NTLS Lộc Ninh

Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước

1.501 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Văn Chiều Hy sinh 1979
  2. Vũ Văn Cường 1950 – 1972
  3. Vũ Văn Cấn 1954 – 1978
  4. Vũ Văn Dương Sinh 1955
  5. Vũ Văn Hiến 1960 – 1978
  6. Vũ Văn Hiếu 1959 – 1978
  7. Vũ Văn Huệ 1958 – 1978
  8. Vũ Văn Hũa 1958 – 1978
  9. Vũ Văn Hạnh 1960 – 1978
  10. Vũ Văn Hạnh 1952 – 1978
  11. Vũ Văn Lõm Hy sinh 1979
  12. Vũ Văn Lưu 1960 – 1978
  13. Vũ Văn Mựa 1957 – 1978
  14. Vũ Văn Nhàn 1956 – 1979
  15. Vũ Văn Thành 1956 – 1978
  16. Vũ Văn Thành 1959 – 1978
  17. Vũ Văn Tý 1957 – 1978
  18. Vũ Văn Tỷ 1960 – 1979
  19. Vũ Xuõn Tuấn 1956 – 1979
  20. Vũ Đỡnh Khắc 1957 – 1978
  21. Vũ Đỡnh Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Vũ Đức Chuyờn Hy sinh 1974
  23. Vũ Đức Huynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Vũ Đức Huấn 1955 – 1978
  25. Vũ Đức Lộc 1958 – 1978
  26. Vũ Đức Tự 1956 – 1986
  27. Vọ Thắng 1960 – 1978
  28. Vừ Hữu Đụng 1963 – 1986
  29. Vừ Hựng Mạnh 1958 – 1980
  30. Vừ Lam Sơn Hy sinh 1974
  31. Vừ Quốc Trang 1958 – 1979
  32. Vừ Sĩ Hạch 1963 – 1985
  33. Vừ Thiệu 1959 – 1980
  34. Vừ Thành Tương 1952 – 1978
  35. Vừ Trọng Huy 1963 – 1985
  36. Vừ Tỳ Cam 1958 – 1978
  37. Vừ Văn Bi Hy sinh 1968
  38. Vừ Văn Cội 1958 – 1978
  39. Vừ Văn Lõm Hy sinh 1974
  40. Vừ Văn Lý 1956 – 1978
  41. Vừ Văn Nhưỡng Hy sinh 1974
  42. Vừ Văn Phỳc Hy sinh 1974
  43. Vừ Văn Quya Hy sinh 1980
  44. Vừ Văn Quyền 1960 – 1980
  45. Vừ Văn Thiết 1960 – 1978
  46. Vừ Văn Thạch 1953 – 1986
  47. Vừ Văn Trỳc Hy sinh 1974
  48. Vừ Văn Tõn 1956 – 1979
  49. Vừ Văn Việt 1960 – 1972
  50. Vừ Văn Vượng 1959 – 1978
  51. Vừ Văn luõn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Vừ Văn Đắc Hy sinh 1973
  53. Vừ Văn Đỏt Hy sinh 1973
  54. Vừ Văn Đực 1955 – 1978
  55. Vừ Đức Hồ 1955 – 1978
  56. Vừ Đức Thành Hy sinh 1973
  57. Đinh Bỏ Bắc 1959 – 1978
  58. Đinh Bỏ Hạp 1955 – 1978
  59. Đinh Khắc Hữu 1955 – 1978
  60. Đinh Khắc Điền 1954 – 1978
  61. Đinh Q Tinh 1960 – 1980
  62. Đinh Quang Phỳ Hy sinh 1979
  63. Đinh Quang Tiờn Hy sinh 1975
  64. Đinh Quang Tuyến 1958 – 1978
  65. Đinh Viết Hựng 1956 – 1978
  66. Đinh Văn Cao 1964 – 1985
  67. Đinh Văn Chương 1956 – 1978
  68. Đinh Văn Luận 1949 – 1974
  69. Đinh Văn Lưu 1959 – 1978
  70. Đinh Văn Lợi 1957 – 1978
  71. Đinh Văn Thượng 1953 – 1978
  72. Đinh Văn Thẳng 1956 – 1979
  73. Đinh Văn Trong 1950 – 1972
  74. Đinh Xuõn Thức 1958 – 1978
  75. Điểu Bỏi Hy sinh 1973
  76. Điểu Kem Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Điểu Pơ Rơ 1955 – 1978
  78. Điểu Thành 1957 – 1979
  79. Điểu Tài Hy sinh 1978
  80. Điểu Xấu Hy sinh 1971
  81. Điểu Điờn 1960 – 1979
  82. Điểu Đờ Hy sinh 1968
  83. Đoàn Duy Thiết Hy sinh 1974
  84. Đoàn Dương Hy sinh 1984
  85. Đoàn Kẻ 1946 – 1973
  86. Đoàn Kộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đoàn Minh Hoàng Hy sinh 1975
  88. Đoàn Minh Quang 1949 – 1972
  89. Đoàn Minh Tuyến Hy sinh 1975
  90. Đoàn Mạnh Thuần 1958 – 1978
  91. Đoàn Văn An Hy sinh 1979
  92. Đoàn Văn Hưng 1956 – 1978
  93. Đoàn Văn Hạnh 1960 – 1978
  94. Đoàn Văn Phong 1958 – 1978
  95. Đoàn Văn Phương Hy sinh 1987
  96. Đoàn Văn Rựa 1953 – 1973
  97. Đoàn Văn Xớch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đoàn Xuõn Tiến 1959 – 1978
  99. Đoàn thế Thư 1952 – 1978
  100. Đàng Văn Đụng 1956 – 1979