NTLS Lộc Ninh

Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước

1.501 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lờ Văn Cảnh 1959 – 1978
  2. Lờ Văn Duẩn Hy sinh 1986
  3. Lờ Văn Em 1958 – 1978
  4. Lờ Văn Hai 1956 – 1979
  5. Lờ Văn Hai 1950 – 1978
  6. Lờ Văn Hoa 1966 – 1978
  7. Lờ Văn Hà 1958 – 1988
  8. Lờ Văn Hài 1957 – 1978
  9. Lờ Văn Hưng 1958 – 1979
  10. Lờ Văn Hạnh 1950 – 1978
  11. Lờ Văn Hữu 1965 – 1987
  12. Lờ Văn Long 1969 – 1987
  13. Lờ Văn Luật 1962 – 1986
  14. Lờ Văn Lý 1955 – 1978
  15. Lờ Văn Lý 1960 – 1978
  16. Lờ Văn Mậu Sinh 1958
  17. Lờ Văn Mỡnh Hy sinh 1974
  18. Lờ Văn Ngọc 1964 – 1986
  19. Lờ Văn Nhõm 1959 – 1978
  20. Lờ Văn Nhơn Hy sinh 1978
  21. Lờ Văn Ninh Hy sinh 1985
  22. Lờ Văn Niệm Hy sinh 1972
  23. Lờ Văn Năm 1960 – 1978
  24. Lờ Văn Nẫm 1958 – 1968
  25. Lờ Văn Quang Hy sinh 1973
  26. Lờ Văn Sinh 1960 – 1984
  27. Lờ Văn Sơn 1956 – 1978
  28. Lờ Văn Thanh 1969 – 1988
  29. Lờ Văn Thể Hy sinh 1974
  30. Lờ Văn Thỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lờ Văn Tuấn 1960 – 1978
  32. Lờ Văn Tuệ 1949 – 1978
  33. Lờ Văn Tuồng 1935 – 1978
  34. Lờ Văn Tươi Hy sinh 1978
  35. Lờ Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lờ Văn Tắng 1940 – 1977
  37. Lờ Văn Tớnh 1958 – 1979
  38. Lờ Văn Việt 1960 – 1978
  39. Lờ Văn Đạt Hy sinh 1978
  40. Lờ Xu Sơn Hy sinh 1974
  41. Lờ Xuõn Diệp 1956 – 1979
  42. Lờ Xuõn Giàu 1956 – 1978
  43. Lờ Xuõn Kỹ 1956 – 1978
  44. Lờ Xuõn Nhõn 1946 – 1978
  45. Lờ Xuõn Nhẫm Hy sinh 1972
  46. Lờ Xuõn Thiết 1956 – 1978
  47. Lờ Xuõn Thu 1957 – 1978
  48. Lờ Xuõn Tiến 1958 – 1979
  49. Lờ bỏ Tước 1952 – 1974
  50. Lờ khả Khõm 1955 – 1978
  51. Lờ văn Chỡnh 1952 – 1978
  52. Lờ văn Long 1959 – 1977
  53. Lờ văn Thịnh Hy sinh 1978
  54. Lờ văn Đại 1960 – 1978
  55. Lờ Đoàn Hy sinh 1969
  56. Lờ Đăng Hoa 1956 – 1978
  57. Lờ Đăng Khỏnh 1960 – 1978
  58. Lờ Đỡnh Cần 1943 – 1979
  59. Lờ Đỡnh Cỳc 1963 – 1986
  60. Lờ Đỡnh Diờn 1964 – 1987
  61. Lờ Đỡnh Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lờ Đức Thiểm Hy sinh 1975
  63. Lờ Đức Thuận 1955 – 1978
  64. Lờ Đức Tuấn Hy sinh 1979
  65. Lục Văn Tụ 1960 – 1978
  66. Mai Bỏ Cao 1932 – 1972
  67. Mai Hiền Cảnh Hy sinh 1985
  68. Mai Như Quế 1962 – 1985
  69. Mai Thanh Sơn 1955 – 1979
  70. Mai Triờm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Mai Viết Toàn 1952 – 1972
  72. Mai Văn Ba 1960 – 1980
  73. Mai Văn Nam 1960 – 1979
  74. Mai Văn Quõn 1958 – 1978
  75. Mai Văn Thuận 1955 – 1979
  76. Mai Văn Thận 1958 – 1978
  77. Mai Văn Toỏn Hy sinh 1972
  78. Mai Văn Tựng Hy sinh 1974
  79. Mai Văn Định 1958 – 1978
  80. Mai Xuõn Độ 1959 – 1978
  81. Mai hữu Chung 1958 – 1978
  82. Mai Đỡnh Hưu Hy sinh 1973
  83. Mai Đức Hạnh 1959 – 1978
  84. Mỏ Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nghiờm văn Vinh 1955 – 1978
  86. Nghiờm Đăng Nam 1959 – 1978
  87. Nguyễ Văn Tuõn 1957 – 1978
  88. Nguyễn A Phỳc 1957 – 1978
  89. Nguyễn Anh Tuấn 1962 – 1985
  90. Nguyễn Anh Đức Hy sinh 1978
  91. Nguyễn B Thành Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Bảy 1958 – 1978
  93. Nguyễn Bảy 1957 – 1978
  94. Nguyễn Bỏ Hoàng 1960 – 1979
  95. Nguyễn Bỏ Liờn 1957 – 1978
  96. Nguyễn Bỏ Miệng 1959 – 1979
  97. Nguyễn Bỏ Mua Hy sinh 1973
  98. Nguyễn Bỏ Nở 1956 – 1978
  99. Nguyễn Bỏ Nở 1956 – 1978
  100. Nguyễn Bỏ Trọng 1953 – 1978