NTLS Lộc Ninh

Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước

1.501 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Văn Vinh 1958 – 1978
  2. Hồ Văn Xuyờn 1939 – 1973
  3. Hồ Đắc Khiờm 1936 – 1970
  4. Hồ Đức Hiền 1958 – 1988
  5. Khuất Văn Húa 1959 – 1979
  6. Khương Đỡnh Hào 1955 – 1979
  7. Khỳc Văn Hữu 1958 – 1978
  8. Kim Thõn 1968 – 1986
  9. Kim Văn Chủng 1958 – 1978
  10. Kiều Doón Hoa 1958 – 1978
  11. Kiều Quang Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Kiều Văn Xõy 1950 – 1972
  13. Krỏy Anha Bỏch 1966 – 1986
  14. Ký Anh Tuấn 1969 – 1987
  15. La Thu 1960 – 1979
  16. La Văn Bào Hy sinh 1975
  17. La Văn Huynh 1957 – 1978
  18. Lang Ngọc Trận 1957 – 1978
  19. Ló PH Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lõm Bụn Hy sinh 1968
  21. Lõm Him 1959 – 1979
  22. Lõm Hon 1957 – 1979
  23. Lõm Lộc Hy sinh 1974
  24. Lõm Phụn 1959 – 1978
  25. Lõm Põu Hy sinh 1978
  26. Lõm Su Ky 1956 – 1978
  27. Lõm Thanh Sơn 1960 – 1979
  28. Lõm Văn Cụng Hy sinh 1972
  29. Lõm ớ Hy sinh 1978
  30. Lý Hồng Võn Hy sinh 1971
  31. Lý Quốc Sơn 1953 – 1978
  32. Lý Quốc Vương 1960 – 1978
  33. Lý Xuõn Sơn 1956 – 1979
  34. Lý Xuõn Vinh 1960 – 1978
  35. Lưu Tấn Dũng 1954 – 1978
  36. Lưu Văn Cường 1957 – 1978
  37. Lưu Văn Dương 1959 – 1978
  38. Lưu Văn Quý 1955 – 1978
  39. Lưu Xuõn Cờ 1941 – 1978
  40. Lưu Xuõn Đương 1959 – 1978
  41. Lưu Đỡnh Than Hy sinh 1972
  42. Lưu Đức Thiểm Hy sinh 1975
  43. Lương Thành Biờn 1956 – 1978
  44. Lương Văn Duyờn 1969 – 1987
  45. Lương Văn Phương 1952 – 1978
  46. Lương Văn Trực 1960 – 1978
  47. Lương Văn Đạm 1935 – 1973
  48. Lương Xuõn Xờ 1958 – 1978
  49. Lương Đức Quyền 1960 – 1978
  50. Lại Minh Khuờ 1952 – 1979
  51. Lại Thiờn Tõn 1957 – 1978
  52. Lộc Văn Hành Hy sinh 1975
  53. Lờ Bỏ Mạnh 1963 – 1983
  54. Lờ Chõn Hy sinh 1972
  55. Lờ Cụng Quốc 1958 – 1978
  56. Lờ Diệp Hy sinh 1972
  57. Lờ Doón Lạc 1956 – 1978
  58. Lờ Duy Cự Sinh 1954
  59. Lờ Giang Như 1958 – 1978
  60. Lờ Hưng 1957 – 1978
  61. Lờ Hồng Quõn 1954 – 1978
  62. Lờ Hồng Thanh 1958 – 1978
  63. Lờ Hữu Thành 1963 – 1985
  64. Lờ Hữu Tài 1960 – 1979
  65. Lờ Hựng Viết 1966 – 1986
  66. Lờ Khả Quờ 1958 – 1978
  67. Lờ Minh Hiếu 1957 – 1978
  68. Lờ Minh Hoàng Hy sinh 1974
  69. Lờ Minh Quang 1957 – 1978
  70. Lờ Minh Đức 1958 – 1978
  71. Lờ Minh Đức 1943 – 1973
  72. Lờ Mỹ Hy sinh 1974
  73. Lờ Ngọc Nam 1958 – 1978
  74. Lờ Ngọc Quang 1960 – 1978
  75. Lờ Ngọc Tõm 1957 – 1980
  76. Lờ Quốc Hoàng Hy sinh 1979
  77. Lờ Quốc Văn 1962 – 1986
  78. Lờ Qỳy Sõm 1956 – 1978
  79. Lờ Sỹ Lõm 1958 – 1978
  80. Lờ T Hoa Hy sinh 1974
  81. Lờ Thanh Bỡnh 1964 – 1985
  82. Lờ Thanh Hải 1960 – 1978
  83. Lờ Thanh Hải 1956 – 1978
  84. Lờ Thanh Hải 1968 – 1988
  85. Lờ Thanh Mận 1933 – 1979
  86. Lờ Thanh Toan 1950 – 1978
  87. Lờ Thành Đan 1945 – 1972
  88. Lờ Thị Kim Anh Hy sinh 1972
  89. Lờ Thị Thanh Hy sinh 1973
  90. Lờ Thị The 1904 – 1974
  91. Lờ Trung Hiếu Hy sinh 1974
  92. Lờ Trung Mõn 1953 – 1978
  93. Lờ Trung ỳy 1942 – 1978
  94. Lờ Trọng Xoài 1944 – 1979
  95. Lờ Tuấn Đạt 1959 – 1978
  96. Lờ Viết Qỳy Hy sinh 1978
  97. Lờ Văn Bỏng 1956 – 1979
  98. Lờ Văn Bốt 1957 – 1978
  99. Lờ Văn Chõn Hy sinh 1975
  100. Lờ Văn Càn 1951 – 1978