NTLS Huyện Hòn Đất

Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang

568 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần văn Sơn Hy sinh 1969
  2. Trần văn Thái Hy sinh 1971
  3. Trần Đình Cân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Tám Xuân Hy sinh 1969
  5. Tô Văn Hậu Hy sinh 1962
  6. Tăng Văn Hí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Tạ Bá Cách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Tống Sỹ Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Tống Văn Huynh Hy sinh 1970
  10. Tống Văn Quang Hy sinh 1971
  11. Vi Đức Hy sinh 1969
  12. Vô Dang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Vô Danh Hy sinh 1969
  14. Vô Danh Hy sinh 1969
  15. Vô Danh Hy sinh 1969
  16. Vô Danh Hy sinh 1969
  17. Vô Danh Hy sinh 1969
  18. Vô Danh Hy sinh 1969
  19. Vô Danh Hy sinh 1969
  20. Vô Danh Hy sinh 1969
  21. Vô Hoàng Văn Hy sinh 1970
  22. Vô Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Vô Văn Tiếp Hy sinh 1971
  24. Vô Văn Tự Hy sinh 1969
  25. Võ Hoài Thanh Hy sinh 1970
  26. Võ Hoàng Dân Hy sinh 1968
  27. Võ Thị Nhất Hy sinh 1966
  28. Võ Thị Thu Hy sinh 1969
  29. Võ Văn Mách Hy sinh 1967
  30. Võ Văn Ty Hy sinh 1963
  31. Võ Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Vũ Thị Cao Hy sinh 1960
  33. Vũ Trung Lưu Hy sinh 1962
  34. Vũ Trọng Bàng Hy sinh 1968
  35. Vũ Văn Can Hy sinh 1967
  36. Vũ Văn Cuông Hy sinh 1961
  37. Vũ Văn Cương Hy sinh 1971
  38. Vũ Văn Giấy Hy sinh 1955
  39. Vũ Văn Hiền Hy sinh 1970
  40. Vũ Văn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Vũ Văn Hoa Hy sinh 1970
  42. Vũ Văn Hòa Hy sinh 1970
  43. Vũ Văn Hùng Hy sinh 1969
  44. Vũ Văn Hùng Hy sinh 1968
  45. Vũ Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Vũ Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Vũ Văn Keo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Vũ Văn Kiến Hy sinh 1971
  49. Vũ Văn Lương Hy sinh 1968
  50. Vũ Văn Nghĩa Hy sinh 1968
  51. Vũ Văn Ngần Hy sinh 1968
  52. Vũ Văn Nhai Hy sinh 1966
  53. Vũ Văn Noi Hy sinh 1972
  54. Vũ Văn Sơn Hy sinh 1970
  55. Vũ Văn Thành Hy sinh 1963
  56. Vũ Văn Tiến Hy sinh 1967
  57. Vũ Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Vũ Văn Tễ Hy sinh 1972
  59. Vũ Văn Việt Hy sinh 1965
  60. Vũ Văn ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Vũ Văn tiến Hy sinh 1969
  62. Vũ Văn Đồng Hy sinh 1976
  63. Vũ Xuân Nam Hy sinh 1979
  64. Vũ Xuân Thanh Hy sinh 1962
  65. Vũ văn Ba Hy sinh 1967
  66. Vũ văn Bàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Vũ văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Vũ văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Vũ Đình Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Vũ Đình Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Vũ Đình Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Vũ Đình Liệu Hy sinh 1971
  73. Vũ Đình Lạc Hy sinh 1968
  74. Vũ Đình Nhự Hy sinh 1963
  75. Vũ Đình Phiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Vũ Đình Sỹ Hy sinh 1965
  77. Vũ Đình Tiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Vũ Đình Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Vũ Đình Đát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Vũ Đức Cương Hy sinh 1971
  81. Vương Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đ/C Bảy Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đ/C Bồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đ/C Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đ/C Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đ/C Cấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đ/C Dình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đ/C Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đ/C Khoản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đ/C Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đ/C Ngoạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đ/C Sáu Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đ/C Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đ/C Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đ/C Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đ/C Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đ/C Thía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đ/C Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đ/C Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đ/C Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh