NTLS xã Gio An

Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

233 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thành Tư 1940 – 1967
  2. Nguyễn Thị Cháu 1946 – 1967
  3. Nguyễn Thị Hoa 1950 – 1972
  4. Nguyễn Thị Hàn Hy sinh 1967
  5. Nguyễn Thị Thao 1907 – 1963
  6. Nguyễn Trọng Thu Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Trọng Thu Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Văn Bình 1947 – 1966
  9. Nguyễn Văn Bảy 1949 – 1966
  10. Nguyễn Văn Chức Hy sinh 1947
  11. Nguyễn Văn Cường 1945 – 1966
  12. Nguyễn Văn Cấp 1923 – 1956
  13. Nguyễn Văn Da Hy sinh 1981
  14. Nguyễn Văn Dậu 1923 – 1954
  15. Nguyễn Văn Dụng 1906 – 1952
  16. Nguyễn Văn Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Giáo Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Văn Hoán Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Văn Hoản 1917 – 1947
  20. Nguyễn Văn Khôi 1950 – 1970
  21. Nguyễn Văn Kỉnh 1916 – 1947
  22. Nguyễn Văn Kỉnh Hy sinh 1947
  23. Nguyễn Văn Lệ Hy sinh 1952
  24. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1975
  25. Nguyễn Văn Sõ 1923 – 1949
  26. Nguyễn Văn Sỏi Hy sinh 1949
  27. Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Văn Thiết 1921 – 1967
  29. Nguyễn Văn Thư 1949 – 1966
  30. Nguyễn Văn Thọ 1932 – 1966
  31. Nguyễn Văn Trình 1946 – 1966
  32. Nguyễn Văn Tuyên 1939 – 1953
  33. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Văn Tuế 1918 – 1948
  35. Nguyễn Văn Tứ 1922 – 1947
  36. Nguyễn Văn Uynh 1928 – 1962
  37. Nguyễn Văn Đoàn 1949 – 1968
  38. Nguyễn Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Đỗng 1941 – 1968
  40. Nguyễn Xuân Lộc 1953 – 1972
  41. Nguyễn Xuân Trung 1940 – 1969
  42. Nguyễn Đình Chí Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Đình Nghĩa Hy sinh 1973
  44. Nguyễn Đòi 1908 – 1948
  45. Ngô Quang Vinh Hy sinh 1965
  46. Ngô Văn Mới 1913 – 1947
  47. Ngô Đức Hoà Hy sinh 1973
  48. Ngô Đức Hoán 1918 – 1966
  49. Phan Sừng 1915 – 1966
  50. Phan Thị Minh Hy sinh 1975
  51. Phan Thị Ngành 1946 – 1967
  52. Phan Văn Hùng Hy sinh 1972
  53. Phan Văn Kỳ Hy sinh 1966
  54. Phùng Nguyên Việt Hy sinh 1973
  55. Phùng Quang Quy Hy sinh 1968
  56. Phạm Chít 1909 – 1948
  57. Phạm Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Cút 1925 – 1949
  59. Phạm Nghê 1930 – 1969
  60. Phạm Ngọc Nghệch 1925 – 1949
  61. Phạm Thị Tấm Hy sinh 1971
  62. Phạm Văn Dâm 1916 – 1966
  63. Phạm Văn Hiếu Hy sinh 1972
  64. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1972
  65. Phạm Văn Sắn 1920 – 1947
  66. Phạm Văn Vĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm éo 1917 – 1955
  68. Thiều Quang Sinh 1930 – 1951
  69. Thái Văn Mua 1950 – 1966
  70. Triệu Văn Sáng Hy sinh 1972
  71. Trương Công Đoàn Hy sinh 1973
  72. Trương Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trương Mùi 1914 – 1947
  74. Trần Hữu Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Ngọc Kiếm 1917 – 1953
  76. Trần Ngọc Kiến 1917 – 1953
  77. Trần Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Thuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Thị Lễ 1949 – 1967
  80. Trần Văn Châu 1924 – 1949
  81. Trần Văn Châu 1924 – 1949
  82. Trần Văn Chút 1932 – 1970
  83. Trần Văn Hiệp 1935 – 1969
  84. Trần Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Hải 1950 – 1966
  86. Trần Văn Khôi 1937 – 1967
  87. Trần Văn Kim 1915 – 1947
  88. Trần Văn Kim 1915 – 1947
  89. Trần Văn Lý 1943 – 1972
  90. Trần Văn Mén 1922 – 1952
  91. Trần Văn Mén 1923 – 1952
  92. Trần Văn Mến 1946 – 1967
  93. Trần Văn Quy 1919 – 1949
  94. Trần Văn Sỏ 1923 – 1966
  95. Trần Văn Thịnh 1925 – 1964
  96. Trần Văn Đạm 1927 – 1952
  97. Trần Xăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Đạm 1927 – 1952
  99. Trần Đức Hoà Hy sinh 1973
  100. Trần Đức Hoán 1917 – 1966