NTLS Huyện Dĩ An

Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương

494 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Tòng Hy sinh 1949
  3. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1983
  4. Nguyễn Văn Tý 1930 – 1974
  5. Nguyễn Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1965
  8. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1969
  9. Nguyễn Văn Tợ Hy sinh 1947
  10. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1985
  11. Nguyễn Văn Vàng 1918 – 1950
  12. Nguyễn Văn Vô 1924 – 1950
  13. Nguyễn Văn ép Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Văn út Hy sinh 1950
  15. Nguyễn Văn Điều Hy sinh 1948
  16. Nguyễn Văn Đăng 1926 – 1954
  17. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1970
  18. Nguyễn Văn Đạo Hy sinh 1974
  19. Nguyễn Văn Đẹp 1958 – 1978
  20. Nguyễn Văn Đồi Hy sinh 1949
  21. Nguyễn Văn Đội 1930 – 1950
  22. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Đức Thao 1963 – 1984
  25. Ngô Thị Thuận 1950 – 1967
  26. Ngô Việt Đức Hy sinh 1983
  27. Ngô Văn Bá 1933 – 1961
  28. Ngô Văn Minh 1963 – 1984
  29. Ngô Văn Nghĩa Hy sinh 1978
  30. Ngô Văn Xu 1963 – 1989
  31. Ngô Xuân Đệ Hy sinh 1984
  32. Ngụy Văn Khoa 1962 – 1983
  33. Nhan Bền Hy sinh 1947
  34. Nông Vĩnh Long Sinh 1950
  35. Năm Lan Hy sinh 1968
  36. Phan Duy Thôn Hy sinh 1975
  37. Phan Huy Bốn Hy sinh 1975
  38. Phan Thanh Hải 1949 – 1968
  39. Phan Tấn Của Hy sinh 1969
  40. Phan Văn Cai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phan Văn Hòa Hy sinh 1968
  42. Phan Văn Hăng 1920 – 1952
  43. Phan Văn Kịch Hy sinh 1962
  44. Phan Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phan Văn Tiến 1916 – 1945
  46. Phan Văn Tiết 1957 – 1979
  47. Phan Văn Tán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phan Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phan Văn ẻn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phùng Văn Uẩn Hy sinh 1983
  51. Phạm Hữu Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Kim Cương Hy sinh 1950
  53. Phạm Văn Dững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Văn Hà 1945 – 1975
  55. Phạm Văn Linh 1920 – 1968
  56. Phạm Văn Lít 1937 – 1966
  57. Phạm Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn Thá Hy sinh 1946
  59. Phạm Văn Trầm Hy sinh 1949
  60. Phạm Văn Tín 1922 – 1950
  61. Phạm Văn Đua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Văn Đực Hy sinh 1966
  63. Phạm văn Hên 1938 – 1968
  64. Quang Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Qúach Thanh Lợi Hy sinh 1968
  66. Sáu Nguyễn Hy sinh 1968
  67. Thái Văn Xuất Hy sinh 1947
  68. Trà Văn Ai 1947 – 1971
  69. Trương Minh Tý Hy sinh 1967
  70. Trương Văn Ly Hy sinh 1950
  71. Trương Văn Lình Hy sinh 1950
  72. Trần Hồng Thao 1960 – 1983
  73. Trần Hữu Chiến 1967 – 1984
  74. Trần Hữu Thử Hy sinh 1947
  75. Trần Khắc Bình Hy sinh 1975
  76. Trần Khắc Dũng 1965 – 1985
  77. Trần Ngà Dương 1964 – 1984
  78. Trần Ngọc Chí Hy sinh 1960
  79. Trần Ngọc Dũng 1965 – 1983
  80. Trần Nho Sự Hy sinh 1974
  81. Trần Thanh Nghi Sinh 1942
  82. Trần Thị Gai Hy sinh 1953
  83. Trần Thị Ngọc Châu 1959 – 1981
  84. Trần Văn Bàu Hy sinh 1975
  85. Trần Văn Bánh Hy sinh 1967
  86. Trần Văn Bô 1930 – 1952
  87. Trần Văn Bạch 1930 – 1962
  88. Trần Văn Ca Hy sinh 1965
  89. Trần Văn Chung 1965 – 1984
  90. Trần Văn Chuẩn 1914 – 1950
  91. Trần Văn Dân Hy sinh 1960
  92. Trần Văn Dèo Hy sinh 1968
  93. Trần Văn Dìa Hy sinh 1950
  94. Trần Văn Dữ 1926 – 1946
  95. Trần Văn Hoai Hy sinh 1959
  96. Trần Văn Hớn Hy sinh 1975
  97. Trần Văn Khoẻ Hy sinh 1968
  98. Trần Văn Lót Hy sinh 1965
  99. Trần Văn Lợi Hy sinh 1978
  100. Trần Văn Minh Hy sinh 1968