NTLS xã Đại Cường

Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

697 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hy Hy sinh 1969
  2. Nguyễn Hát Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Hương Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Hường Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Hạnh Hy sinh 1967
  6. Nguyễn Hồng ánh Hy sinh 1967
  7. Nguyễn Hữu Bốn Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Hữu Cường Hy sinh 1970
  9. Nguyễn Hữu Cẩn Hy sinh 1966
  10. Nguyễn Hữu Duyên Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Hữu Dư Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Hữu Hải Hy sinh 1969
  13. Nguyễn Hữu Hồng Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Hữu Thân Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Hữu Thân Hy sinh 1973
  16. Nguyễn Khoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Khoá Hy sinh 1965
  18. Nguyễn Khánh Hy sinh 1967
  19. Nguyễn Kính Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Liêu Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Lưng Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Lượng Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Mão Hy sinh 1973
  25. Nguyễn Mười Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Mạnh Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Mậu Nhơn Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Nem Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Nguyên Hy sinh 1948
  30. Nguyễn Ngọc Điệp Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Nhiên Hy sinh 1969
  32. Nguyễn Nuôi Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Năm Hy sinh 1965
  34. Nguyễn Phê Hy sinh 1973
  35. Nguyễn Quang Hy sinh 1966
  36. Nguyễn Quang Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Quang Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Quang Tình Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Quy Đoàn Hy sinh 1966
  40. Nguyễn Quý Lộc Hy sinh 1954
  41. Nguyễn Quý Đoàn Hy sinh 1965
  42. Nguyễn Quế Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Soạn Hy sinh 1970
  44. Nguyễn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Sử Hy sinh 1971
  46. Nguyễn Thanh Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Thuần Hy sinh 1944
  48. Nguyễn Thuận Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Thành Nhàng Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Thành Phát Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Thành Trung Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Thành Được Hy sinh 1973
  53. Nguyễn Thái Huý Hy sinh 1963
  54. Nguyễn Thế Bốn Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Thế Huý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Thế Ký Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Thế Lý Hy sinh 1965
  58. Nguyễn Thế Ngợi Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Thế Quang Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Thế Sáu Hy sinh 1971
  61. Nguyễn Thế Sơn Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Thế Thu Hy sinh 1965
  63. Nguyễn Thế Thỉnh Hy sinh 1969
  64. Nguyễn Thế Trinh Hy sinh 1970
  65. Nguyễn Thế Xoa Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Thị Ba Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Thị Bê Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Thị Bảy Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Thị Bốn Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Thị Bốn Hy sinh 1973
  71. Nguyễn Thị Cháu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Thị Diệp Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Thị Hiển Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Thị Hải Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Thị Kháng Hy sinh 1975
  76. Nguyễn Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Thị Liểu Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Thị Long Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Thị Mai Hy sinh 1970
  80. Nguyễn Thị Nguyệt Hy sinh 1967
  81. Nguyễn Thị Năm Hy sinh 1969
  82. Nguyễn Thị Năm Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Thị Năm Hy sinh 1971
  84. Nguyễn Thị Phải Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Thị Sáu Hy sinh 1974
  86. Nguyễn Thị Thắng Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Thị Tiến Hy sinh 1966
  88. Nguyễn Thị Tuận Hy sinh 1973
  89. Nguyễn Thị Tám Hy sinh 1969
  90. Nguyễn Thị Vân Hy sinh 1969
  91. Nguyễn Thị Điển Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Thịnh Hy sinh 1972
  93. Nguyễn Thời Hy sinh 1973
  94. Nguyễn Thời Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Thứ Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Tiến Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Trạch Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Tân Hy sinh 1952