NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Xuân Tam 1949 – 1969
  2. Dương Xuân Thao 1951 – 1971
  3. Dương Xuân Trường 1943 – 1972
  4. Dương ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Dương Đình Cát 1949 – 1968
  6. Dương Đình Giảng 1937 – 1971
  7. Dương Đình Hương 1953 – 1972
  8. Dương Đình Niên Hy sinh 1971
  9. Dương Đình Sình Hy sinh 1971
  10. Dương Đình Thuận 1949 – 1972
  11. Dương Đình Thuận 1951 – 1973
  12. Dương Đình Vượng 1943 – 1971
  13. Dương Đình Đón 1945 – 1969
  14. Dương Đức Nháng 1950 – 1972
  15. Dương Đức Yến 1946 – 1966
  16. Dương Đức Điệp 1950 – 1972
  17. Giáp Nghĩa Trạnh 1937 – 1972
  18. Giáp Trọng Lưu 1944 – 1970
  19. Giáp Văn Hoà 1945 – 1970
  20. Giáp Văn Lan 1938 – 1970
  21. Giáp Văn Luyện Hy sinh 1971
  22. Giáp Văn Ngòi 1942 – 1970
  23. Giáp Văn Thìn 1952 – 1972
  24. Giáp Văn Tỉnh 1953 – 1973
  25. Giản Tư Tuần 1953 – 1972
  26. Giếng Văn Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hoa Văn Bốn 1945 – 1970
  28. Hoà Văn Noọng 1949 – 1970
  29. Hoàng Anh Thơ 1948 – 1970
  30. Hoàng Anh Tuấn 1953 – 1971
  31. Hoàng Anh Tục 1949 – 1970
  32. Hoàng Bá Dinh 1934 – 1972
  33. Hoàng Bá Lể 1948 – 1970
  34. Hoàng Bá Thước 1948 – 1968
  35. Hoàng Bá Tuý 1952 – 1974
  36. Hoàng Bá Tín 1950 – 1972
  37. Hoàng Bá Đôn 1947 – 1970
  38. Hoàng Bách Kha Hy sinh 1972
  39. Hoàng Canh 1940 – 1971
  40. Hoàng Cao Khai 1946 – 1966
  41. Hoàng Cao Thắng 1943 – 1971
  42. Hoàng Châu Tuấn 1947 – 1971
  43. Hoàng Chí Hào 1944 – 1968
  44. Hoàng Chí Thức 1947 – 1970
  45. Hoàng Chấn Vũ Hy sinh 1969
  46. Hoàng Công Bình 1953 – 1973
  47. Hoàng Công Chất 1958 – 1972
  48. Hoàng Công Phong 1936 – 1967
  49. Hoàng Công Sinh 1946 – 1970
  50. Hoàng Công Thành 1939 – 1969
  51. Hoàng Công Thìn 1948 – 1968
  52. Hoàng Công Toàn 1952 – 1969
  53. Hoàng Công Vẽ 1947 – 1966
  54. Hoàng Công Vệ 1936 – 1971
  55. Hoàng Công Đình 1941 – 1973
  56. Hoàng Công Định 1947 – 1972
  57. Hoàng Cảnh Toàn 1950 – 1969
  58. Hoàng Danh Hoa 1947 – 1969
  59. Hoàng Duy Cương 1948 – 1968
  60. Hoàng Duy Khánh 1947 – 1970
  61. Hoàng Dũng 1947 – 1970
  62. Hoàng Dũng Mạnh 1952 – 1972
  63. Hoàng Gia Bản 1952 – 1971
  64. Hoàng Gia Lìm 1946 – 1972
  65. Hoàng Gia Tình 1954 – 1972
  66. Hoàng H Nguyệt 1945 – 1971
  67. Hoàng Ha Hy sinh 1967
  68. Hoàng Hiếu 1928 – 1967
  69. Hoàng Hoa Thám 1948 – 1968
  70. Hoàng Huy Bảng 1949 – 1971
  71. Hoàng Huy Hải 1948 – 1969
  72. Hoàng Hồng Hà 1953 – 1972
  73. Hoàng Hữu Chiến Hy sinh 1973
  74. Hoàng Hữu Phẩm 1946 – 1972
  75. Hoàng Hữu Thanh Hy sinh 1972
  76. Hoàng Hữu Thư 1945 – 1969
  77. Hoàng Hữu Tình 1942 – 1965
  78. Hoàng Khai 1940 – 1972
  79. Hoàng Khuây 1949 – 1969
  80. Hoàng Kim Bá 1953 – 1972
  81. Hoàng Kim Bảng 1946 – 1968
  82. Hoàng Kim Bảo 1940 – 1973
  83. Hoàng Kim Chất Hy sinh 1968
  84. Hoàng Kim Môn 1950 – 1972
  85. Hoàng Kim Nhuần 1945 – 1970
  86. Hoàng Kim Quý 1944 – 1969
  87. Hoàng Kim Tùng 1950 – 1972
  88. Hoàng Kim Tứ 1942 – 1967
  89. Hoàng Ký Sẹc 1949 – 1971
  90. Hoàng Kỳ Lâm 1948 – 1966
  91. Hoàng Lý Bẩy 1937 – 1969
  92. Hoàng Lập Thông 1945 – 1968
  93. Hoàng Lịch 1950 – 1971
  94. Hoàng Manh Dương 1940 – 1968
  95. Hoàng Minh Giáo 1942 – 1968
  96. Hoàng Minh Khuyến 1933 – 1969
  97. Hoàng Minh Khôi Hy sinh 1967
  98. Hoàng Minh Phương 1946 – 1970
  99. Hoàng Minh Sao Hy sinh 1970
  100. Hoàng Minh Sửu 1946 – 1969