NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Thị Khuyên 1945 – 1972
  2. Chu Tiến Sỷ Hy sinh 1969
  3. Chu Trong Hợp 1952 – 1972
  4. Chu Viết Nghĩa Hy sinh 1972
  5. Chu Viết Sòi 1943 – 1972
  6. Chu Viết Thái 1944 – 1968
  7. Chu Văn Bình 1950 – 1971
  8. Chu Văn Càn 1949 – 1973
  9. Chu Văn Cần 1935 – 1971
  10. Chu Văn Cẩm 1945 – 1971
  11. Chu Văn Dũng 1948 – 1970
  12. Chu Văn Giới 1950 – 1972
  13. Chu Văn Hoà 1940 – 1969
  14. Chu Văn Hoá 1944 – 1971
  15. Chu Văn Héo 1940 – 1969
  16. Chu Văn Hùng 1944 – 1968
  17. Chu Văn Hỷ 1951 – 1969
  18. Chu Văn Khi 1957 – 1975
  19. Chu Văn Khải 1945 – 1971
  20. Chu Văn Kỳ 1934 – 1970
  21. Chu Văn Mai 1932 – 1973
  22. Chu Văn Miên 1943 – 1972
  23. Chu Văn Mon 1940 – 1967
  24. Chu Văn Ngăm 1944 – 1967
  25. Chu Văn Ngọc 1954 – 1972
  26. Chu Văn Nhẩn 1950 – 1973
  27. Chu Văn Rể 1945 – 1968
  28. Chu Văn Sai 1945 – 1966
  29. Chu Văn San 1947 – 1970
  30. Chu Văn Sảo Hy sinh 1968
  31. Chu Văn Thiện 1950 – 1968
  32. Chu Văn Tuấn 1940 – 1970
  33. Chu Văn Tá 1944 – 1969
  34. Chu Văn Tư 1952 – 1973
  35. Chu Văn Tửu 1933 – 1969
  36. Chu Văn ý 1949 – 1973
  37. Chu Văn Đản 1947 – 1969
  38. Chu Văn Đồng 1950 – 1971
  39. Chu Văn Đức 1944 – 1969
  40. Chu Xuân Huy 1941 – 1974
  41. Chu Xuân Nhiên Hy sinh 1966
  42. Chu Đức Lan 1956 – 1971
  43. Chu Đức Long 1949 – 1971
  44. Chu Đức Nhi 1941 – 1967
  45. Chu Đức Vinh 1949 – 1970
  46. Chu Đức Xuân 1947 – 1971
  47. Chu Đức Đạt 1950 – 1970
  48. Cháu Nhân Hy sinh 1970
  49. Châu Hùng 1932 – 1970
  50. Châu Ngọc Xanh 1924 – 1967
  51. Châu Đình Vị 1953 – 1972
  52. Chơ Răng Hinh 1943 – 1969
  53. Chế Thị Phượng 1953 – 1972
  54. Chử Văn Tịnh 1946 – 1971
  55. Cà Văn Ngô 1942 – 1967
  56. Cáp Trọng Lê 1946 – 1970
  57. Cáp Trọng Uý 1953 – 1972
  58. Công Văn Tùng Hy sinh 1972
  59. Cù Huy Chiểu 1946 – 1967
  60. Cù Huy Sanh 1949 – 1972
  61. Cù Sèo Phúng 1946 – 1971
  62. Cù Văn Bỗng 1946 – 1966
  63. Cù Văn Kheo 1945 – 1972
  64. Cù Xuân Hoa 1949 – 1972
  65. Cấn Công Nhiễu 1940 – 1971
  66. Cấn Hùng Hài 1947 – 1969
  67. Cấn Văn Thắng 1948 – 1970
  68. Cấn Văn Xuân 1948 – 1968
  69. Cấn Xuân Huy 1949 – 1972
  70. Cầm Bá Hoà 1949 – 1968
  71. Cầm Bá ốt 1938 – 1969
  72. Cần Văn Tụng 1941 – 1968
  73. Cầu Văn Tụi 1939 – 1967
  74. Cốt Cảng Sinh 1947
  75. Doãn Thanh Bình 1948 – 1973
  76. Doãn Tiến Trân 1940 – 1970
  77. Doản Bá Ngật 1936 – 1969
  78. Doản Hồng Nga 1944 – 1974
  79. Doản Hồng Đệ 1937 – 1970
  80. Doản Hữu Thìn Hy sinh 1972
  81. Doản Mạnh Hiền 1944 – 1968
  82. Doản Văn Cố 1945 – 1970
  83. Doản Văn Thiện Sinh 1949
  84. Doản Đức Nhân 1933 – 1969
  85. Dùng Văn Huy 1947 – 1969
  86. Dư Chí Quân 1947 – 1966
  87. Dư Văn Khì Hy sinh 1971
  88. Dư Đình Long 1946 – 1969
  89. Dương Bá Chăm 1930 – 1971
  90. Dương Bá Phước 1952 – 1972
  91. Dương Bá Thanh 1943 – 1968
  92. Dương Bá Thi 1949 – 1966
  93. Dương Bảo Lân 1950 – 1969
  94. Dương Công Do 1950 – 1969
  95. Dương Công Thờ 1953 – 1972
  96. Dương Công Thụ 1946 – 1971
  97. Dương Công Truyền 1943 – 1968
  98. Dương Công Đáp 1950 – 1969
  99. Dương Công Định 1946 – 1966
  100. Dương Công Đức 1940 – 1970