NTLS Huyện Phú quốc

Huyện Phú Quốc, Kiên Giang

1.436 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Văn Tờ Hy sinh 1973
  2. Văn Đình Đói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Vũ Anh Dũng Hy sinh 1979
  5. Vũ Hiếu Hy sinh 1979
  6. Vũ Hồng Sơn Hy sinh 1979
  7. Vũ Hồng Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Vũ Hữu Dân Hy sinh 1979
  9. Vũ Khắc Dũng Hy sinh 1980
  10. Vũ Mạnh Tường Hy sinh 1979
  11. Vũ Ngọc Tháp Hy sinh 1979
  12. Vũ Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Vũ Thành Đắc Hy sinh 1972
  14. Vũ Trung Sơn Hy sinh 1983
  15. Vũ Trọng Khoa Hy sinh 1979
  16. Vũ Trọng Thịnh Hy sinh 1979
  17. Vũ Xuân Hoàng Hy sinh 1979
  18. Vũ Xuân Hách Hy sinh 1979
  19. Vũ Xuân Tầu Hy sinh 1980
  20. Vũ văn Cường Hy sinh 1979
  21. Vũ văn Mau Hy sinh 1972
  22. Vũ văn Mộc Hy sinh 1979
  23. Vũ văn Thơm Hy sinh 1979
  24. Vũ văn Tươi Hy sinh 1979
  25. Vũ Đình Chiến Hy sinh 1979
  26. Vũ Đình Cải Hy sinh 1979
  27. Vũ Đình Hoan Hy sinh 1979
  28. Vũ Đình Lưu Hy sinh 1980
  29. Vũ Đình Thành Hy sinh 1979
  30. Vũ Đình Tuất Hy sinh 1979
  31. Vũ Đức Nghị Hy sinh 1979
  32. Vương Quốc Thịnh Hy sinh 1979
  33. Vương văn Bằng Hy sinh 1979
  34. Y - B - Ling Hy sinh 1972
  35. Đ - Xong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đ - văn Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đinh C Kiếm Hy sinh 1979
  38. Đinh Phong Hy sinh 1971
  39. Đinh Xuân Lộc Hy sinh 1979
  40. Đinh văn Bùi Hy sinh 1980
  41. Đinh văn Cát Hy sinh 1979
  42. Đinh văn Khớ Hy sinh 1979
  43. Đinh văn Sơn Hy sinh 1971
  44. Đinh văn Thịnh Hy sinh 1979
  45. Đinh Đức Dũng Hy sinh 1971
  46. Đoàn Duy Hương Hy sinh 1979
  47. Đoàn Hồng Phong Hy sinh 1979
  48. Đoàn Hữu Di Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đoàn Minh Thi Hy sinh 1972
  50. Đoàn Minh Thi Hy sinh 1972
  51. Đoàn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đoàn văn Bẩy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đoàn văn Mưới Hy sinh 1970
  54. Đoàn văn Tao Hy sinh 1970
  55. Đoàn văn Thú Hy sinh 1979
  56. Đoàn văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đàm Quang Trọng Hy sinh 1979
  58. Đào Trí Sánh Hy sinh 1980
  59. Đào Xuân Quýnh Hy sinh 1979
  60. Đào văn Hao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đào văn Hòa Hy sinh 1979
  62. Đào văn Lựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đào văn Soái Hy sinh 1979
  64. Đào văn Sữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đào văn Tiến Hy sinh 1978
  66. Đào văn Tập Hy sinh 1959
  67. Đình Quang Cử Hy sinh 1979
  68. Đình văn Thể Hy sinh 1979
  69. Đòan văn Khanh Hy sinh 1972
  70. Đậu Cao Gia Hy sinh 1979
  71. Đậu Xuân Khuyên Hy sinh 1979
  72. Đặng Duy Tụ Hy sinh 1979
  73. Đặng Hồng Thái Hy sinh 1979
  74. Đặng Ngan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đặng Ngọc Hiển Hy sinh 1971
  76. Đặng Quốc Huy Hy sinh 1979
  77. Đặng Thanh Lương Hy sinh 1970
  78. Đặng Thanh Tạo Hy sinh 1979
  79. Đặng Thái Lập Hy sinh 1971
  80. Đặng Việt Hy sinh 1972
  81. Đặng Xuân Lộc Hy sinh 1979
  82. Đặng văn Be Hy sinh 1971
  83. Đặng văn Chuộng Hy sinh 1965
  84. Đặng văn Chính Hy sinh 1979
  85. Đặng văn Chương Hy sinh 1972
  86. Đặng văn Hoa Hy sinh 1970
  87. Đặng văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đặng văn Lưu Hy sinh 1979
  89. Đặng văn Mạnh Hy sinh 1972
  90. Đặng văn Nam Hy sinh 1972
  91. Đặng văn Nghĩa Hy sinh 1972
  92. Đặng văn Phúc Hy sinh 1979
  93. Đặng văn Quang Hy sinh 1972
  94. Đặng văn Sông Hy sinh 1979
  95. Đặng văn Thạo Hy sinh 1979
  96. Đặng văn Tèo Hy sinh 1970
  97. Đặng văn Tấp Hy sinh 1966
  98. Đặng văn Xỏn Hy sinh 1981
  99. Đặng văn Đây Hy sinh 1970
  100. Định văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh