NTLS Lộc Ninh

Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước

1.501 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Bỏ Mỹ 1959 – 1978
  2. Đào Duy Nhõn 1954 – 1978
  3. Đào Huynh Hy sinh 1973
  4. Đào M Thắng Hy sinh 1975
  5. Đào Ngọc Sơn 1954 – 1978
  6. Đào Ngọc Thanh 1950 – 1986
  7. Đào Nhật Cường Hy sinh 1972
  8. Đào Quang Bớch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Đào Văn Giang 1958 – 1978
  10. Đào Văn Hũa 1955 – 1978
  11. Đào Văn Hải 1960 – 1978
  12. Đào Văn Hải 1959 – 1978
  13. Đào Văn Quý Hy sinh 1972
  14. Đào Văn Quý Hy sinh 1979
  15. Đào Văn Rong Hy sinh 1974
  16. Đào Văn Thuần Hy sinh 1979
  17. Đào Văn Thành 1954 – 1978
  18. Đào Văn Thành Hy sinh 1973
  19. Đào Văn Thọ 1959 – 1979
  20. Đào Xuõn Chược 1957 – 1978
  21. Đào Xuõn Chược 1958 – 1978
  22. Đào Xuõn Long 1925 – 1972
  23. Đào Xuõn Nuụi 1954 – 1978
  24. Đặng Cụng Thành 1963 – 1986
  25. Đặng Cụng Tõm 1959 – 1979
  26. Đặng Cụng Điện 1950 – 1978
  27. Đặng Gia Hạt 1955 – 1974
  28. Đặng Hoàng Minh 1960 – 1982
  29. Đặng Hữu Ngõn 1957 – 1975
  30. Đặng Minh Tỏm 1957 – 1978
  31. Đặng Ngọc Hải 1954 – 1978
  32. Đặng Như Cương 1960 – 1979
  33. Đặng Phước Tõm 1960 – 1979
  34. Đặng Q Nhiệm 1959 – 1980
  35. Đặng Quốc Khỏnh Hy sinh 1979
  36. Đặng Quốc Tế Hy sinh 1971
  37. Đặng Sơn Trung 1957 – 1978
  38. Đặng T Huyờn 1954 – 1978
  39. Đặng Thế Hiển 1960 – 1979
  40. Đặng Thị Lai Hy sinh 1971
  41. Đặng Trọng Hải 1960 – 1979
  42. Đặng Tất Thắng 1956 – 1978
  43. Đặng Văn Hà 1954 – 1978
  44. Đặng Văn Khởi 1955 – 1980
  45. Đặng Văn Luyến 1958 – 1979
  46. Đặng Văn Phi 1956 – 1978
  47. Đặng Văn Quyết 1964 – 1986
  48. Đặng Văn Sang 1959 – 1978
  49. Đặng Văn Toỏn 1951 – 1972
  50. Đặng Văn Đa 1959 – 1978
  51. Đặng Văn Đạt 1955 – 1978
  52. Đặng Văn Đặt 1953 – 1973
  53. Đặng Văn Đỏp Hy sinh 1972
  54. Đặng Văn Đụ 1955 – 1978
  55. Đặng Xu Thanh Hy sinh 1974
  56. Đặng Xuõn Trường 1952 – 1978
  57. Đặng Đức Thắng 1959 – 1978
  58. Đồng Viết Nguyờn Hy sinh 1979
  59. Đồng Xuõn Tiến 1955 – 1978
  60. Đồng chớ : Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đổ Huy Sơn 1959 – 1982
  62. Đổ Quang Đăng 1957 – 1978
  63. Đổ Văn Đại 1963 – 1985
  64. Đổ Xuõn Thu 1953 – 1978
  65. Đổ Xuõn Trụ 1960 – 1978
  66. Đổ Xuõn Điền 1938 – 1978
  67. Đỗ Cụng Bằng 1961 – 1978
  68. Đỗ Duy Tiờn Hy sinh 1974
  69. Đỗ Huy Na 1957 – 1973
  70. Đỗ Lý Nhõn 1955 – 1978
  71. Đỗ Lục Hy sinh 1973
  72. Đỗ Ng Danh Hy sinh 1974
  73. Đỗ Ngọc Anh 1955 – 1978
  74. Đỗ Ngọc Lưu 1958 – 1978
  75. Đỗ Ngọc Oanh Hy sinh 1974
  76. Đỗ Sang 1952 – 1978
  77. Đỗ Thiện Điền 1958 – 1978
  78. Đỗ Thiệu Hy sinh 1963
  79. Đỗ Trung Dải Hy sinh 1973
  80. Đỗ Trung Hoa 1955 – 1978
  81. Đỗ Trọng Minh 1961 – 1978
  82. Đỗ Trọng Thành 1958 – 1977
  83. Đỗ Văn Bỡnh 1956 – 1978
  84. Đỗ Văn Hưng 1964 – 1985
  85. Đỗ Văn Hốt Hy sinh 1972
  86. Đỗ Văn Long Hy sinh 1978
  87. Đỗ Văn Lờ 1959 – 1978
  88. Đỗ Văn Mạnh Hy sinh 1978
  89. Đỗ Văn Thơ 1958 – 1978
  90. Đỗ Văn Thứ 1957 – 1978
  91. Đỗ Văn Toỏn 1955 – 1978
  92. Đỗ Văn Trọng 1948 – 1969
  93. Đỗ Văn Tương 1960 – 1978
  94. Đỗ Văn Tấm 1959 – 1978
  95. Đỗ Xuõn Hồi 1951 – 1972
  96. Đỗ Xuõn Hựng Hy sinh 1977
  97. Đỗ Xuõn Tớnh 1953 – 1978
  98. Đỗ ngọc Hải 1957 – 1977
  99. Đỗ Đ Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đỗ Đỡnh Phấn 1951 – 1978