NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quang Hải Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Quang Hỷ 1902 – 1969
  3. Nguyễn Quang Kha 1936 – 1968
  4. Nguyễn Quang Lan Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Quang Lương Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Quang Lợi Hy sinh 1969
  7. Nguyễn Quang Minh Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Quang Nguyên 1948 – 1968
  9. Nguyễn Quang Nhật Hy sinh 1967
  10. Nguyễn Quang Ninh Hy sinh 1970
  11. Nguyễn Quang Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Quang Quynh Hy sinh 1969
  13. Nguyễn Quang Sởi Hy sinh 1967
  14. Nguyễn Quang Thánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Quang Tháo 1933 – 1968
  16. Nguyễn Quang Thỉ 1946 – 1968
  17. Nguyễn Quang Triêm 1944 – 1968
  18. Nguyễn Quang Tính 1936 – 1964
  19. Nguyễn Quang Vũ Hy sinh 1954
  20. Nguyễn Quang ích 1907 – 1948
  21. Nguyễn Quang Điểm 1945 – 1967
  22. Nguyễn Quang Độ 1920 – 1949
  23. Nguyễn Quán Hy sinh 1967
  24. Nguyễn Quý Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Quý Hy sinh 1966
  26. Nguyễn Quốc 1948 – 1967
  27. Nguyễn Quốc Hoa Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Quốc Hải Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Quốc Hợi Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Quốc Khánh Hy sinh 1970
  31. Nguyễn Quốc Khánh Hy sinh 1967
  32. Nguyễn Quốc Nhi Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Quốc Phi Hy sinh 1971
  34. Nguyễn Quốc Phê 1943 – 1967
  35. Nguyễn Quốc Phương Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Quốc Thỉnh Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Quốc Tư Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Quốc Vinh 1918 – 1967
  39. Nguyễn Quốc Vinh Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1971
  42. Nguyễn Quốc Văn Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Quốc Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Quốc Đơn 1949 – 1970
  45. Nguyễn Rạng Hy sinh 1949
  46. Nguyễn Sinh Lý Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Song Thân Hy sinh 1966
  48. Nguyễn Sông Lô Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Sơn Hải Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Sơn Hải 1949 – 1969
  51. Nguyễn Sư Hiền 1959 – 1979
  52. Nguyễn Sư Lân 1942 – 1967
  53. Nguyễn Sư Thụ 1945 – 1968
  54. Nguyễn Sở Hy sinh 1950
  55. Nguyễn Sỹ Lâm Hy sinh 1970
  56. Nguyễn Sỹ Mão Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Sỹ Thắm Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Sỹ Đường Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Sỹ ấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Thanh Sinh 1940
  61. Nguyễn Thanh Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1965
  63. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Thanh Bường 1947 – 1968
  65. Nguyễn Thanh Chuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Thanh Diêm Hy sinh 1965
  67. Nguyễn Thanh Hoàng Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Thanh Huấn 1913 – 1968
  69. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Thanh Luỹ Hy sinh 1967
  71. Nguyễn Thanh Lũng Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Thanh Quảng Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Thanh Rái 1947 – 1967
  74. Nguyễn Thanh Thương Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Thanh Thọ Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Thanh Toan Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Thanh Xuân 1928 – 1972
  78. Nguyễn Thiết Kế Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Thiện Hoàng Hy sinh 1972
  80. Nguyễn Thiệt 1916 – 1947
  81. Nguyễn Thu Lan Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Thuyên 1926 – 1948
  83. Nguyễn Thuần Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Thành 1932 – 1947
  85. Nguyễn Thành Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Thành Đơn 1948 – 1970
  87. Nguyễn Thái Bắc Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Thái Bằng Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Thái Hùng Hy sinh 1969
  90. Nguyễn Thái Phương 1940 – 1967
  91. Nguyễn Thót 1926 – 1950
  92. Nguyễn Thạc Quế Hy sinh 1971
  93. Nguyễn Thắng 1921 – 1949
  94. Nguyễn Thế Hiệp Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Thế Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Thế Khai Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Thế Sỹ 1925 – 1949
  98. Nguyễn Thế Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Thế Trường Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Thế Tỷ 1945 – 1968