NTLS TT Tam Quan

Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

590 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đợi 1935 – 1966
  2. Nguễn Lộc 1948 – 1973
  3. Ngô Buội 1929 – 1952
  4. Ngô Chí Hiếu 1940 – 1970
  5. Ngô Dưỡng 1945 – 1969
  6. Ngô Mậu 1940 – 1974
  7. Ngô Thái 1947 – 1969
  8. Ngô Thái Hoàng 1932 – 1966
  9. Ngô Thị Lệ 1946 – 1970
  10. Ngô Văn Thanh Xuân 1963 – 1983
  11. Ngô Xáng 1948 – 1970
  12. Ngô Xê 1946 – 1969
  13. Ngô Đãi 1926 – 1953
  14. Phan Bưng 1942 – 1968
  15. Phan Bềnh 1960 – 1979
  16. Phan Cao Đệ 1943 – 1967
  17. Phan Dư 1950 – 1968
  18. Phan Giỏi 1938 – 1967
  19. Phan Mun 1945 – 1969
  20. Phan Mại 1930 – 1967
  21. Phan Mậu 1932 – 1967
  22. Phan Ngọc ý 1943 – 1967
  23. Phan Này 1949 – 1967
  24. Phan Phạn 1948 – 1970
  25. Phan Thành 1923 – 1949
  26. Phan Trọng 1920 – 1967
  27. Phan Văn Bốn 1942 – 1970
  28. Phan Văn Liệu 1953 – 1972
  29. Phan mạnh 1936 – 1968
  30. Phan ngọc Minh 1959 – 1979
  31. Phan Đỡ 1951 – 1970
  32. Phí Văn Đãi Hy sinh 1972
  33. Phạm Chừ 1943 – 1967
  34. Phạm Công Lý 1953 – 1973
  35. Phạm Huỳnh 1929 – 1949
  36. Phạm Khánh 1956 – 1974
  37. Phạm May 1937 – 1966
  38. Phạm Ngọc 1951 – 1972
  39. Phạm Nhị 1944 – 1969
  40. Phạm Quang Thương 1944 – 1966
  41. Phạm Thị Liễu 1930 – 1968
  42. Phạm Văn Chín 1943 – 1968
  43. Phạm Văn Triển Hy sinh 1975
  44. Phạm Văn Đáng Hy sinh 1966
  45. Phạm Điệu 1952 – 1979
  46. Phạm Đạo 1938 – 1969
  47. Trà Văn Phận 1937 – 1970
  48. Trương Minh Danh 1956 – 1980
  49. Trương Mươi 1944 – 1968
  50. Trương Tám 1947 – 1973
  51. Trương Văn Bốn Hy sinh 1972
  52. Trương Văn Nghiêm 1940 – 1967
  53. Trương Văn Thu 1946 – 1967
  54. Trương Văn é 1952 – 1971
  55. Trương Đức Ngô 1942 – 1974
  56. Trương Đức Sâm 1935 – 1968
  57. Trần Bê 1948 – 1968
  58. Trần Bình Trọng Hy sinh 1971
  59. Trần Bút 1933 – 1967
  60. Trần Cao Phi 1928 – 1947
  61. Trần Chí 1931 – 1967
  62. Trần Học Hy sinh 1969
  63. Trần Kim Trưởng 1949 – 1966
  64. Trần Kiên 1938 – 1966
  65. Trần Lê Lựu 1945 – 1967
  66. Trần Lùn 1954 – 1975
  67. Trần Minh 1956 – 1980
  68. Trần Mễ 1931 – 1969
  69. Trần Nhược 1953 – 1970
  70. Trần Quang Hiển 1943 – 1974
  71. Trần Quận 1930 – 1967
  72. Trần Quốc Tẩn 1945 – 1965
  73. Trần Thu 1957 – 1972
  74. Trần Thị Ngọc Vy Hy sinh 1967
  75. Trần Thị Tùng 1942 – 1967
  76. Trần Tiến 1942 – 1974
  77. Trần Văn Cẩm 1938 – 1966
  78. Trần Văn Dũng 1946 – 1967
  79. Trần Văn Nghị 1945 – 1972
  80. Trần Văn Ngọt 1946 – 1968
  81. Trần Văn Trì 1943 – 1969
  82. Trần Văn bán 1944 – 1970
  83. Trần Xong 1950 – 1968
  84. Trần Xuân Tiềm 1928 – 1967
  85. Trần hát 1952 – 1969
  86. Trần ngọc 1951 – 1968
  87. Trần ngọc Ba 1955 – 1972
  88. Trần ngọc Huê 1935 – 1967
  89. Trần ngọc Minh 1934 – 1966
  90. Trần ngọc ánh 1951 – 1967
  91. Trần tăng 1930 – 1974
  92. Trần Đài 1904 – 1967
  93. Trần Đình Long Hy sinh 1972
  94. Trần Đình Thắng 1951 – 1972
  95. Trần Được 1933 – 1965
  96. Trần Đức 1950 – 1972
  97. Trần Đực 1947 – 1968
  98. Trịnh Biết 1940 – 1969
  99. Trịnh Chữ 1938 – 1967
  100. Trịnh Huân 1946 – 1967