NTLS xã Đại Thạnh

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

339 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Minh Trại 1949 – 1975
  2. Hoàng Văn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hoàng Đức Xuân 1947 – 1975
  4. Huỳh Phước Hy sinh 1970
  5. Huỳnh Ba Hy sinh 1968
  6. Huỳnh Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Huỳnh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Huỳnh Huý Hy sinh 1970
  9. Huỳnh Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Huỳnh Huống Hy sinh 1967
  11. Huỳnh Hựu Hy sinh 1973
  12. Huỳnh Ngọc Huê Hy sinh 1972
  13. Huỳnh Ngọc Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Huỳnh Ngọc Phần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Huỳnh Ngọc Sáu Hy sinh 1968
  16. Huỳnh Phẩm Hy sinh 1969
  17. Huỳnh Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Huỳnh Phức Hy sinh 1964
  19. Huỳnh Rựa Hy sinh 1950
  20. Huỳnh Thân Hy sinh 1968
  21. Huỳnh Thị Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Huỳnh Thị Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Huỳnh Thị Lan Hy sinh 1969
  24. Huỳnh Thị Năm Hy sinh 1969
  25. Huỳnh Thị Năm Hy sinh 1971
  26. Huỳnh Thị Phận Hy sinh 1971
  27. Huỳnh Thống Hy sinh 1957
  28. Huỳnh Tám Hy sinh 1969
  29. Huỳnh Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Huỳnh Tế Hy sinh 1969
  31. Huỳnh Văn Chín Hy sinh 1972
  32. Huỳnh Văn Chín Hy sinh 1972
  33. Huỳnh Văn Chương Hy sinh 1967
  34. Huỳnh Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Huỳnh Văn Khẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Huỳnh Văn Việt Hy sinh 1967
  37. Huỳnh ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Huỳnh Địch Hy sinh 1964
  39. Hà Kim Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Hà Văn Long 1928 – 1968
  41. Hứa Huý Hy sinh 1964
  42. Hứa Văn Long Hy sinh 1968
  43. Không có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Không có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Không có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Không có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Không có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Không có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Không có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Không có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Không có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Không có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Không có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Không có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Không rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Kim Ngọc Đảm 1955 – 1975
  57. Lê Giác Hy sinh 1954
  58. Lê Hiến Hy sinh 1965
  59. Lê Hoa Hy sinh 1965
  60. Lê Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Phiếu Hy sinh 1969
  62. Lê Thị Ba Hy sinh 1966
  63. Lê Thị Liểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Thị Thiết Hy sinh 1969
  65. Lê Thị Đạo Hy sinh 1972
  66. Lê Tào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Bốn Hy sinh 1970
  69. Lê Văn Chín Hy sinh 1974
  70. Lê Văn Hiến Hy sinh 1971
  71. Lê Văn Khoẻ Hy sinh 1973
  72. Lê Văn Khuyên Hy sinh 1956
  73. Lê Văn Liệu 1956 – 1975
  74. Lê Văn Mười Hy sinh 1975
  75. Lê Văn Mười Hy sinh 1971
  76. Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Thoà 1949 – 1969
  79. Lê Văn Địch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Xuân Đình Hy sinh 1972
  81. Lương Văn Nhâm 1956 – 1975
  82. Mai Công Thắng 1950 – 1975
  83. Mai Văn Chất Hy sinh 1969
  84. Mai Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Mã Cọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Mã Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Mã Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Mã Văn Mười Hy sinh 1971
  89. Mộ đã di dời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Anh Tuấn Hy sinh 1997
  91. Nguyễn Ba Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Biền Hy sinh 1969
  93. Nguyễn Bảy Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Bốn Hy sinh 1970
  95. Nguyễn Chiêu Hy sinh 1973
  96. Nguyễn Chánh sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Hoa Đà 1950 – 1975
  99. Nguyễn Huệ Hy sinh 1966
  100. Nguyễn Kim Bình Hy sinh 1968