NTLS Từ Liêm

Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

1.176 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đoá 1921 – 1965
  2. Nguyễn Đình Chiến 1949 – 1970
  3. Nguyễn Đình Diễn 1942 – 1972
  4. Nguyễn Đình Hoa Hy sinh 1974
  5. Nguyễn Đình Hằng Hy sinh 1951
  6. Nguyễn Đình Kim Hy sinh 1981
  7. Nguyễn Đình Kiêm 1925 – 1947
  8. Nguyễn Đình Lai Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Đình Lam Hy sinh 1967
  10. Nguyễn Đình Minh 1944 – 1968
  11. Nguyễn Đình Mười Hy sinh 1950
  12. Nguyễn Đình Nguyên Hy sinh 1967
  13. Nguyễn Đình Nguyệt Hy sinh 1951
  14. Nguyễn Đình Ngạc 1948 – 1967
  15. Nguyễn Đình Quang Hy sinh 1950
  16. Nguyễn Đình Thiện 1912 – 1968
  17. Nguyễn Đình Thắng Hy sinh 1978
  18. Nguyễn Đình Tiếp Hy sinh 1947
  19. Nguyễn Đình Tương Hy sinh 1949
  20. Nguyễn Đình Tạo Hy sinh 1979
  21. Nguyễn Đình Điến Hy sinh 1949
  22. Nguyễn Đình Đại Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Đông Phương 1965 – 1987
  24. Nguyễn Đăng Khê 1948 – 1970
  25. Nguyễn Đăng Nam 1945 – 1966
  26. Nguyễn Đăng Năm Hy sinh 1948
  27. Nguyễn Đăng Quyền 1929 – 1949
  28. Nguyễn Đăng Sơn 1947 – 1966
  29. Nguyễn Đăng Vịnh Hy sinh 1950
  30. Nguyễn Đạo Năng Hy sinh 1980
  31. Nguyễn Đạo Phấn 1952 – 1972
  32. Nguyễn Đắc Dương Hy sinh 1950
  33. Nguyễn Đắc Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Đắc Lục Hy sinh 1950
  35. Nguyễn Đắc Quyên Hy sinh 1947
  36. Nguyễn Đắc Thảo 1957 – 1977
  37. Nguyễn Đắc Tất Hy sinh 1947
  38. Nguyễn Đắc Vinh Hy sinh 1946
  39. Nguyễn Đức Bối 1944 – 1973
  40. Nguyễn Đức Châu 1935 – 1966
  41. Nguyễn Đức Chính Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Đức Dũng Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Đức Hậu 1928 – 1947
  44. Nguyễn Đức Hộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Đức Liên Hy sinh 1949
  46. Nguyễn Đức Long 1954 – 1972
  47. Nguyễn Đức Lâm Hy sinh 1988
  48. Nguyễn Đức Lâm Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Đức Lộc 1952 – 1972
  50. Nguyễn Đức Phương Hy sinh 1949
  51. Nguyễn Đức Thuý Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Đức Thái 1944 – 1968
  53. Nguyễn Đức Thương 1934 – 1987
  54. Nguyễn Đức Thẩm Hy sinh 1947
  55. Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Đức Tiên Hy sinh 1950
  57. Nguyễn Đức Tâm Hy sinh 1966
  58. Nguyễn Đức Tọa 1951 – 1969
  59. Nguyễn Đức Ân Hy sinh 1967
  60. Nguyễn Đức ánh Hy sinh 1973
  61. Ngô Gia Cát Hy sinh 1947
  62. Ngô Huy Hoàng Hy sinh 1964
  63. Ngô Hữu Cước Hy sinh 1947
  64. Ngô Nhật Giang Hy sinh 1972
  65. Ngô Quang Thọ 1957 – 1978
  66. Ngô Quang Vinh Hy sinh 1998
  67. Ngô Tiến Dưỡng 1938 – 1969
  68. Ngô Trọng Khánh 1958 – 1980
  69. Ngô Tôn Kính Hy sinh 1980
  70. Ngô Văn Canh Hy sinh 1950
  71. Ngô Văn Dũng Hy sinh 1977
  72. Ngô Văn Dần 1929 – 1972
  73. Ngô Văn Dụ 1922 – 1949
  74. Ngô Văn Khả Hy sinh 1949
  75. Ngô Văn Kim 1950 – 1973
  76. Ngô Văn Lạc Hy sinh 1950
  77. Ngô Văn Nhân Hy sinh 1948
  78. Ngô Văn Tiết Hy sinh 1950
  79. Ngô Văn Tu Hy sinh 1950
  80. Ngô Văn Tố Hy sinh 1949
  81. Ngô Văn Yến Hy sinh 1975
  82. Ninh Hữu Cương Hy sinh 1979
  83. Phan Hữu Quế Hy sinh 1978
  84. Phan Hữu Tý Hy sinh 1970
  85. Phan Lạc Minh Hy sinh 1972
  86. Phan Phúc Trường Hy sinh 1979
  87. Phan Thanh Yên Hy sinh 1986
  88. Phan Trân Kiên Hy sinh 1972
  89. Phan Trư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phan Trọng Bộ Hy sinh 1968
  91. Phan Văn Bùi 1941 – 1966
  92. Phan Văn Hà Hy sinh 1979
  93. Phan Văn Trung 1913 – 1948
  94. Phi Văn Trọng 1933 – 1967
  95. Phí Văn Nghĩa 1937 – 1972
  96. Phí Văn Quý 1950 – 1971
  97. Phí Văn Thuý 1960 – 1979
  98. Phùng Quang Đáng 1944 – 1968
  99. Phùng Tiến Lân 1946 – 1967
  100. Phùng VĂn Sinh 1949 – 1970