NTLS Huyện Phú quốc

Huyện Phú Quốc, Kiên Giang

1.436 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần văn Sơn Hy sinh 1979
  2. Trần văn Sơn Hy sinh 1979
  3. Trần văn Sơn Hy sinh 1972
  4. Trần văn Thiệu Hy sinh 1979
  5. Trần văn Thuôn Hy sinh 1979
  6. Trần văn Thuận Hy sinh 1980
  7. Trần văn Thành Hy sinh 1966
  8. Trần văn Thống Hy sinh 1979
  9. Trần văn Trinh Hy sinh 1979
  10. Trần văn Trí Hy sinh 1970
  11. Trần văn Trạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần văn Tuynh Hy sinh 1980
  13. Trần văn Tuyên Hy sinh 1971
  14. Trần văn Tánh Hy sinh 1971
  15. Trần văn Tê Hy sinh 1979
  16. Trần văn Tính Hy sinh 1979
  17. Trần văn Tạm Hy sinh 1972
  18. Trần văn Tự Hy sinh 1979
  19. Trần văn Vi Hy sinh 1978
  20. Trần văn Viên Hy sinh 1972
  21. Trần văn Vân Hy sinh 1970
  22. Trần văn Xuân Hy sinh 1975
  23. Trần văn Đai Hy sinh 1970
  24. Trần văn Đe Hy sinh 1970
  25. Trần văn Đông Hy sinh 1979
  26. Trần văn Đạt Hy sinh 1961
  27. Trần văn Đởm Hy sinh 1969
  28. Trần văn Đức Hy sinh 1979
  29. Trần Đình Hiền Hy sinh 1979
  30. Trần Đình Ngự Hy sinh 1969
  31. Trần Đình Sở Hy sinh 1979
  32. Trần Đình Trọng Hy sinh 1981
  33. Trần Đình Vân Hy sinh 1979
  34. Trần Đăng Ninh Hy sinh 1979
  35. Trần Được Hy sinh 1970
  36. Trần Đức Thắng Hy sinh 1979
  37. Trịnh Duy Khoa Hy sinh 1979
  38. Trịnh Minh Hùng Hy sinh 1979
  39. Trịnh Quang Khẩn Hy sinh 1979
  40. Trịnh Sun Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trịnh Xuân Hòa Hy sinh 1979
  42. Trịnh Xuân Thuật Hy sinh 1979
  43. Trịnh Xuân Tân Hy sinh 1979
  44. Trịnh Xuân Tính Hy sinh 1979
  45. Trịnh Xuân Độ Hy sinh 1979
  46. Trịnh văn Chương Hy sinh 1980
  47. Trịnh văn Kiển Hy sinh 1971
  48. Trọng Ngọc Hoài Hy sinh 1979
  49. Tánh văn Hiền Hy sinh 1975
  50. Tô Duy Hải Hy sinh 1979
  51. Tô văn Dẹt Hy sinh 1972
  52. Tô văn Hoa Hy sinh 1970
  53. Tô văn Hà Hy sinh 1972
  54. Tô văn Thế Hy sinh 1979
  55. Tăng Bình Ban Hy sinh 1979
  56. Tăng Hữu Phước Hy sinh 1972
  57. Tạ Công Sơn Hy sinh 1979
  58. Tạ Thanh Sang Hy sinh 1971
  59. Tạ văn Trúc Hy sinh 1970
  60. Tạ văn Xẹo Hy sinh 1970
  61. Tống Duy Tụng Hy sinh 1979
  62. Từ văn Bé Hy sinh 1964
  63. Từ văn Hên Hy sinh 1963
  64. Tỷ Đầu Bạc Hy sinh 1966
  65. Võ Che Hy sinh 1970
  66. Võ Du Hy sinh 1971
  67. Võ Liêu Hy sinh 1972
  68. Võ Ng Sanh Hy sinh 1978
  69. Võ Nhân Hy sinh 1971
  70. Võ Như Lai Hy sinh 1968
  71. Võ Phí Chí Hy sinh 1972
  72. Võ Phước Hy sinh 1970
  73. Võ Thanh Sơn Hy sinh 1975
  74. Võ Thanh Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Võ Thanh Xuân Hy sinh 1970
  76. Võ Thành Kim Hy sinh 1979
  77. Võ Xuân Hy sinh 1979
  78. Võ văn Bào Hy sinh 1972
  79. Võ văn Chương Hy sinh 1972
  80. Võ văn Cát Hy sinh 1979
  81. Võ văn Có Hy sinh 1958
  82. Võ văn Giang Hy sinh 1972
  83. Võ văn Hùng Hy sinh 1972
  84. Võ văn Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Võ văn Lốc Hy sinh 1968
  86. Võ văn Phùng Hy sinh 1973
  87. Võ văn Quynh Hy sinh 1982
  88. Võ văn Quế Hy sinh 1949
  89. Võ văn Thái Hy sinh 1975
  90. Võ văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Võ văn Tịnh Hy sinh 1961
  92. Võ văn Vấn Hy sinh 1972
  93. Võ văn Đinh Hy sinh 1972
  94. Võ văn Điệp Hy sinh 1979
  95. Võ văn Đào Hy sinh 1972
  96. Võ văn ứng Hy sinh 1980
  97. Võ Đình Hùng Hy sinh 1972
  98. Võ Đức Hùng Hy sinh 1970
  99. Văn Moi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Văn Sĩ Hy sinh 1970