NTLS Huyện Hòn Đất

Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang

568 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đ/C Xiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đ/C út Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Đ/c Bền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Đ/c Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Đ/c Hù ng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Đ/c Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đ/c Nốt Hy sinh 1974
  8. Đ/c Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Đ/c Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đinh Thái Chum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đinh Thị Gấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Đinh Thị Hoa Hy sinh 1962
  13. Đinh Thị Thoa Hy sinh 1962
  14. Đinh Trọng Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Đinh Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Đinh Văn Chu Hy sinh 1967
  17. Đinh Văn Cư Hy sinh 1969
  18. Đinh Văn Cứ Hy sinh 1970
  19. Đinh Văn Khải Hy sinh 1965
  20. Đinh Văn Thanh Hy sinh 1967
  21. Đinh Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đinh Văn Tý Hy sinh 1969
  23. Đinh Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Đinh văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Đoàn Hùng Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đoàn Thị Thắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Đoàn Văn Chi Hy sinh 1972
  28. Đoàn Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Đoàn Văn Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đoàn Văn thanh Hy sinh 1962
  31. Đoàn Văn Đô Hy sinh 1966
  32. Đoàn văn Khuy Hy sinh 1963
  33. Đào Văn Huấn Hy sinh 1970
  34. Đào Văn Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đào Văn Tái Hy sinh 1970
  36. Đào Văn Việt Hy sinh 1969
  37. Đào văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đặng Ngọc Thiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đặng Phước Thiện Hy sinh 1963
  40. Đặng Văn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Đặng Văn Hiên Hy sinh 1962
  42. Đặng Văn Hưng Hy sinh 1968
  43. Đặng Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đặng Văn Nghét Hy sinh 1974
  45. Đặng Văn Năm Hy sinh 1969
  46. Đặng Văn Quyết Hy sinh 1967
  47. Đặng Văn Tụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đặng Văn Định Hy sinh 1959
  49. Đặng cao Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đặng thị Cúc Hy sinh 1963
  51. Đặng tôn Văn Hy sinh 1965
  52. Đặng văn Hưng Hy sinh 1968
  53. Đặng văn Sang Hy sinh 1972
  54. Đặng văn Đại Hy sinh 1972
  55. Đỗ Công ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đỗ Văn Can Hy sinh 1971
  57. Đỗ Văn Dân Hy sinh 1974
  58. Đỗ Văn Dũng Hy sinh 1973
  59. Đỗ Văn Hoàng Hy sinh 1980
  60. Đỗ Văn Hòa Hy sinh 1967
  61. Đỗ Văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đỗ Văn Lóa Hy sinh 1970
  63. Đỗ Văn Lắm Hy sinh 1969
  64. Đỗ Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đỗ Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đỗ Văn Tiễn Hy sinh 1974
  67. Đỗ Văn Tiễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đỗ văn Thuấn Hy sinh 1965