NTLS xã Đại Cường

Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

697 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Tám Hy sinh 1964
  2. Lê Tề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Tựu Hy sinh 1967
  4. Lê Viết Nho Hy sinh 1948
  5. Lê Văn Ba Hy sinh 1968
  6. Lê Văn Bé Hy sinh 1969
  7. Lê Văn Bảy Hy sinh 1969
  8. Lê Văn Bảy Hy sinh 1970
  9. Lê Văn Bảy Hy sinh 1971
  10. Lê Văn Bốn Hy sinh 1969
  11. Lê Văn Cao Hy sinh 1974
  12. Lê Văn Chinh Hy sinh 1971
  13. Lê Văn Chỉnh Hy sinh 1968
  14. Lê Văn Chức Hy sinh 1947
  15. Lê Văn Công Hy sinh 1969
  16. Lê Văn Cẩm Hy sinh 1964
  17. Lê Văn Danh Hy sinh 1968
  18. Lê Văn Hai Hy sinh 1971
  19. Lê Văn Hai Hy sinh 1966
  20. Lê Văn Hiến Hy sinh 1969
  21. Lê Văn Hiệt Hy sinh 1969
  22. Lê Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Liệu Hy sinh 1968
  24. Lê Văn Min Hy sinh 1969
  25. Lê Văn Minh Hy sinh 1967
  26. Lê Văn Nghiệp Hy sinh 1969
  27. Lê Văn Nhi Hy sinh 1970
  28. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Sáu Hy sinh 1970
  32. Lê Văn Sáu Hy sinh 1969
  33. Lê Văn Sáu Hy sinh 1971
  34. Lê Văn Tránh Hy sinh 1968
  35. Lê Văn Tám Hy sinh 1970
  36. Lê Văn Tâm Hy sinh 1969
  37. Lê Văn Vinh Hy sinh 1973
  38. Lê Văn Xê Hy sinh 1966
  39. Lê Văn Xự Hy sinh 1969
  40. Lê Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Văn Đông Hy sinh 1969
  43. Lê Văn Đường Hy sinh 1974
  44. Lê Xuân Thanh Hy sinh 1972
  45. Lê Đích Hy sinh 1969
  46. Lê Đức Cúc Hy sinh 1973
  47. Lê Đức Giàu Hy sinh 1970
  48. Lê Đức Ký Hy sinh 1952
  49. Lê Đức Minh Hy sinh 1970
  50. Lê Đức Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Đức Quảng Hy sinh 1968
  52. Lê Đức Tuấn Hy sinh 1967
  53. Lê Đức Tâm Hy sinh 1971
  54. Lê Đức Việt Hy sinh 1969
  55. Lương Bốn Hy sinh 1970
  56. Lương Nguyên Hy sinh 1966
  57. Lương Ngọc Thành Hy sinh 1968
  58. Lương Sáu Hy sinh 1969
  59. Lương Thành Phước Hy sinh 1967
  60. Lương Thị Dục Hy sinh 1969
  61. Lương Tước Hy sinh 1974
  62. Lương Đải Hy sinh 1968
  63. Lương Đức Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Mai Bốn Hy sinh 1969
  65. Mai Cướn Hy sinh 1971
  66. Mai Hữu Phô Hy sinh 1968
  67. Mai Khắc Diệp Hy sinh 1969
  68. Mai Quý Cảnh Hy sinh 1968
  69. Mai Thạnh Hy sinh 1967
  70. Mai Thị Chim Hy sinh 1970
  71. Mai Thị Hai Hy sinh 1968
  72. Mai Thị Huệ Hy sinh 1969
  73. Mai Thị Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Mai Thị Sáu Hy sinh 1968
  75. Mai Việt Hy sinh 1970
  76. Mai Văn Ba Hy sinh 1968
  77. Mai Văn Chính Hy sinh 1972
  78. Mai Văn Hường Hy sinh 1970
  79. Mai Văn Năm Hy sinh 1968
  80. Mai Văn Thịnh Hy sinh 1968
  81. Mai Đức Chiến Hy sinh 1968
  82. Nguyễn An Hy sinh 1966
  83. Nguyễn Ba Hy sinh 1971
  84. Nguyễn Bông Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Bảy Hy sinh 1964
  86. Nguyễn Bảy Hy sinh 1963
  87. Nguyễn Bảy Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Bảy Hy sinh 1968
  89. Nguyễn CHí Cảnh Hy sinh 1953
  90. Nguyễn Cháu Hy sinh 1969
  91. Nguyễn Cháu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Chín Hy sinh 1973
  93. Nguyễn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Cư Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Cẩn Hy sinh 1970
  96. Nguyễn Diệp Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Giáo Hy sinh 1868
  98. Nguyễn Hoa Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Hoà Hy sinh 1969
  100. Nguyễn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh