NTLS TT Tam Quan
Huyện Hoài Nhơn, Bình Định
590 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trịnh Kim Hải 1936 – 1969
- Trịnh Kim Lộc 1932 – 1968
- Trịnh Mười 1954 – 1970
- Trịnh Ngưu 1942 – 1967
- Trịnh Trí 1963 – 1987
- Trịnh Xuân Trầm 1953 – 1973
- Trịnh Đốc 1934 – 1970
- Tướng Giỏi 1937 – 1967
- Tướng Đến 1949 – 1966
- Tống Lập 1952 – 1970
- Tống Quyết 1949 – 1969
- Võ Bảy 1943 – 1969
- Võ Chai 1935 – 1966
- Võ Chín 1955 – 1974
- Võ Chơn 1944 – 1967
- Võ Chạy 1935 – 1967
- Võ Dưng Hy sinh 1973
- Võ Hiệp 1947 – 1968
- Võ Hưng 1947 – 1967
- Võ Khôi Lo 1935 – 1968
- Võ Khắc Mươi 1955 – 1973
- Võ Minh Thu 1956 – 1975
- Võ Minh Đức 1950 – 1974
- Võ Muôn 1949 – 1967
- Võ Quyết Hy sinh 1949
- Võ Sơn 1947 – 1969
- Võ Sỹ 1939 – 1966
- Võ Thanh 1943 – 1967
- Võ Thanh Sơn 1939 – 1970
- Võ Thu 1943 – 1973
- Võ Thị Chất 1914 – 1973
- Võ Thị Miên 1941 – 1967
- Võ Thị Thắng 1912 – 1973
- Võ Thị Tuyết Sa 1936 – 1968
- Võ Tiếc Hy sinh 1969
- Võ Tiến Dũng 1949 – 1970
- Võ Trình 1950 – 1970
- Võ Tánh 1955 – 1974
- Võ Tế Hy sinh 1931
- Võ Tỵ 1940 – 1971
- Võ Văn Cách 1943 – 1968
- Võ Văn Đời 1952 – 1967
- Võ Xáng 1944 – 1967
- Võ Ân 1953 – 1972
- Võ Đáng 1940 – 1963
- Văn Hữu Kỳ 1949 – 1968
- Văn Lâm Hy sinh 1967
- Văn Mỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Thanh Hy sinh 1966
- Văn Viên Hy sinh 1967
- Vũ Tấn Việt 1944 – 1966
- Vũ Đình Chuyển 1942 – 1966
- Vương Thời 1945 – 1970
- Đinh Công Lập 1926 – 1970
- Đinh Dự 1935 – 1967
- Đinh Long 1933 – 1967
- Đinh Mực 1950 – 1974
- Đinh Ngọc Cảnh 1939 – 1966
- Đinh Nhuộm 1957 – 1973
- Đinh Phiên 1922 – 1966
- Đinh Thị Liên 1950 – 1969
- Đinh Thị Lẹ 1950 – 1972
- Đinh Thị Tịch 1946 – 1966
- Đinh Trọng Đạo Hy sinh 1966
- Đinh Trực 1949 – 1971
- Đinh Tăng 1947 – 1966
- Đinh Xuân Ba 1960 – 1979
- Đinh Xuân Thọ Hy sinh 1974
- Đoàn Văn Kết 1951 – 1972
- Đào Duy Bá 1944 – 1968
- Đào Duy Quỳnh 1943 – 1970
- Đào Duy Tám 1941 – 1967
- Đặng Bốn 1941 – 1971
- Đặng Chức 1936 – 1968
- Đặng Cẩm 1942 – 1971
- Đặng Ráng 1936 – 1956
- Đặng Tã 1948 – 1966
- Đặng Đức Bích 1936 – 1967
- Đặng Đức Cự 1939 – 1971
- Đặng Đức Huynh Hy sinh 1972
- Đỗ Giã 1935 – 1967
- Đỗ Giỏi Hy sinh 1968
- Đỗ Lâm Hy sinh 1966
- Đỗ Lâm Hùng 1930 – 1968
- Đỗ Phi Hoàng 1944 – 1967
- Đỗ Phi Hổ 1940 – 1967
- Đỗ Thanh Phong 1948 – 1967
- Đỗ Thinh 1954 – 1972
- Đỗ Thị Kia 1937 – 1970
- Đỗ Thị Mua 1931 – 1969