NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 50/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Phương 1944 – 1968
  2. Nguyễn Văn Phương 1931 – 1971
  3. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Văn Phướng 1947 – 1967
  5. Nguyễn Văn Phấn 1947 – 1971
  6. Nguyễn Văn Phậu 1939 – 1969
  7. Nguyễn Văn Phỏng 1948 – 1968
  8. Nguyễn Văn Phỏng 1949 – 1971
  9. Nguyễn Văn Phục 1951 – 1968
  10. Nguyễn Văn Phụng 1953 – 1969
  11. Nguyễn Văn Phụng 1939 – 1970
  12. Nguyễn Văn Phức 1946 – 1968
  13. Nguyễn Văn Quang 1949 – 1970
  14. Nguyễn Văn Quy 1946 – 1970
  15. Nguyễn Văn Quy 1942 – 1969
  16. Nguyễn Văn Quy 1948 – 1971
  17. Nguyễn Văn Quynh 1946 – 1969
  18. Nguyễn Văn Quyến 1954 – 1973
  19. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1973
  21. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Văn Quyết 1953 – 1971
  23. Nguyễn Văn Quyền 1938 – 1970
  24. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Văn Quyền 1943 – 1968
  26. Nguyễn Văn Quyển Hy sinh 1973
  27. Nguyễn Văn Quyển 1950 – 1972
  28. Nguyễn Văn Quán 1940 – 1969
  29. Nguyễn Văn Quân Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Văn Quý 1952 – 1973
  31. Nguyễn Văn Quý 1950 – 1971
  32. Nguyễn Văn Quý 1951 – 1972
  33. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1971
  35. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Văn Quý 1940 – 1969
  38. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Văn Quý 1927 – 1972
  40. Nguyễn Văn Quýnh 1944 – 1971
  41. Nguyễn Văn Quản 1946 – 1972
  42. Nguyễn Văn Quản 1951 – 1972
  43. Nguyễn Văn Quảng 1953 – 1972
  44. Nguyễn Văn Quảng 1943 – 1968
  45. Nguyễn Văn Quất Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Văn Quận 1953 – 1971
  47. Nguyễn Văn Quật 1929 – 1971
  48. Nguyễn Văn Quế 1942 – 1971
  49. Nguyễn Văn Quế 1944 – 1967
  50. Nguyễn Văn Quế 1949 – 1969
  51. Nguyễn Văn Quế 1947 – 1969
  52. Nguyễn Văn Quỳnh 1951 – 1970
  53. Nguyễn Văn Ri Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Rinh 1949 – 1971
  55. Nguyễn Văn San Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Sang 1936 – 1969
  57. Nguyễn Văn Sen 1943 – 1971
  58. Nguyễn Văn Sinh 1947 – 1972
  59. Nguyễn Văn Soa 1942 – 1968
  60. Nguyễn Văn Song 1946 – 1967
  61. Nguyễn Văn Suất 1953 – 1973
  62. Nguyễn Văn Sành 1954 – 1973
  63. Nguyễn Văn Sách 1938 – 1969
  64. Nguyễn Văn Sáng 1950 – 1970
  65. Nguyễn Văn Sáng 1945 – 1970
  66. Nguyễn Văn Sáng 1940 – 1969
  67. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Văn Sáu 1939 – 1970
  69. Nguyễn Văn Sáu 1942 – 1965
  70. Nguyễn Văn Sáu 1954 – 1973
  71. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1969
  72. Nguyễn Văn Sâm 1937 – 1966
  73. Nguyễn Văn Sâm 1944 – 1968
  74. Nguyễn Văn Sâm 1951 – 1968
  75. Nguyễn Văn Sôi 1947 – 1969
  76. Nguyễn Văn Sùng 1950 – 1974
  77. Nguyễn Văn Sơ Hy sinh 1962
  78. Nguyễn Văn Sơn 1951 – 1971
  79. Nguyễn Văn Sơn 1953 – 1975
  80. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1967
  81. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1970
  82. Nguyễn Văn Sơn 1940 – 1970
  83. Nguyễn Văn Sơn 1949 – 1971
  84. Nguyễn Văn Sơn 1940 – 1966
  85. Nguyễn Văn Sơn 1940 – 1970
  86. Nguyễn Văn Sơn 1950 – 1970
  87. Nguyễn Văn Sư Hy sinh 1972
  88. Nguyễn Văn Sưu 1949 – 1969
  89. Nguyễn Văn Sược 1939 – 1966
  90. Nguyễn Văn Sấn 1953 – 1972
  91. Nguyễn Văn Sần 1943 – 1970
  92. Nguyễn Văn Sằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Sổ 1950 – 1971
  94. Nguyễn Văn Sới 1940 – 1971
  95. Nguyễn Văn Sứ 1950 – 1968
  96. Nguyễn Văn Sử 1939 – 1969
  97. Nguyễn Văn Sửu 1946 – 1970
  98. Nguyễn Văn Sửu 1952 – 1968
  99. Nguyễn Văn Sự 1948 – 1968
  100. Nguyễn Văn Sỹ 1950 – 1973