanh Mai 1939 – 1965
  15. Đào Thuyết 1947 – 1968
  16. Đào Thất 1944 – 1967
  17. Đào Thị Bàn 1948 – 1968
  18. Đào Thừa 1931 – 1968
  19. Đào Trị 1929 – 1963
  20. Đào Trọng Bình 1954 – 1972
  21. Đào Trọng Huy 1950 – 1972
  22. Đào Tẩu 1921 – 1949
  23. Đào Tụ 1940 – 1969
  24. Đào Uỷ 1945 – 1969
  25. Đào Văn Hoạch 1949 – 1968
  26. Đào Văn Hồng 1933 – 1964
  27. Đào Văn Minh 1925 – 1968
  28. Đào Văn Tiến 1959 – 1979
  29. Đào Văn Tiến 1951 – 1972
  30. Đào Văn Tuyển 1949 – 1972
  31. Đào Văn Tuân 1951 – 1972
  32. Đào Văn Vinh 1954 – 1972
  33. Đào Văn Định 1950 – 1972
  34. Đào Vẽ 1941 – 1969
  35. Đào Xuân Ngọc 1954 – 1974
  36. Đào Xuân Thiện Sinh 1952
  37. Đào Xuân Thâm 1908 – 1949
  38. Đào Xá 1947 – 1968
  39. Đào Xá 1941 – 1966
  40. Đào Xử 1934 – 1965
  41. Đào Đôn 1917 – 1946
  42. Đào Đơn 1941 – 1968
  43. Đào Đấu 1935 – 1953
  44. Đào Đức Thu 1953 – 1972
  45. Đào ấm 1930 – 1968
  46. Đình Đức Phố 1952 – 1972
  47. Đậu Công Triều 1953 – 1972
  48. Đậu Khắc Đình 1953 – 1972
  49. Đậu Văn Lương 1950 – 1973
  50. Đậu Văn Lượng 1950 – 1972
  51. Đậu Văn Thắng 1952 – 1972
  52. Đậu Xuân Dần 1950 – 1972
  53. Đậu Đức Tý 1953 – 1972
  54. Đống Xuân Thưởng 1948 – 1972
  55. Đồng Quang Huân 1948 – 1972
  56. Đồng Văn Dô 1954 – 1972
  57. Đồng Văn Mai 1952 – 1972
  58. Đỗ Bá Đô Hy sinh 1972
  59. Đỗ Duy Đào 1947 – 1972
  60. Đỗ Hùng Dũng 1954 – 1972
  61. Đỗ Hùng Sương 1954 – 1972
  62. Đỗ Hồng Thuyên 1953 – 1972
  63. Đỗ Mạnh Quyền 1953 – 1972
  64. Đỗ Mạnh Tiến 1954 – 1972
  65. Đỗ Nghiêm Túc 1954 – 1972
  66. Đỗ Ngọc Chung 1954 – 1972
  67. Đỗ Ngọc Dũng 1952 – 1972
  68. Đỗ Ngọc Lạc 1953 – 1972
  69. Đỗ Như Hành 1954 – 1972
  70. Đỗ Như Khanh 1952 – 1972
  71. Đỗ Quang Vẫn 1950 – 1972
  72. Đỗ Thanh Nơi 1946 – 1972
  73. Đỗ Văn Bảo 1945 – 1972
  74. Đỗ Văn Hành 1952 – 1972
  75. Đỗ Văn Khôi 1952 – 1972
  76. Đỗ Văn Lai 1950 – 1972
  77. Đỗ Văn Lệnh 1954 – 1972
  78. Đỗ Văn Minh 1943 – 1972
  79. Đỗ Văn Nga 1954 – 1972
  80. Đỗ Văn Ngõa 1950 – 1972
  81. Đỗ Văn Tụ 1950 – 1972
  82. Đỗ Xuân Trụ 1952 – 1972
  83. Đỗ Đoàn Ước 1952 – 1972
  84. Đỗ Đình Tiết 1952 – 1972
  85. Đỗ Đức Huê 1954 – 1972
  86. Đỗng Hữu Sơn 1948 – 1972
  87. Đỗng Ngọc Quắc 1949 – 1972
  88. Đỗng Quang Phán 1954 – 1972
  89. Đỗng Quang Tư 1953 – 1972
  90. Đỗng Quang Đức 1953 – 1972
  91. Đỗng Tiến Cậy 1947 – 1972
  92. Đỗng Văn Cường 1954 – 1972
  93. Đỗng Văn Cường 1954 – 1972
  94. Đỗng Văn Hoan 1954 – 1972
  95. Đỗng Văn Hoà 1948 – 1972
  96. Đỗng Văn Hà Hy sinh 1973
  97. Đỗng Văn Hùng 1951 – 1972
  98. Đỗng Văn Khi 1944 – 1972
  99. Đỗng Văn Ngộ 1954 – 1972
  100. Đỗng Văn Thi 1950 – 1972