NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 56/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Bình 1942 – 1969
  2. Nguyễn Xuân Bình 1948 – 1968
  3. Nguyễn Xuân Bình 1950 – 1972
  4. Nguyễn Xuân Bí 1938 – 1968
  5. Nguyễn Xuân Bính Hy sinh 1968
  6. Nguyễn Xuân Bản 1945 – 1972
  7. Nguyễn Xuân Bản 1940 – 1968
  8. Nguyễn Xuân Bảy 1949 – 1968
  9. Nguyễn Xuân Bắc 1950 – 1972
  10. Nguyễn Xuân Bằng 1947 – 1970
  11. Nguyễn Xuân Chanh Hy sinh 1974
  12. Nguyễn Xuân Chiến Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Xuân Chiến 1947 – 1968
  14. Nguyễn Xuân Chàm 1938 – 1968
  15. Nguyễn Xuân Chàng 1950 – 1969
  16. Nguyễn Xuân Chí 1946 – 1972
  17. Nguyễn Xuân Chú 1946 – 1969
  18. Nguyễn Xuân Càn 1942 – 1972
  19. Nguyễn Xuân Các 1942 – 1971
  20. Nguyễn Xuân Cánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Xuân Cảnh 1947 – 1970
  22. Nguyễn Xuân Cần 1948 – 1968
  23. Nguyễn Xuân Cỏi 1946 – 1972
  24. Nguyễn Xuân Diện 1953 – 1972
  25. Nguyễn Xuân Du 1945 – 1968
  26. Nguyễn Xuân Dần 1946 – 1973
  27. Nguyễn Xuân Dụ 1953 – 1972
  28. Nguyễn Xuân Giác 1937 – 1972
  29. Nguyễn Xuân Giản 1949 – 1971
  30. Nguyễn Xuân Goòng 1935 – 1972
  31. Nguyễn Xuân Hanh 1949 – 1972
  32. Nguyễn Xuân Hinh 1943 – 1968
  33. Nguyễn Xuân Hiên 1949 – 1971
  34. Nguyễn Xuân Hiên 1950 – 1969
  35. Nguyễn Xuân Hiến 1949 – 1972
  36. Nguyễn Xuân Hiến 1948 – 1972
  37. Nguyễn Xuân Hiền 1934 – 1969
  38. Nguyễn Xuân Hiền 1940 – 1971
  39. Nguyễn Xuân Hiểu 1933 – 1967
  40. Nguyễn Xuân Hoà 1947 – 1972
  41. Nguyễn Xuân Hoài Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Xuân Hoè 1949 – 1970
  43. Nguyễn Xuân Hoạt 1946 – 1969
  44. Nguyễn Xuân Huấn Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Xuân Hách 1955 – 1971
  46. Nguyễn Xuân Hùng Hy sinh 1971
  47. Nguyễn Xuân Hùng Hy sinh 1971
  48. Nguyễn Xuân Hùng 1941 – 1967
  49. Nguyễn Xuân Hưng 1947 – 1970
  50. Nguyễn Xuân Hưng 1947 – 1968
  51. Nguyễn Xuân Hương 1948 – 1973
  52. Nguyễn Xuân Hương Hy sinh 1973
  53. Nguyễn Xuân Hưởng 1938 – 1971
  54. Nguyễn Xuân Hưởng 1945 – 1969
  55. Nguyễn Xuân Hải Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Xuân Hải 1948 – 1971
  57. Nguyễn Xuân Hải 1944 – 1969
  58. Nguyễn Xuân Hảo Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Xuân Hồng 1942 – 1969
  60. Nguyễn Xuân Hồng 1947 – 1969
  61. Nguyễn Xuân Hợi 1947 – 1972
  62. Nguyễn Xuân Hợi 1948 – 1972
  63. Nguyễn Xuân Hợi 1950 – 1970
  64. Nguyễn Xuân Hữu 1948 – 1972
  65. Nguyễn Xuân Khiêm 1947 – 1971
  66. Nguyễn Xuân Khoản 1948 – 1970
  67. Nguyễn Xuân Khán 1946 – 1968
  68. Nguyễn Xuân Kế 1952 – 1972
  69. Nguyễn Xuân Kỳ Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Xuân Kỳ 1946 – 1965
  71. Nguyễn Xuân Kỹ 1944 – 1972
  72. Nguyễn Xuân La 1949 – 1973
  73. Nguyễn Xuân Lai 1948 – 1970
  74. Nguyễn Xuân Lam 1944 – 1972
  75. Nguyễn Xuân Lan Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Xuân Lan Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Xuân Long 1944 – 1966
  78. Nguyễn Xuân Long 1945 – 1970
  79. Nguyễn Xuân Lâm 1953 – 1974
  80. Nguyễn Xuân Lâm Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Xuân Lê 1942 – 1966
  82. Nguyễn Xuân Lý 1950 – 1968
  83. Nguyễn Xuân Lý 1947 – 1973
  84. Nguyễn Xuân Lượng 1944 – 1968
  85. Nguyễn Xuân Lượng 1948 – 1971
  86. Nguyễn Xuân Lập 1944 – 1966
  87. Nguyễn Xuân Lệ 1948 – 1972
  88. Nguyễn Xuân Lịch 1945 – 1969
  89. Nguyễn Xuân Lộc 1949 – 1971
  90. Nguyễn Xuân Lộc 1953 – 1972
  91. Nguyễn Xuân Lụ 1946 – 1972
  92. Nguyễn Xuân Lục 1940 – 1970
  93. Nguyễn Xuân Lực 1941 – 1972
  94. Nguyễn Xuân Mai 1949 – 1968
  95. Nguyễn Xuân Mai 1935 – 1970
  96. Nguyễn Xuân Mai 1941 – 1966
  97. Nguyễn Xuân Mai 1940 – 1966
  98. Nguyễn Xuân Mai 1945 – 1968
  99. Nguyễn Xuân Mai 1954 – 1972
  100. Nguyễn Xuân Minh 1941 – 1970