NTLS xã Đại Thạnh

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

339 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Lang Hy sinh 1969
  2. Nguyễn Lân Hy sinh 1969
  3. Nguyễn Lực Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Minh Châu Hy sinh 1963
  5. Nguyễn Minh Lăng 1950 – 1975
  6. Nguyễn Minh Điềm 1950 – 1975
  7. Nguyễn Một Hy sinh 1970
  8. Nguyễn Như Lý 1952 – 1975
  9. Nguyễn Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Q Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Quạ Hy sinh 1965
  12. Nguyễn Thanh Quang 1951 – 1975
  13. Nguyễn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Thế Cử 1954 – 1975
  15. Nguyễn Thế Nhâm 1955 – 1975
  16. Nguyễn Thị Bốn Hy sinh 1969
  17. Nguyễn Thị Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Thị Nhàng Hy sinh 1967
  19. Nguyễn Thị Nhành Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Thị Sâm Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Trinh Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Trung Lập 1952 – 1975
  24. Nguyễn Tuấn Thắng 1955 – 1975
  25. Nguyễn Tâm Hy sinh 1969
  26. Nguyễn Tấn Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Tấn Đức Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Sơn 1953 – 1975
  32. Nguyễn Văn Thởi 1945 – 1975
  33. Nguyễn Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Xong Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Xong Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Xuân Bến 1953 – 1975
  37. Nguyễn Xuân Tộ 1942 – 1975
  38. Nguyễn Đình Phong 1954 – 1975
  39. Nguyễn Đình Phổ Hy sinh 1975
  40. Nguyễn Đăng Ngọ 1954 – 1975
  41. Nguyễn Đức Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Đức Thu Hy sinh 1964
  43. Nguyễn Đức Thành Hy sinh 1968
  44. Ngyễn Hướng Hy sinh 1974
  45. Ngô ............. Hy sinh 1970
  46. Phan Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phan Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phan Tào Hy sinh 1970
  49. Phan Tám Hy sinh 1972
  50. Phan Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Văn Cai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phan Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phan Văn Lời Hy sinh 1962
  54. Phan Văn Lựu Hy sinh 1968
  55. Phan Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phan Văn Nghĩa Hy sinh 1968
  57. Phan Văn Ngân Hy sinh 1968
  58. Phan Văn Phê Hy sinh 1968
  59. Phan Văn Phú Hy sinh 1978
  60. Phan Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phan Văn Thạnh Hy sinh 1970
  62. Phan Văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phan Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phan văn Hồng Hy sinh 1968
  65. Phù Sào Cóng 1952 – 1975
  66. Phạm Chinh Hy sinh 1969
  67. Phạm Giỏi Hy sinh 1968
  68. Phạm Huynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Hương Hy sinh 1968
  70. Phạm Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Ngân Hy sinh 1968
  72. Phạm Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Thị Có Hy sinh 1968
  74. Phạm Tráng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm V ăn Phổ Hy sinh 1966
  77. Phạm Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Văn Lang Hy sinh 1968
  79. Phạm Văn Lang Hy sinh 1968
  80. Phạm Văn Thảo Hy sinh 1970
  81. Phạm Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Đức Cảnh 1955 – 1975
  83. Thái Bá Đồng 1955 – 1975
  84. Trương Ba Hy sinh 1973
  85. Trương Cảnh Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trương Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trương Quang Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trương Thị Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trương Thị Hồng Hy sinh 1971
  90. Trương Thị Hồng Hy sinh 1971
  91. Trương Thị Vân Hy sinh 1968
  92. Trương Trâm Hy sinh 1974
  93. Trương Tám Hy sinh 1967
  94. Trương Văn Hoàng Hy sinh 1969
  95. Trương Văn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trương Văn Mười Hy sinh 1973
  97. Trương Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trương Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trầm Thị Giăng Hy sinh 1969
  100. Trần Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh