NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Loan Hy sinh 1951
  2. Cao Lâm Sung 1946 – 1968
  3. Cao Mạnh Tân Hy sinh 1972
  4. Cao Ngọc Lợi Hy sinh 1969
  5. Cao Nương Hy sinh 1950
  6. Cao Quang Bảo 1945 – 1973
  7. Cao Sỹ Ngự Hy sinh 1967
  8. Cao Thúc Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Cao Thị Chút 1947 – 1972
  10. Cao Thị Hựu 1948 – 1968
  11. Cao Thị Trong Hy sinh 1948
  12. Cao Thị Tân Hy sinh 1966
  13. Cao Tiến Thuần Hy sinh 1967
  14. Cao Trung Nhạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Cao Trọng Cư Hy sinh 1968
  16. Cao Văn Bản 1914 – 1966
  17. Cao Văn Câu 1940 – 1967
  18. Cao Văn Cấp Hy sinh 1953
  19. Cao Văn Em 1949 – 1971
  20. Cao Văn Hoà Hy sinh 1968
  21. Cao Văn Huyên Hy sinh 1948
  22. Cao Văn Hà Hy sinh 1973
  23. Cao Văn Hàn 1912 – 1951
  24. Cao Văn Kiều Hy sinh 1968
  25. Cao Văn Luyện Hy sinh 1967
  26. Cao Văn Minh 1943 – 1972
  27. Cao Văn Quý Hy sinh 1967
  28. Cao Văn Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Cao Văn Thi 1930 – 1951
  30. Cao Văn Thoả 1921 – 1947
  31. Cao Văn Toản 1948 – 1968
  32. Cao Văn Trung Hy sinh 1972
  33. Cao Văn Trí Hy sinh 1951
  34. Cao Văn Trự Hy sinh 1972
  35. Cao Văn Việt Hy sinh 1967
  36. Cao Văn Đường Hy sinh 1960
  37. Cao Xuân Biếu Hy sinh 1968
  38. Cao Xuân Lan 1947 – 1967
  39. Cao Xuân Quang 1940 – 1970
  40. Cao Xuân Thông 1937 – 1966
  41. Cao Xuân Thậm 1945 – 1970
  42. Cao Xuân Uyên Hy sinh 1968
  43. Cao Đức Bình Hy sinh 1966
  44. Chu Thị Đào Hy sinh 1972
  45. Chu Văn Bờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Chu Văn Cư Sinh 1930
  47. Chu Văn Cương Hy sinh 1968
  48. Chu Văn Cử 1918 – 1966
  49. Chu Văn Hoành Hy sinh 1967
  50. Chu Văn Hội Hy sinh 1967
  51. Chu Văn Quýnh Hy sinh 1970
  52. Chu Văn Trác Hy sinh 1972
  53. Chu Văn Tăng Hy sinh 1970
  54. Chu Văn Tấn Hy sinh 1972
  55. Chu Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Chu Văn Đinh Hy sinh 1967
  57. Chu Văn Đào Hy sinh 1969
  58. Chu Văn Đậu Hy sinh 1972
  59. Chu Đức Bá Hy sinh 1969
  60. Châu Hải Nam 1936 – 1967
  61. Châu Văn Lục Hy sinh 1972
  62. Chữ Văn Ngoạn 1946 – 1968
  63. Cái Thị Thẻn 1930 – 1967
  64. Cái Văn Hải 1921 – 1947
  65. Cát Văn Châu Hy sinh 1970
  66. Cù Huy Mậu Hy sinh 1967
  67. Dư Tọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Dương Bích Thế Hy sinh 1969
  69. Dương Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Dương Công Chức Hy sinh 1967
  71. Dương Huy Sùng Hy sinh 1972
  72. Dương Hồng Đức Hy sinh 1969
  73. Dương Hữu Thắng Hy sinh 1967
  74. Dương Khoa Hy sinh 1968
  75. Dương Minh Chương Hy sinh 1969
  76. Dương Minh Luyến 1926 – 1983
  77. Dương Ngọc Anh Sinh 1937
  78. Dương Ngọc Quyên 1945 – 1967
  79. Dương Ngọc Thê 1913 – 1947
  80. Dương Ngọc Toàn Hy sinh 1947
  81. Dương Quang Số Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Dương Quốc Thư Hy sinh 1972
  83. Dương Thanh Hải Hy sinh 1972
  84. Dương Thường Hy sinh 1969
  85. Dương Văn Chuẩn 1946 – 1967
  86. Dương Văn Cư Hy sinh 1967
  87. Dương Văn Duy Hy sinh 1972
  88. Dương Văn Giải 1945 – 1967
  89. Dương Văn Hoa Hy sinh 1969
  90. Dương Văn Hoa Hy sinh 1969
  91. Dương Văn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Dương Văn Nghi 1949 – 1972
  93. Dương Văn Nhân Hy sinh 1969
  94. Dương Văn Sao Hy sinh 1969
  95. Dương Văn Sếp Hy sinh 1969
  96. Dương Văn Thiện Hy sinh 1972
  97. Dương Văn Thoại Hy sinh 1969
  98. Dương Văn Thế Hy sinh 1968
  99. Dương Văn Trợ Hy sinh 1969
  100. Dương Văn Tập Hy sinh 1968