NTLS Huyện Dĩ An

Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương

494 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Mua Hy sinh 1966
  2. Trần Văn Mười Hy sinh 1954
  3. Trần Văn Mạnh 1925 – 1952
  4. Trần Văn Mầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Văn Mọi 1943 – 1967
  6. Trần Văn Nua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Văn Nâu Hy sinh 1951
  8. Trần Văn Nâu Hy sinh 1968
  9. Trần Văn Quyết 1964 – 1984
  10. Trần Văn Thủy 1964 – 1984
  11. Trần Văn To Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Văn Tàng 1919 – 1949
  13. Trần Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Văn Xem Hy sinh 1951
  15. Trần Văn Xiển Hy sinh 1945
  16. Trần Văn Xuân Hy sinh 1983
  17. Trần Văn Điệp 1964 – 1983
  18. Trần Văn Để Hy sinh 1968
  19. Trần Văn Đồi 1964 – 1983
  20. Trần Văn Đực Hy sinh 1948
  21. Trần Văn Ướt Hy sinh 1968
  22. Trần Văn ẩn Hy sinh 1968
  23. Trịnh Văn Cưng 1965 – 1984
  24. Trịnh Văn Tiền 1962 – 1984
  25. Tám Hiệp Hy sinh 1968
  26. Tám Sơn Hy sinh 1969
  27. Tô Văn Dương Hy sinh 1973
  28. Tô Văn Hoành Hy sinh 1950
  29. Tô Văn Phương Hy sinh 1972
  30. Tô Văn Được 1949 – 1970
  31. Tư Gường Hy sinh 1968
  32. Tư Sơn Hy sinh 1967
  33. Tư Sơn Hy sinh 1975
  34. Tư Trung Hy sinh 1969
  35. Tạ Bá Do 1963 – 1983
  36. Tạ Quang Quỳ 1941 – 1986
  37. Tống Văn Đồng Hy sinh 1968
  38. Từ Văn Đội 1945 – 1970
  39. Vi Xuân Kiến 1964 – 1984
  40. Võ Hồng Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Võ Quốc Việt Hy sinh 1967
  42. Võ Thị Mười 1944 – 1970
  43. Võ Tấn Hoành 1927 – 1950
  44. Võ Tấn Thành 1921 – 1950
  45. Võ Văn Bé 1933 – 1968
  46. Võ Văn Lớn 1925 – 1968
  47. Võ Văn Minh 1935 – 1964
  48. Võ Văn Mạnh 1927 – 1964
  49. Võ Văn Mật 1941 – 1969
  50. Võ Văn Ri 1924 – 1946
  51. Võ Văn Rộng 1933 – 1964
  52. Võ Văn Sầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ Văn Thế Hy sinh 1951
  54. Võ Văn Tám Hy sinh 1968
  55. Võ Văn Tâm Hy sinh 1987
  56. Võ Văn Tảo 1945 – 1967
  57. Võ Văn Việt Hy sinh 1968
  58. Võ Văn Để Hy sinh 1962
  59. Võ Văn Đức 1957 – 1984
  60. Vĩnh Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Vũ Tiến Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Vũ Đình Tuyết Hy sinh 1975
  63. Vương Huy Hòa Hy sinh 1975
  64. Vương Văn Huynh Hy sinh 1966
  65. Đinh Thông Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đoàn Văn Phương Hy sinh 1970
  67. Đoàn Văn Tiến Hy sinh 1967
  68. Đoàn Văn Xị Hy sinh 1948
  69. Đào Anh Mai Hy sinh 1975
  70. Đào Văn Bảnh Hy sinh 1963
  71. Đào Văn Tuấn 1964 – 1984
  72. Đào Văn Được 1956 – 1976
  73. Đặng Thị Còn 1950 – 1968
  74. Đặng Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đặng Văn Cường Hy sinh 1977
  76. Đặng Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đặng Văn Lẹ Hy sinh 1948
  78. Đặng Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đặng Văn Mưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đặng Văn Mỵ 1944 – 1967
  81. Đặng Văn Ngôi Hy sinh 1947
  82. Đặng Văn Nhang Hy sinh 1974
  83. Đặng Văn Nua Hy sinh 1969
  84. Đặng Văn Sửu Hy sinh 1975
  85. Đặng Văn Sự Hy sinh 1946
  86. Đặng Văn Trí Hy sinh 1950
  87. Đặng Văn Tài Hy sinh 1968
  88. Đặng Văn Điều Hy sinh 1948
  89. Đặng Văn Đò 1934 – 1950
  90. Đặng Văn Đón 1944 – 1967
  91. Đỗ Bá Tòng Hy sinh 1950
  92. Đỗ Tiến Dũng 1962 – 1984
  93. Đỗ Văn Hớn 1932 – 1968
  94. Đỗ Văn Tuyển 1964 – 1984